A

Chữ A
Ā A B Bh C Ch D Dh E G GH H I Ī J Jh K Kh L M N Ñ O P Ph R S T Th U Ū V Y All
Chữ A
AJJHAYANA nt. sự học hành, sự học thức.
AJJHABHĀSATI (adhi + ā + bhās + a) diễn thuyết, nói ra. aor. --bhasi.
AJJHAPPATTA a. đang ngã lên, đi đến thình lình.
AJJHATTA a. cá nhân, liên hệ đến bản thân. --ṭaṃ ad. bên trong. --ṭika a. thuộc về bên trong, của cá nhân.
AJJHAGĀ (pret. adhigacchaṭi) nó đến nơi, đã đạt được, đã kinh nghiệm.
AJJUNA m. cây Aryuna; tên của một hoàng tử.
AJJITA a. được tiền, tích trữ, gom góp, chứa (tiền, gạo, v.v...).
AJJAVA m, nt. sự ngay thẳng, sự thẳng thắn, vô tư.
AJJA in. hôm nay. --ṭana a. tàn thời, theo hiện đại.
AJEYYA a. không thể thắng nổi.
AJIRA nt. không tiêu hóa.
AJIMHA a. ngay thẳng, không cong queo.
AJINI aor. jināṭi chinh phục.
AJINAPATTĀ f. con dơi.
AJINA m. một giống beo nhỏ ở châu Phi, có tai dài như mèo, có đốm nâu đen. nt. da nó. --kkhipa m. y phục làm bằng da beo. --ppavenī f. thảm trải giường làm bằng da beo. --yoni f. một giống sơn dương. --sā.ṭi f. một bộ y phục làm bằng da.
AJĀNITVĀ, ajāniya abs. không hiểu, không biết đến.
AJĀNANTA, ajānamāna pr.p. không biết, không hiểu gì hết.
AJĀNANA nt. sự si mê, ngu xuẩn.
AJĀ, ajī f. con dê cái.
AJAÑÑA a. không tinh khiết, không sạch sẽ.
AJAGARA m. con trăn quấn lại, siết chặt lại.
AJA m. con dê. --palā: người chăn dê. --laṇṇikā f. cứt dê.
ACCHERA coi acchariya.
acchera : [nt.] a marvel; wonder. (adj.), wonderful; marvellous.
ACCHEJJA a. không bể được, không phá tan được.
ACCHECCHI (aor. chindaṭi) đập bỏ, cắt bỏ, phá hủy bỏ.
ACCHINDATI (ā + chid + ṃa) cướp đoạt, đoạt lấy, bóc lột, làm bể tan, rã. aor. acchindi; pp. acchinna.
ACCHIJJA abs. kế sau đây.
ACCHĀDETI (ā + chad + e) mặc quần ao, bao phủ với. aor. --esi. pp. acchādiṭa.
ACCHĀDANA nt. sự mặc quần áo. --danā f. sự che đậy, giấu kín.
ACCHARIYA nt. sự lạ lùng, kỳ lạ. a. phi thường, kỳ lạ.
ACCHARĀ f. nữ thần, mỹ nhân, một chốc lát, cắn móng tay. --sadda m. tiếng vỗ tay.
ACCHAMBHĪ a. không sợ, không kinh hãi.
ACCHATI (ās + a); ā ngắn lại vāsa đổi ra ccha, ngồi, ở lại, còn lại. aor. acchi.
ACCHA a. trong, sạch, tinh khiết. m. con gấu.
ACCODAKA nt. nhiều nước quá.
ACCOGĀLHA a. lặn sâu dưới nước.
ACCETI v. (aṭi +i + a) tiêu khiển thì giờ, để cho qua khỏi. 2. (acc+e) làm cho danh dự, cung kính. aor. accesi.
ACCUSSANNA a. đầy đủ quá.
ACCUTA a. bền bĩ, không mất đi. nt. an vui vĩnh cửu.
ACCUṆHA a. nóng quá. m. nóng dữ dội.
ACCUGGATA a. cao quá.
ACCITA pp. acceṭi danh dự, ưa mến, thích hợp.
ACCI f. ngọn lửa. --manṭu a. có ngọn lửa, sáng chói. m. lửa.
ACCĀSANNA a. gần lắm, kế bên.
ACCĀYIKA a. khẩn cấp, gấp rút.
ACCDHĀYA abs. gác tréo chân này qua chân kia, ngồi tréo ngoảy.
ACCAYA m. sự lỗi, điều sai lầm, đương qua khỏi. accayena: sau khi lỗi lầm của …
ACCANTA a. đời đời, tuyết đối. --ṭaṃ ad. vĩnh cửu, một cách cùng tột, một cách xuất chúng.
ACCANĀ f. cung kính, làm danh dự, sự cúng hiến, dâng cúng
ACCAGĀ (preṭ. aṭi + am) nó đã vượt qua, nó đã thắng phục.
accagā : [pret. of ati + gam] he surpassed, overcame.
ACELA a. không y phục, lõa thể. --laka m. đạo sĩ lõa thể.
ACETANA a. không cảm giác, không giác quan, vô cơ.
ACIRA a. vừa rồi, mới. --raṃ ad. mới vừa rồi, không lâu. --ppabhā f. sấm sét, chớp nhoáng.
ACALA a. không xao xuyến, rung động.
acala : [adj.] not moving; unshakeable.
AṄGULĪYAKA, --leyyaka nt. chiếc cà rá.
AṄGULI f. ngón tay, ngón chân. --pabba nt. khớp ngón tay. --muddā f. chiếc cà rá.
AṄGULA nt. một lóng tay bề dài, bề ngang. a. cpds. do nhiều ngón tay.
AṄGUṬṬHA m. ngón tay cái và ngón chân cái.
AṄGĪRASA m. tên tộc của đức Phật, bậc rực rỡ, vẻ vang, chói lọi.
AṄGIKA a. cpds. gồm nhiều bộ phận như: duvaṅgika: có hai bộ phận.
AṄGĀRA mṇt. than (đốt), cục than còn cháy. --kaṭāha, --kapalla m. một cái sōng, dĩa để đựng tro. --kāsu f. một cái hầm đầy tro. --maṃsa nt. thịt nướng trên tro.
AṄGANĀ f. người phụ nữ.
AṄGADA nt. một chiếc vòng tay.
AṄGANA nt. một khoảng trống, một cái sân, sự nhơ bẩn của tinh thần.
AṄGAJĀTA nt. bộ phận sinh dục của nam và nữ.
AṄGA nt. một bộ phận, chân, tay, một số lượng. --paccaṅga, nt. phần nhỏ, lớn của chân tay. --rāga m. dầu sáp để thoa mình. --vijjā f. thuật xem chỉ tay và xem tướng, xem dấu trong thân thể.
AṄKETI (aki + e) ghi dấu, đóng, in dấu trên người, thú, hàng hóa. aor. --esi. abs. aṅkeṭvā.
AṄKUSA m. cái móc, cái giáo để bẻ trái cây, hoặc điều khiển con voi.
AṄKURA m. mầm non, đọt, chồi.
AṄKITA pp. aṅkeṭi.
AṄKA m. chỗ lồi lõm, một dấu hiệu hình vẽ bằng số.
AGHA nt. trên hư không, đau đớn, tội lỗi, buồn rầu, bất hạnh.
AGGHIYA nt. phận sự bắt buộc đối với người khách.
AGGHIKA, AGGHIYA nt. một nơi chưng dọn những dây hoa.
AGGHĀPANA nt. định giá, đánh giá. --naka m. người đánh giá. --paniya nt. cái đó đáng giá.
AGGHATI (aggha + a) được đáng, đáng hưởng. aor. --agghi.
AGGHAKA, AGGHANAKA a.(in cpds) có giá trị với, giá trị của.
AGGHA m. giá cả, giá trị. nt. phận sự bắt buộc đối với khách. --kāraka m. người định giá, người báo cho biết trước.
AGGI m. lửa. --kkhandha m. một đống lửa to. --paricaraṇa nt. cúng thần lửa. --sālā f. nhà bếp, nhà để hơ ấm. --sikhā f. ngọn lửa. --huṭṭa nt. tự thiêu.
AGGALA nt. chốt cửa, then cửa.
AGGAÑÑA a. biết là cao cả, hay trước nhất.
AGGA a. cao nhất, tuyệt đỉnh. m. trên cùng tột, trên chót. --ṭā f. --ṭla nt. siêu việt, cao sang tột đỉnh. --phala nt. mùa gặt đầu tiên; alahán quả. --magga m. đạo giải thoát cao nhất (là alahán đạo). --mahesī f. hoàng hậu.
AGĀRIKA, AGĀRIYA a. n. gia chủ, người thế tục.
AGĀRA nt. nhà a. chỗ ở.
AGĀDHA a. quá sâu; không nâng đỡ.
AGALU m. gỗ trầm hương, gỗ già la.
AGARU a. không nặng nề, không làm phiền, lộn xộn. m. gỗ trầm hương.
AGADA nt. thuốc chữa bệnh.
AGATI f. tư vị, thiên vị, ưa thích riêng một nhân vật gì, làm tổn hại.
AGA m. núi, cây.
AKHETTA nt. chỗ không thuận tiện.
AKKHOBHINĪ, --khohinī f. một số gồm có 42 ám hiệu; như một sư đoàn có 109.350 quân lính, 65.610 con ngựa, 21.870 con voi và 21.870 chiến xa.
AKKHOBHA a. không cảm động, điềm tỉnh, trơ trơ.
AKKHITTA a. không khinh bỉ; bỏ đi, liệng đi.
AKKHI nt. con mắt. --kūpa m. lỗ con mắt, lỗ ghèn. --ṭārā f. tròng con mắt. --dala nt. mi mắt.
AKKHĀTU, AKKHAYĪ m. người kể chuyện, thuyết trình lại.
AKKHĀTI (ā + khā + a) nói ra, tuyên bố, báo cáo. aor. akkhāsi
AKKHĀTA pp. akkhāṭi.
AKKHARA nt. một chữ, một vần. --phalaka m. một tấm bảng viết. --samaya m. nghệ thuật của sự viết và đọc.
AKKHAYA a. không thay đổi, vĩnh viễn, không cằn cỗi. nt. an vui vĩnh cửu.
AKKHADHUTTA a. mê thích cờ bạc. m. người cờ bạc.
AKKHADASSA m. một thẩm phán, quan tòa, một trọng tài.
AKKHATA a. không tổn thương, không bị thương, không lầm lỗi.
AKKHAṆA m. không đúng lúc, giờ. --nā f. trời chớp, chớp nhoáng, sét. --vedhī m. người bắn lẹ như chớp nhoáng.
AKKHAKA nt. xương đòn gánh.
AKKHA nt. bộ phận tri giác. m. trục xe, con súc sắc, trái cây duốt núi (dùng làm thuốc), một sự cân nặng bằng 20 hột lúa. (akkha trong sự phối hợp cách như visalakka, sahassakkha từ nơi chữ akkhi: con mắt).
AKKOSATI (ā + kus + a) phỉ báng, rầy la, mắng nhiếc. aor. akkosi. abs. akkosiṭva.
AKKOSA m. mắng chưởi, rầy la, phỉ báng. --saka m. người mắng nhiếc rầy la.
AKKOCHI aor. của akkosaṭi.
AKKUTTHA pp. của akkosaṭi.
AKKAMATI (ā + kam + a) bước, đạp lên, chế ngự, thuần hóa. aor. kkami. --mana nt. sự đạp lên, sự chế ngự, ức chế.
AKKANDATI (ā + kand + a), khóc than, la khóc. aor. --dana nt. sự than van, rên rỉ.
AKKANTA pp. bước lên, đạp lên, chế ngự, thắng phục.
AKKA m. mặt trời, cây bạch vĩ (có bông như đuôi chim én).
AKUSALA nt. tội lỗi, không thiện; a. không hiền từ, khéo léo.
AKUPPA a. vững chải, không xao động.
AKUTILA a. thẳng thắn, ngay thật không lường gạt.
AKUTOBHAYA a. an toàn trong mọi nơi.
AKILĀSU a. không mệt mỏi, hay hoạt động.
AKIRIYA nt. không hành vi. --vāda: vô hậu quả thuyết.
AKĀSI (aor. of karoṭi) nó đã làm, đã hành động, đã biểu diễn.
AKĀLA m. không phải thì giờ. a. ngoài mùa tiết.
AKĀMAKA a. không muốn, ước ao.
AKĀCA a. không chảy ra, không tràn đến, không thổi đến.
AKARONTA pr.p. không làm, không thực hiện.
AKARAṆĪYA pt.p. 1-- không được làm, không đáng. 2-- nt. hành vi không nên làm.
AKARAṆA nt. không hành động.
AKAMPIYA a. không rung động, vững vàng, không lay chuyển.
AKATAÑÑU a. bạc ơn, phản phúc.
AKAṬA, AKATA a. không làm, không phải giả mạo.
akata : [adj.] 1. not done; not made; 2. not artificial. || akaṭa (adj.) 1. not done; not made; 2. not artificial.
A
Tiếp đầu ngữ a đứng trước 2 phụ âm thì đọc giọng vắn, như: ā + kosali: akkosali; một tiếp đầu ngữ có nghĩa không với danh từ, tĩnh từ và phân từ, như: na + kusala: akusala; sự thêm vào đầu cho một vài ngữ căn của thì quá khứ và thì điều kiện cách, như: akasi.
Chữ A

Trang Website được thành lập và quản lý bởi các cận sự nam, cận sự nữ trong Phật Giáo. Mục đích nhằm lưu trữ, số hoá kinh sách và tài liệu Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda.