Chương Tâm Sanh: Thiện Vô Sắc Giới (Arūpāvacarakusala)

Chương Tâm Sanh: Thiện Vô Sắc Giới (Arūpāvacarakusala)

    THERAVĀDA
    ABHIDHAMMAPIṬAKA - TẠNG DIỆU PHÁP

    DHAMMASAṄGANI
    BỘ PHÁP TỤ

    Dịch giả:
    Ðại Trưởng Lão TỊNH SỰ
    SANTAKICCA Mahā Thera

    CHƯƠNG TÂM SANH (CITTUPPĀDAKAṆḌAṂ)

     

    THIỆN VÔ SẮC GIỚI (ARŪPĀVACARAKUSALA)

    BỐN THIỆN VÔ SẮC (CATTĀRĀRŪPAJJHĀNA)

    [192] - Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, vượt qua mọi sắc tưởng (1), dập tắt các đối ngại tưởng (2), không tác ý dị biệt tưởng (3) và đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng không vô biên xứ, câu hành xả; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, vượt qua mọi không vô biên xứ, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng, thức vô biên xứ, câu hành xả; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, do vượt qua mọi thức vô biên xứ, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng vô sở hữu xứ, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, do vượt qua mọi thức vô sở hữu, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng phi tưởng phi phi tưởng xứ, câu hành xả, trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện

    BỐN THIỆN VÔ SẮC CHIA THÀNH 16 CÁCH

    DỨT THIỆN VÔ SẮC

    -ooOoo-

    PHÁP THIỆN BA CÕI (KUSALĀ DHAMMĀ TEBHŪMIKĀ)

    CHIA THEO BA BẬC THIỆN DỤC GIỚI (KĀMĀVACARAKUSALA)

    [193] - Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào có tâm thiện dục giới sanh khởi câu hành hỷ tương ưng trí bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng (4) ... (trùng) ... cần trưởng (5) ... (trùng) ... tâm trưởng (6) ... (trùng) ... thẩm trưởng (7) ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào có tâm thiện dục giới sanh khởi câu hành hỷ tương ưng trí hữu dẫn ... (trùng) ... câu hành hỷ bất tương ưng trí ... (trùng) ... câu hành hỷ bất tương ưng trí hữu dẫn ... (trùng) ... câu hành xả tương ưng trí ... (trùng) ... câu hành xả tương ưng trí hữu dẫn ... (trùng) ... câu hành xả bất tương ưng trí ... (trùng) ... câu hành xả bất tương ưng trí hữu dẫn bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... trong khi đó có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    DỨT TÂM THIỆN DỤC GIỚI

    THIỆN SẮC GIỚI (RŪPĀVACARAKUSALA) (1)

    [194] - Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến sắc giới, ly các dục ... (trùng) ... chứng và trú sơ thiền đề mục đất, bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến sắc giới, vắng lặng tầm tứ ... (trùng) ... chứng và trú nhị thiền ... (trùng) ... tam thiền ... (trùng) ... tứ thiền ... (trùng) ... sơ thiền ... (trùng) ... ngũ thiền ... (trùng) ... đề mục đất, bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi đó có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    DỨT THIỆN SẮC GIỚI

    THIỆN VÔ SẮC GIỚI (ARŪPĀVACARAKUSALA)

    [195] - Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, do vượt qua mọi sắc tưởng, dập tắc các đối ngại tưởng không tác ý dị biệt tưởng, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng không vô biên xứ, bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, do vượt qua mọi không vô biên xứ, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng ly các dục ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền câu hành tưởng thức vô biên xứ bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, do vượt qua mọi thức vô biên xứ, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền, câu hành tưởng vô sở hữu xứ bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    Thế nào là các pháp thiện?

    Khi nào vị tu tiến theo con đường để đạt đến vô sắc giới, do vượt qua mọi vô sở hữu xứ, đoạn trừ lạc ... (trùng) ... chứng và trú tứ thiền câu hành tưởng phi tưởng phi phi tưởng xứ bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... dục trưởng ... (trùng) ... cần trưởng ... (trùng) ... tâm trưởng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... dục trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... cần trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... tâm trưởng bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng ... (trùng) ... thẩm trưởng ... (trùng) ... bậc hạ ... (trùng) ... bậc trung ... (trùng) ... bậc thượng; trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ... Ðây là các pháp thiện.

    DỨT THIỆN VÔ SẮC GIỚI

    -ooOoo-

    GHI CHÚ

    (1) Rūpasaññā

    (2) Paṭighasaññā

    (3) Nānattasaññā

    (4) Chandādhipateyya

    (5) Viriyāadhipateyya

    (6) Cittādhipateyya

    (7) Vīmaṃsādhipateyya

    -oo0oo-

    (1) Thuộc thiền hiệp thế (lokiyajjhāna) hay thiền đáo đại (mahaggatajhāna), gồm có bốn hoặc năm tâm, tức là: sơ thiền, nhị thiền, tam thiên, tứ thiền hoặc ngũ thiền .

    -oo0oo-

    Trang Website được thành lập và quản lý bởi các cận sự nam, cận sự nữ trong Phật Giáo. Mục đích nhằm lưu trữ, số hoá kinh sách và tài liệu Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda.