Phần trích cú từ điển (Padabhājanīyānukkamo)

Phần trích cú từ điển (Padabhājanīyānukkamo)

    THERAVĀDA

    ABHIDHAMMAPIṬAKA - TẠNG DIỆU PHÁP

    VIBHAṄGA

    BỘ PHÂN TÍCH

    Dịch giả:

    Ðại Trưởng Lão TỊNH SỰ

    SANTAKICCA Mahā Thera

    NAMO TASSA BHAGAVATO ARAHATO SAMMĀSAMBUDDHASSA.

    Cung kỉnh ÐỨC THẾ TÔN - BẬC ỨNG CÚNG - ÐẤNG CHÁNH ÐẲNG GIÁC.

    -ooOoo-

     

    PHẦN TRÍCH CÚ TỪ ĐIỂN (PADABHĀJANĪYĀNUKKAMO)

    Akata. 899 không làm, chưa làm, chưa tạo, chưa hành, chưa thực hiện.
    Akathaṅkathī 599.646. không ngờ vực, không nghi ngờ, không còn nghi nan, người chẳng nghi hoặc.
    Akanittha deva 1103.1107. Sắc Cứu Cánh thiên, một trong năm cõi Tịnh Cư thiên.
    Akanta 6.154.839. Không đáng ham thích, không khả hỷ.
    Akappiya 638. Sự không thích đáng, việc không đáng, không thích hợp, không hợp lẽ.
    Akappiyasaññitā 638. Nghĩ là không đáng.
    Akammañña 1013. Không thích nghi.
    Akammaññatā 633. 877. 960. Sự không thích hợp việc làm, không thích nghiệp, không thích nghi.
    Akaraṇa 178. 583. 768. Không hành động, không hợp tác.
    Akalyatā 633. 877. 960. Sự không khéo léo, không bén nhạy, sự không mạnh dạn.
    Akarisa 830. Không nhọc nhằn, không khó.
    Akāpurisasevita 834. Ðược thực hành bởi bậc phi thiện nhân.
    Akicca 830. Không khó khăn, dễ làm.
    Akiriyā 178. 583. 768. Không làm, không hợp tác.
    Akuppa 601. Không rung động, không chuyển đổi, sự nhất định, nhất thiết.
    Akusala 44. 85. nakevalam. Bất thiện, không lành, chẳng lành.
    Akusala citta 291. 785. Tâm bất thiện.
    Akusala mūla 912. Bất thiện căn, căn bất thiện.
    Akusalamūlapaccaya 416. Duyên căn bất thiện, do căn bất thiện trợ.
    Akusalasaññā 951. Bất thiện tưởng, tưởng bất thiện.
    Akusalahetu 1080. Nhân bất thiện.
    Akovida 932. 949. 963. Không thông suốt, không hiểu rành.
    Akkosaka 604. Mạ lỵ, phỉ báng, mắng nhiếc.
    Akkosanā 881. Sự mạ lỵ, sự phỉ báng, sự mắng nhiếc.
    Akkhanti 850. Không nhẫn nại, không kham nhẫn.
    Akkhamanatā 920. Thái độ không chịu đựng.
    Akkhāyati 990. Biểu hiện, hiện bày, được xem là.
    Akhīnāsava 868. Chưa đoạn tận lậu hoặc, chưa đoạn lậu.
    Agati 965. Thiên vị, tây vị.
    Agatigamana 965. Sự thiên vị, sự tây vị.
    Aganthaniya 46. 90. 796. 803. nakevalam. Phi cảnh phược.
    Agārava 995. Không kính trọng, không tôn kính, bất kính.
    Agāravatā 872. 918. 951. 955. Thái độ không tôn trọng, không cung kính, thái độ bất kính.
    Aguttadvāratā 607. 850. 922. Sự không phòng hộ căn môn.
    Agutti 922. Sự không phòng hộ, không gìn giữ.
    Agocara 604. Phi hành xứ.
    Agopanā 922. Sự không bảo hộ, không gìn giữ, không trông coi.
    Agga 601. Tối thắng.
    Aggahitatta 910. 956. Thái độ không chiếu cố, không thu nhiếp tâm.
    Aggi 946. Lửa.
    Aggibhaya 972. Sự sợ hãi về lửa, hiểm nạn về lửa.
    Aggisantāpa 117. Sức nóng của lửa.
    Agha 119. 691. Trống rỗng, trống không.
    Aghagata 119. 691. Hiện tượng trống không, trống rỗng.
    Aṅgana 962. Sự cấu uế, sự nhơ bẩn.
    Aṅgamaṅgānusārī vāta 118. Gió toàn thân, gió khắp chi thể.
    Acari 926. 1020. 1027. Ðã gây ra, đã làm nên, đã hành động.
    Acarima 795. 802. 839. Không sau cùng, không ở sau, không có sau.
    Acitikāra 955. Không quí kính, không đặt nặng, không quan trọng hóa.
    Acitīkata 6. Không ái mộ.
    Acittaka 1099. Vô tâm, người không có tâm.
    Aciravutthita 1013. Khỏi (bệnh) không bao lâu.
    Acetanaka 1099. Vô tư, hạng người không có tư tưởng.
    Acetasika 93. 795. 801. nakevalam (nhiều đoạn) phi sở hữu tâm, phi tâm sở.
    Accāsarā 911. Sự trá hình.
    Acchandika 844. Không hoài bảo, không nguyện vọng, không ước vọng.
    Ajāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa sanh.
    Ajjhatta 4. 45. 85. 115. 432. 641. 797. 850. nakevalam, nội phần, phần bên trong, nội triền.
    Ajjkattabahiddha 45. 85. nakevalam, nội ngoại phần.
    Ajjhattabahiddhā 434. 443. 447. 451. Nội ngoại phần.
    Ajjhattabahiddhārammana 45. 85. nakevalam, có cảnh nội ngoại phần.
    Ajjkattārammana 45. 85. 797. nakevalam có cảnh nội phần.
    Ajjhattika 93. 115. 859. nakevalam thuộc nội phần, nội uẩn.
    Ajjhattikavatthukā 795. 802. Vật nội phần, vật thuộc trong thân.
    Ajjhupagata 601. Sự thọ trì, sự chấp hành.
    Ajjhupekkhanā 560. 670. Sự ngó lơ, sự lơ là, sự thờ ơ.
    Ajjhupekkhitā 543. Thái độ lơ là, sự dững dưng, sự bình thản.
    Ajjhena 883 nakevalam sự học thức, tri thức.
    Ajjhosāna 926. 1023. Sự mê đắm, sự quyến luyến.
    Aññathā 1037. 1056 nakevalam thành cách khác, theo thế khác.
    Aññamañña 795. 802. Lẫn nhau, cùng nhau.
    Aññā 241. Khác nhau.
    Aññāna 256. 912. 926. 959. Bất tri, không hiểu, không biết rõ, không hiểu biết.
    Aññatā 241. Không từng biết, chưa từng biết.
    Aññatāvindriya 236. 241. 1079. Tri cụ tri quyền.
    Aññatāvī 241. Bậc tri cụ, sự đã biết rõ, biết đầy đủ.
    Aññindriya 236. 241. 1079. Dĩ tri quyền, sự biết điều đã biết.
    Aṭṭa 614. Nhà chòi.
    Aṭṭhapanā 878. 908. Cách trì oai nghi, giữ oai nghi, sự lưu lại.
    Aṭṭhāna 800. 889. 1027. Phi lý, phi vị trí, sự vô lý, sự phi nguyên lý, sự kiện không thích hợp, sự vô nguyên do.
    Aṭṭhi 115. 432. 433. 434. Xương, hài cốt.
    Aṭṭhimiñja 115. 434. Tủy, cốt tủy.
    Aḍḍhayoga 614. Căn chái, mái nhà.
    Anumatta 599. 605. Sự nhỏ nhặt, tiểu tiết.
    Aṅḍaka 921. Cục, hòn, sự nói gai góc.
    Atappa deva 1107. Vô nhiệt thiên, một trong năm cõi Tịnh cư thiên.
    Atikkanta 688. 695. Vượt qua, vượt khỏi.
    Atikkantamānusaka 847. Siêu nhân, vượt khỏi loài người.
    Aticchatā 849. 867. Thái độ ham muốn, thái quá, quá dục, sự ham muốn thái quá.
    Atibāḷha 1017. Quá chừng, quá đổi, nhiều quá.
    Atimāna 849. 896. 1010. Ý hơn, so sánh phần hơn, quá mạn.
    Atīta 3. 45. 85. 800. 836. 843. 859. 939. nakevalam quá khứ, đã qua.
    Atītārammana 45. 85. 797. 819. nakevalam có cảnh quá khứ.
    Atta 839. 913. 949. 960. 966. 1004. 1011. 1018. Tự ngã, bản ngã.
    Attaparibhava 885. 888. 891. 894. Tự miệt thị.
    Attamana 1017. Vừa lòng, thỏa thích, thích ý, sự hoan hỷ.
    Attamanatā 557. 654. Thái độ vừa ý, vui lòng.
    Attavādupādāna 963. Ngã chấp thủ.
    Attānudiṭṭhi 851. 949. Ngã kiến, ngã chấp kiến.
    Attānuvādabhaya 974. Sợ tự khiển trách, hiểm nạn, tự khiển trách.
    Attāvaññā 885. 888. 891. 894. Tính tự khinh thường, tự khinh khi.
    Attuññā 885. 888. 891. 894. Tính tự hạ mình.
    Attha 777. 829. 926. 1020. 1027. Nghĩa, ý nghĩa, lợi ích, ích lợi.
    Atthakāma 155. 604. Mong lợi ích, muốn lợi lạc, muốn đem lợi lạc.
    Atthaṅgata 3. 440. 625. 659. 662. 669. 681. Dập tắt, biến mất, biến diệt.
    Atthangama 599. 681. 689. Sự dập tắt, sự biến mất.
    Atthacintaka 1107. Sự tư lợi ích, nghĩ đến điều lợi ích; suy xét nghĩa lý.
    Atthajāpikā paĩĩà 796. 803. Tuệ sanh lợi ích, tuệ sanh lợi.
    Atthajokata 784. Giải lý, làm sáng tỏ ý nghĩa.
    Atthapatisambhidā 777. 788. 829. Nghĩa đạt thông, nghĩa vô ngại giải.
    Adaṭṭhukamyatā 958. Không muốn diện kiến, không muốn gặp.
    Adassanakamyatā 851. 958. Không muốn thấy, không muốn nhìn thấy.
    Adassāvī 932. 949. Người không thấy.
    Adiṭṭha 241. 967. 1015. Chưa từng thấy, không được thấy.
    Adinnādāna 166. 573. 767. 930. 969. 986. 1009. 1028. Sự trộm cắp, sự lấy vật chưa cho, lấy vật chưa cho.
    Adukkhamasukha 121. 363. 441. 599. 682. 940. Phi khổ phi lạc, sự không khổ không lạc.
    Adukkhamasukhasahagata 829. Câu hành phi khổ phi lạc.
    Adūsanā 359. Không sân, không hờn giận.
    Adūsitatta 359. Thái độ không hờn giận.
    Adosa 359. 1080. Vô sân, sự không phiền giận.
    Addhā 836. 843. 939. Thời gian, thời giờ, thì lúc.
    Adhammacariyā 851. 950. Sự thực hành phi pháp, hạnh phi pháp, phi pháp hạnh.
    Adhammarāga 926. Tham phi pháp, luyến phi pháp.
    Adhāranatā 923. 955. Sự không nắm giữ, không ghi nhận.
    Adhāretukamyatā 959. Không muốn thọ trì.
    Adhikarana 1023. Sự đấu tranh, tranh tụng.
    Adhikusala 873. 950. Tối thiện.
    Adhigatasaññitā 899. Sự ngộ nhận đã đắc, tưởng lầm đã đắc.
    Adhigama 1013. Sự đắc thành.
    Adhicitte paññā 797. 806. Tuệ tăng thượng tâm.
    Adhiccasamuppanna 975. Tự nhiên phát sanh.
    Adhiccasamuppannika 1072. Vô nhân luận, luận thuyết cho rằng "tự nhiên sanh".
    Adhipaññāya paññā 797. 806. Tuệ tăng thượng trí.
    Adhipati 506. Trưởng, pháp lớn trội, pháp trọng yếu.
    Adhimatta vāta 118. Gió mạnh, gió lớn.
    Adhimāna 849. 1010. Tăng thượng mạn, sự ngộ nhận.
    Adhimuccanā 348. 357. 359. Cách quyết đoán, cách xác quyết.
    Adhimuccitvā 734. Hướng đến, hướng về.
    Adhimutta 845. Khuynh hướng, thiên hướng.
    Adhimutti 844. Khuynh hướng.
    Adhimokkha 347. 351. 356. 359. 1107. Thắng giải, chủ đích.
    Adhimokkhapaccaya 358. 400. Duyên thắng giải.
    Adhivacana 618. Ðặt tên, gọi tên, chỉ cho.
    Adhisīla paññā 797. 806. Tuệ tăng thượng giới.
    Adho 432. 433. 434. 743. Ở dưới, phía dưới.
    Adhogama vāta 118. Gió thổi xuống, gió phía dưới, hạ phong.
    Adhobhāga 119. Hạ phần, phần dưới.
    Anajjhāpatti 178. 583. 768. Không vi phạm, không phạm đến.
    Anaññataññassāmītindriya 236. 241. 1079. Tri vị tri quyền, trí biết điều chưa từng biết.
    Anaṭṭhitakiriyatā 863. 952. 952. 954. 956. Không ưa thích làm.
    Anatta 960. 966. 1004. Vô ngã; phi ngã.
    Anattamana 981. Sự bất bình, không hài lòng, không vừa ý.
    Anattamanatā 122. 353. 629. 632. 908. 926. 993. Không hài lòng.
    Anattha 926. 1026. 1027. Vô ích, bất lợi, tai hại.
    Anatthakāma 154. 604. Muốn gây bất lợi.
    Anadhigata 899. 1013. Sự chưa đắc chứng.
    Anadhiṭṭhāna 863. 952. 954. 956. Không thiết tha.
    Anadhivāsanatā 920.
    Ananuyoga 863. 952. 954. 956. Không nổ lực, không năng nổ.
    Ananulomika 604. Không thuận lý, không thích hợp.
    Ananussati 923. Không nhớ theo, không tùy niệm.
    Ananta 599. 691. 696. Không cùng, vô biên, không giới hạn.
    Anantavā 844. 915. 1018. 1032. Vô biên.
    Anantavāditthi 850. Vô biên kiến, nhận thấy thế gian không giới hạn.
    Anabhijjhā 359. Vô tham ác.
    Anabhinibbatta 3.9.15.21.27. Chưa phát khởi, chưa sanh lên.
    Anabhirati 2.837.950. Không hân hoan.
    Anabhiramanā 873.950. Sự không hoan hỷ.
    Anavakārī 1034.1038.1042. Không phân định.
    Anavakāsa 839. Phi duyên cớ, vô cớ, không duyên cớ, không cơ hội.
    Anavajjatā 608. Vô tội vạ, không lỗi lầm.
    Anavaññatti 861. Không khinh khi, danh dự.
    Anavaññattipatisaṃyutta 849. Liên hệ về danh dự.
    Anavaññattimada 849. Kiêu hãnh về danh dự.
    Anavaññāta 6. Không bị khinh khi.
    Anākiṅṅa 613. Không lẩn lộn, không náo nhiệt, không quấy rầy.
    Anāgata 3.45.85.800.836.843.859.939. Vị lai, chưa đến, chưa xẩy đến.
    Anāgatārammaṅa 45.85. Có cảnh vị lai, biết cảnh vị lai.
    Anāgāmimagga 837. Bất lai Ðạo, A-na-hàm Ðạo.
    Anāgāmiphala 837. Bất lai Quả, A-na-hàm Quả.
    Anācāra 604. Phi hạnh kiểm, phi phẩm hạnh.
    Anājjava 850. Sự không ngay thẳng, không chánh trực.
    Anājjavatā 919. Thái độ không ngay thẳng.
    Anādaratā 972.918.951. Thái độ không quan tâm, thái độ bất kể.
    Anādariya 851.827.918.954. Sự bất cần, sự không quan tâm, tính cách bất cần.
    Anādā 955. Sự không thụ nhận, không tiếp thu.
    Anādāyanā 955. Sự không thọ trì, không chấp nhận.
    Anādāvitatta 955. Thái độ không thọ trì, không lãnh hội.
    Anābhoga 795.802. Không phải sự suy nghĩ.
    Anārakkha 922. Không hộ trì, không gìn giữ.
    Anārammaṅa 85.93.1109.1110 nakevalam. Vô cảnh, bất tri cảnh, không biết cảnh.
    Anārammaṅārammaṅa 1110. Hữu cảnh, bất tri cảnh, có đối tượng bất tri cảnh.
    Anālaya 160. Sự bất luyến, không ưa thích.
    Anāvajjanā 960. Sự suy xét.
    Anāvikamma 911. Hành động mờ ám, sự mờ ám, sự làm không rõ ràng.
    Anāsanna 7. Phi cận, chẳng gần, không cận kề, không gần kề.
    Anāsava 46.88.796.803.848.1107 nakevalam. Vô lậu, phi cảnh lậu, không bị pháp lậu biết.
    Anāsevanā 863. 952. Không năng hành.
    Anāsevita 844. Không được cấu kết.
    Anāhāra 1099. Vô thực, không có sắc vật thực.
    Anikkhittacchandatā 240.486.507. Sự để qua nguyện vọng, gát qua ước vọng, đặt xuống ước vọng.
    Anikkhittadhuratā 240.886.507. Sự để qua phận sự, đặt xuống bổn phận.
    Anica 33.98.795.801.804.960.966.990. Sự vô thường, không thường có, không vĩnh hằng.
    Aniccatā 303.339. Tình trạng vô thường, đặc tính vô thường, trạng thái vô thường.
    Aniṭṭha 6.154.839. Không đáng ưa chuộng.
    Anidassana 85.87.100.130. nakevalam, vô kiến.
    Anibbatta 3.9.15.21.27. Chưa xuất hiện.
    Aniyata 45.96.795.796. nekavalam Phi cố định, pháp bất định.
    Aniyyānika 46.96.795.796. nakevalam phi dẫn xuất, pháp không đưa khỏi luân hồi.
    Không phải đưa khỏi luân hồi.
    Anuggahetukamyatā 957. Không muốn học tập.
    Anuññāta 6. Không bị khinh thường.
    Anuṭṭhita 3.9.15.21.27. Chưa khởi dậy.
    Anuttara 46.96.445.796.825. nakevalam. Vô thượng.
    Anuttānīkamma 911. Hành động tinh vi.
    Anuddhato 599.639. Vô phóng dật.
    Anunaya 299.926. Sự vướng vấn.
    Anupakkaṭṭha 7. Không tiếp giáp.
    Anupagamma 844. Không thiên chấp, không vịn vào.
    Anupatita 844. Xẩy ra, hiện ra.
    Anupavādaka 847. Không phỉ báng.
    Anupassanā 435.452. Năng quán, thường quán.
    Anupādāniya 45.46.85.94. nakevalam phi cảnh thủ.
    Anupādinna 45.93.796. nakevalam phi thành do thủ, không bị thủ.
    Anupekkhanatā 652. Thái độ xem xét.
    Anuppadāna 863.952.954.956. phóng xả, buông ra, bỏ ra, để mặc, bỏ mặc.
    Anuppanna 3.45.85.449.478. nakevalam chưa sanh khởi.
    Anuppabandhanā 908. Sự cột chặt.
    Anuppāda 449.483.502.506. Sự chưa sanh khởi, sự không sanh khởi.
    Anuppiyabhāṅitā 879. Nói trìu mến.
    Anubyañjanaggāhī 607.922.957. Chấp tướng riêng.
    Anuyutta 982. Thực hiện, dấn thân vào, đắm mình vào.
    Anurodha 299.926. Sự thỏa thích.
    Anulomika 804.844. Thuận lý, hợp lẽ.
    Anuvicāra 652. Sự bám sát.
    Anusaya 844.900.926.1005. Tiềm miên, tùy miên, sự ngủ ngầm.
    Anusandhanatā 652. Trạng thái khắn khít.
    Anusaṃsandanā 908. Sự tích tụ.
    Anusseti 844. Ngủ ngầm, tiềm ẩn theo.
    Anussati 240.459.612.959. Sự không nhớ theo, tùy niệm.
    Anussadagata 844. Không được phát huy.
    Anussarati 846. Nhớ lại.
    Anussaritā 543. Nhớ lại.
    Anūpārambha 958. Sự cật nạn.
    Anūpārambhanā 958. Sự bắt bẻ.
    Anūpārambhitatta 958. Thái độ chuyên bắt bẻ.
    Anekadhātu 800.842. Ða giới, đa dạng bản chất.
    Anekavihita 846. Ða dạng, nhiều nét, nhiều vẽ.
    Anekaṃsagāha 355.643. Sự không nhất quyết.
    Anokappanā 956. Không tín nhiệm.
    Anoghaniya 46.796.803. Phi cảnh bộc.
    Anottappa 844.850.954.1026. Vô quý, sự không ghê sợ, không có tâm quý.
    Anottappī 1008. Vô quý.
    Anopānabhūta 604. Không là giếng nước.
    Anta 115.432.844.1103. Cực đoan, sự cùng tận, sự tột cùng, ruột già.
    Antaguṅa 115.402.844.1103. Ruột con.
    Antaggāhikā diṭṭhi 936. Kiến biên chấp, kết luận kiến.
    Antara 1103. Khoảng cách, khoảng không, không gian.
    Antaradhāna 148.267.303.339. Sự biến mất, sự tiêu mất.
    Antaradhāpeti 701. Tiêu mất.
    Antalikkha udaka 116. Nước trên hư không.
    Antavā 844.915.1018.1032. Hữu biên.
    Antavādiṭṭhi 850. Hữu biên kiến.
    Antānantikā 1072. Hữu biên vô biên luận.
    Antoparisoka 149.268. Sự não ruột trong lòng.
    Antosamorodha 633. Sự bít ngăn nội tâm, bên trong ngăn bít.
    Antosoka 149.268. Sự buồn bực trong lòng.
    Anvaye ñānaṃ 798.825. Loại trí.
    Anvassaveyyuṃ 607.822.57. Có thể xâm chiếm.
    Apaccaya 759.826. Sự tịch diệt, sự không còn tích tập, Níp Bàn.
    Apaccayagāmi 45.85.370. nakevalam nhân tịch diệt, pháp dẫn xuất đến Níp Bàn.
    Apanāmeti 1017. Nói lảng qua, bỏ lảng, tảng lờ.
    Aparakata 957. Không do người khác tạo.
    Aparakāla 897.908. Lúc sau, sau đó.
    Aparanta 916.926.932. Sau có giới hạn, vị lai.
    Aparantānudiṭṭhi 850.916. Hậu biên kiến, kiến chấp sau có giới hạn.
    Aparāmaṭṭha 46.92.796. nakevalam phi cảnh khinh thị.
    Aparibhūta 6. Không bị khinh miệt.
    Apariyāpanna 46.96.796.798.1090.1094. Phi hệ thuộc, không phải liên quan luân hồi.
    Apariyogāhanā 155.643. Sự không quyết đoán.
    Apātubhūta 3.9.15.21.27. Chưa hiện khởi.
    Apāya 839.847.988. Khổ cảnh.
    Apāyakosalla 797.707. Sự thông thạo điều thối hóa.
    Apāsiṃ 846(api+àsim) ta cũng có.
    Apilāpanatā 240.612. Thái độ không lơ đểnh.
    Apuññābhisaṅkhāra 257.265.844. Phi phúc hành.
    Apubba 795.802.839. Không trước, không có trước.
    Apekkhā 926. Lưu luyến.
    Appa 1106. Ít.
    Appaccaya 940.1017. Vô duyên cớ, không do duyên, không có duyên trợ, chuyện ngoài lề, sự bực bội.
    Appaṭigha 85.87.100.130. nekevalam Vô đối chiếu, không tiếp chạm nhau.
    Appaṭinissagga 909. Không cởi mở.
    Appaṭisaṅkhā 608.922. Không quán tưởng.
    Appaṭisanthāra 850.921. Không hậu đãi.
    Appaṭisanthāraka 921. Người không tiếp đãi.
    Appaṭissa 995. Không vâng thuận.
    Appaṭissati 923.959. Không nhớ ra.
    Appaṭissavatā 872.918.951.955. Sự bất tuân, thái độ không vâng lời, thái độ bất tuân.
    Appatta 241.899.1013. Sự chưa đạt đến.
    Appanā 122.522.652. Sự chuyên chú, sự chăm chú.
    Appanigghosa 599.620. Chỗ ít náo động.
    Appamattaka 605.1013. Chừng chút ít, sơ sài.
    Appamāṅa 45.85.741.743.831. nekevalam Vô lượng, không hạn lượng.
    Appamāṅārammana 45.85.741.831. nakevalam Có cảnh vô lượng, biết cảnh vô lượng.
    Appamāṅasubha deva 1107. Vô lượng tịnh thiên, một trong ba cõi Tam thiền Sắc giới.
    Appamāṅābha deva 1107. Vô lượng quang thiên, một trong ba cõi Nhị thiền Sắc giới.
    Apparajakkha 844. Ít trần lao, "có mắt ít bụi trần".
    Appamāda 995. Sự không dễ duôi.
    Appasadda 599.619. Ít tiếng ồn, chỗ ít tiếng ồn.
    Appasanna 604. Không tín ngưỡng.
    Appassuta 868.918.851.1008. Thiểu học, thiểu văn, ít nghe.
    Appita 440.625.659.662.669.681. Sự đình chỉ.
    Appiya 145.926.988.1020. Không thân ái, đáng ghét bỏ, thành người ghét bỏ.
    Appiyarūpa 844. Sắc bất khả ái.
    Appītika 46.96.796. nakevalam vô hỷ, không có pháp hỷ.
    Aphassaka 1099. Không có xúc.
    Aphāsukāma 154.604. Muốn gây bất an.
    Abahulīkata 844. Không được phát tấn.
    Abahulīkamma 863. Không phát tấn.
    Abbokiṇṇa 795.802. Không xen lẫn.
    Abbhatthaṅgata 3.440.625.659.662.669.681. Sự diệt tắt, sự biến hoại.
    Abbhūtadhamma 783. Vị Tăng hữu kinh.
    Abbhokāsa 599.617. Chỗ ở trống trải.
    Abyatta 1017. Sự dốt nát, không thông hiểu.
    Abyākata 44.85.795. nakevalam Vô ký.
    Abyāpajja 359. Sự không sân ác.
    Abyāpajjha 741. Không sân.
    Abyāpanna 630. Không có sân độc.
    Abyāpannacitta 599.630. Tâm vô sân độc.
    Abyāpāda 359. Vô sân độc, không oán hận.
    Abyāpādadhātu 122. Vô sân giới.
    Abyāpādapatisaṃyutta 122. Liên hệ vô sân độc.
    Abyāpādasankappa 164.571. Vô sân tư duy.
    Abhabba 844. Vô phần.
    Abhāvanā 863.952. Không phát triển.
    Abhāvita 844. Không được tu tập, không được phát triển.
    Abhikkanta 599.612. Bước tới.
    Abhijappā 926. Tham cầu.
    Abhjjhā 169.431.599.625.922.926.930.957.962.1028. Tham ác.
    Abhiññā 545.803.827.845.924.1031. Diệu trí, thần thông, thắng trí.
    Abhiññeyya 1108. Cần thắng tri, đáng được thắng tri.
    Abhinipātamatta 795.802. Vịn vào, dựa vào.
    Abhinibbatta 3.653.663.780. Ðang phát khởi.
    Abhinibbatti 146.266.302.338. Sự phát sanh ra.
    Abhinibbatteti 467.485. Khởi xướng.
    Abhiniropanā 122.582.652. Sự đem tâm khắn khít cảnh, sự khắn khít.
    Abhinivera 312. Thiên chấp.
    Abhinihāra 1107. Sự hoài bão.
    Abhippanāda 240.359.660.956. Sự tín mộ, sự tịnh tín.
    Abhivadanti 985 nakevalam tuyên bố.
    Abhisaṅkhipitvā 2.859. nakevalam tóm lại.
    Abhisaññūhitvā 2.859. nakevalam gồm chung.
    Abhūta 3.9.15.21.27. Chưa có.
    Amacca 155. Cận thần, thân hữu.
    Amattaññutā 618.650.922. Sự không tiết độ.
    Amaddava 850. Không nhu mì.
    Amaddavatā 919. Thái độ không nhu nhuyễn.
    Amanasikārā 599.690.795.802. Không tác ý.
    Amanāpa 6.154.748.839.926.988.1020. Ghét, không vừa ý, bất bình, bất mãn, không đáng vừa lòng.
    Amanāpika 993.1002. Không vừa ý.
    Amaravitakka 849. Không nghĩ tưởng huyền thoại.
    Amarāvikkhepika 1072. Ngụy biện luận.
    Amahaggata 445.825. Không đáo đại, phi đáo đại.
    Amissībhāva 155. Không hòa mình.
    Amuta 967.1015. Không biết.
    Amutra 882. Tại chỗ này... chỗ kia.
    Amudutā 864.919. Không nhu mì.
    Amoha 240.359.612.1080. Vô si.
    Aya 115. Sắt.
    Ayasa 1014. Mất danh, không có danh tiếng.
    Ayahamasmīti 1024. Cho rằng "cái này là ta".
    Ayogakkhemakāma 154.604. Muốn cho không thoát khổ ách, không muốn an ổn khổ ách.
    Ayoganiya 46.796.803. nakevalam.
    Ayoniso 608.922. Không khéo léo, không như lý.
    Ayonisomanasikāra 851.960. Không khéo tác ý.
    Araja vāta 118. Gió không cuốn bụi, gió thường.
    Arañña 599.616. Khu rừng.
    Araññagata 599.621. Sự đi đến khu rừng.
    Arana 46.96. nakevalam vô tranh.
    Arati 849.851.873.950. Sự bất mãn, không vui mừng.
    Aratikā 873. 950. Không vui thích.
    Arahattaphala 813. 837. A-la-hán quả, quả Ứng Cúng.
    Arahattamagga 837. A-la-hán dạo, Ðạo Ứng Cúng.
    Arahanta 803. 839. 984. 1104. Bậc A-la-hán, bậc Ứng Cúng.
    Ariya 674. 834. 847. 851. 932. Bậc Thánh, bậc cao thượng.
    Ariyadhamma 932. 949. 963. Pháp của bậc Thánh.
    Ariyasāvaka 574. Bậc Thánh đệ tử.
    Arūpa 795. 801. Vô sắc, phi sắc.
    Arūpataṇhā 926. 934. Ái vô sắc, vô sắc ái.
    Arūpadhātu 1089. 1100. Vô sắc giới (bản chất).
    Arūpadhātupatisaṃyutta 934. Liên hệ vô sắc giới.
    Arūpadhātupariyāpannā 1093. Quan hệ vô sắc giới.
    Arūpabhava 265. Vô sắc hữu.
    Arūparāga 977. Vô sắc ái, tham vô sắc.
    Arūpasaññī 845. Vô sắc tưởng.
    Arūpāvacara 46. 96. 796. 1103. nakevalam. Vô sắc giới (lĩnh vực).
    Arūpī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có sắc, vô sắc, người vô sắc.
    Arūpūpapatti 368. 388. 407. 414. 720. 784. Ðạt đến vô sắc giới.
    Aroga 98. 1018. Không hoại.
    Alattam 1013. Chẳng nhận được, không nhận được.
    Alābha 1014. Thất lợi.
    Alubbhanā 359. Không nhiểm đắm.
    Alubbhitatta 359. Không tham đắm.
    Alobha 359. 1080. Không tham muốn, vô tham.
    Avakārī 1053. 1057. 1061. Sự phân định.
    Avajāniṃsu 907. Ðã khinh khi.
    Avajja 639. Không tội lỗi, không lỗi lầm.
    Avajjasaññitā 638. Nghĩ là không tội.
    Avaññā 958. Sự khinh dễ.
    Avaññāta 6. Bị khinh khi.
    Avatthiti 240. 507. Sự vững vàng.
    Avaṇṇahārikā 881. Sự biếm nhẽ.
    Avatthapeti 432. 441. 445. 449. Nhận định.
    Avadaññutā 851. 956. Sự không hào phóng.
    Avikkhepa 240. 507. 768. Bất phóng dật.
    Avigatacchanda 982. Chưa lìa dục vọng.
    Avigatataṇhā 982. Chưa lìa luyến ái.
    Avigataparilāha 982. Chưa lìa nhiệt tình.
    Avigatapipāsa 982. Chưa lìa khát khao.
    Avigatapema 982. Chưa lìa thương mến.
    Avicāra 45. 96. 599. 662. 796 nakevalam Vô tứ.
    Avijjā 256. 844. 850. 977. nakevalam. Vô minh.
    Avijjādhātu 521. Vô minh giới.
    Avijjānusaya 844. 1005. Vô minh tiềm miên.
    Avijjāpaccaya 255. 274. 286. 290. 400. 836. Duyên vô minh.
    Avijjāpariyuṭṭhāna 1006. Vô minh đột khởi.
    Avijjālaṅgī 912. nakevalam. Vô minh then chốt.
    Avijjāsaññojana 1007. 1029. Vô minh triền.
    Avijjāsaṃpayutta 282. Tương ưng vô minh.
    Avijjāsava 961. Vô minh lậu.
    Avijjāhetuka 278. Có vô minh làm nhân.
    Aviññāta 967. 1015. Không hiểu.
    Avitakka 46. 85. 599. 662. 795. nakevalam. Vô tầm.
    Avitakka-avicàra 845. Vô tầm-vô tứ.
    Avitakkavicāramatta 845. Vô tầm hữu tứ.
    Avitakkasahagata 828. Câu hành vô tầm.
    Avidita 241. Chưa từng hiểu.
    Avidūra 7. Không xa.
    Aviṇīta 932. 949. Không tụ tập, không luyện tập.
    Aviparināmadhamma 1004. 1042. 1061. Ðương nhiên không biến đổi, tánh bất biến.
    Avimutta 445. 825. Chưa giải thoát.
    Avisāhatamānasatā 240. 507. Tính cách tâm không xao xuyến.
    Avisāhāra 240. 507. Sự không tán loạn.
    Aviha deva 1107. Cõi Vô phiền thiên.
    Avihiṃsādhātu 122. Bất hại giới.
    Avihiṃsāpatisamyutta 122. Liên hệ sự bất hại.
    Avihiṃsāsaṅkappa 164. 571. Bất hại tư duy.
    Avīciniraya 1103. Ðịa ngục A Tỳ, Vô gián địa ngục.
    Avītarāga 982. Chưa lìa tham.
    Avītikkama 602. 604. Không vượt qua, không thái quá.
    Avūpasama 357. 638. 952. 959. Sự không yên lặng.
    Avedanaka 1099. Không có thọ.
    Avera 741. 743. Không hận, không thù nghịch.
    Asa 1042. 1061. Là, trở thành.
    Aṃsa 3. 9. 15. 21. 27. Chi nhánh, thành phần.
    Asakkaccakiriyatā 863. 952. 956. Không cẩn thận làm.
    Asakhilavācatā 921. Ngôn ngữ không thân mật.
    Asankiliṭṭha 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi phiền toái.
    Asaṅkilesika 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi cảnh phiền não.
    Asaṅkhata 100. 130. 1103. Vô vi.
    Asaṅgati 155. Không được hội ngộ.
    Asacchikata 241. 899. 1013. Sự chưa tác chứng, chưa chứng ngộ.
    Asañjāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa thành, chưa sanh thành.
    Asaññaka 1099. Không có tưởng.
    Asaññasatta 1097. 1099. 1107. Vô tưởng hữu tình, cõi vô tưởng thiên.
    Asaññābhava 265. Vô tưởng hữu.
    Asaññivāda 1072. Vô tưởng luận.
    Asaññī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có tưởng, vô tưởng, người vô tưởng.
    Asaññojaniya 46. 89. 796. nakevalam phi cảnh triền.
    Asaṃhavācatā 921. Ngôn ngữ không tế nhị.
    Asati 1017. Sự thất niệm.
    Asaddahanā 956. Không tin cậy.
    Asaddha 1008. Không có đức tin.
    Asaddhiya 956. Không tin tưởng.
    Asanta 449. Không có, hiện không có.
    Asantika 7. Không gần.
    Asantuṭṭha 867. Người không biết vừa lòng.
    Asantuṭṭhitā 608. 922. 953. Không tri túc, không thỏa mãn.
    Asabhāgavutti 849. 872. Thiếu phong cách.
    Asamannāhāra 795. 802. Không nhiếp thâu.
    Asamāgantukamyatā 958. Không muốn hợp tụ.
    Asamāgama 155. Không đượ trùng phùng.
    Asamādhisaṃvattanika 921. Dẫn đến không yên.
    Asamāhita 445. 825. 868. Sự không định tỉnh.
    Asamuṭṭhita 3. 9. 15. 21. 27. Chưa ứng khởi.
    Asamuppanna 3. 9. 15. 21. 27. Chưa tương sanh.
    Asametukamyatā 958. Không muốn hội ngộ.
    Asamodhāna 155. Không được chung sống.
    Asampajañña 850. 851. 959. Thiếu tỉnh giác, bất tỉnh giác.
    Asampajaññatā 953. Thái độ thiếu tỉnh giác.
    Asamphuṭṭha 119. 691. Không xúc chạm.
    Asambhinnavatthuka 795. 802. Vật bất hoại.
    Asambhinnārammaṇa 795. 802. Cảnh bất hoại.
    Asammusanatā 240. 612. Thái độ không lãng quên.
    Asammosa 168. 465. 481. 506. Không cho sút giảm.
    Asayaṃkata 975. Không do tự mình tạo.
    Asaraṇatā 923. 959. Không nhớ được, tình trạng không nhớ được.
    Asaṃvara 851. 975. Sự không thu thúc.
    Asaṃvuta 922. 957. Không thu thúc.
    Asassata 844. 1002. Không tồn tại.
    Asākhalya 850. Không cam ngôn.
    Asāta 121. 151. 239. 270. Sự bất an, buồn.
    Asātaccakiriyatā 863. 952. 954. 956. Không hoan hỷ làm, không thích thú làm.
    Asātarūpa 844. Sắc bất mãn ý, sắc không đẹp ý.
    Asārajjanā 359. Không quyến luyến.
    Asārajjitatta 359. Thái độ không quyến luyến.
    Asārāga 459. Không tham luyến.
    Asita 117. 119. 599. 612. Ăn.
    Asithilaparakkamatā 240. 486. 507. Không nhủn chí.
    Asilokabhaya 980. Hiểm nạn do tai tiếng.
    Asīlya 955. Không theo nguyên tắc.
    Asuci 432. 433. 434. Bát tịnh thể, thể trược.
    Asuta 967. 1015. Vô văn, không nghe, không học.
    Asubha 960. 966. Bất tịnh, không sạch.
    Asura 1096. A-tu-la.
    Assuropa 122. 353. 629. 908. 926. Sự lỗ mãng.
    Asekkha 45. 85. 601. nakevalam Vô học, pháp vô học, bậc vô học, không cần học nữa.
    Asesa 743. Không thừa ra.
    Asesavirāganirodha 160. Hoàn toàn đoạn ly, sự đoạn diệt ly tham hoàn toàn.
    Asotukamyatā 851. 958. Không muốn nghe.
    Asoracca 850. Sự không nghiêm tịnh.
    Assa 839. Có thể là.
    Assati 923. 959. Không nhớ lấy, không niệm.
    Assaddha 604. 844. 868. 918. 956. Vô tín ngưỡng, không có niềm tin.
    Assaddhiya 851. 956. Không tín ngưỡng.
    Assavanakamyatā 958. Không muốn nghe, không muốn dự thính.
    Assādadiṭṭhi 851. 849. Hỷ lạc kiến.
    Assāsa 118. Hơi thở ra.
    Assu 116. 432. Nước mắt.
    Assutavā 932. 949. 963. Không nghe được.
    Assutvā 804. Không nhờ nghe, không do nghe.
    Asmimāna 849. 1010. Ngã mạn, ngã sở mạn.
    Asmīti 849. 1024. 1034. 1042. 1053. Cho rằng "ta có".
    Ahamasmīti 1024. Cho rằng "ta là".
    Ahitakāma 154. 604. Muốn gây bất hạnh.
    Ahirika 844.850.1008.1026. Vô tàm, sự không hổ thẹn, không có lòng tàm.
    Ahīnindriya 1011. Căn quyền không khuyết tật.
    Ahīlita 6. Không bị khinh bỉ.
    Ahetuka 44.86.795.940.1096.1099. Vô nhân, không có nhân.
    Ākāsa 119.599.691.696. Hư không, khoảng trống.
    Ākāsagata 119.691. hiện tượng khoảng trống.
    Ākāsānañcāyatana 692.828.838.845. Không vô biên xứ.
    Ākāsānañcāyatanūpaga 1011.1103.1107. Ðạt đến Không vô biên xứ thiền.
    Ākiñcaññāyatana 368.702.720.784.828.838.845. Vô sở hữu xứ.
    Ākiñcaññāyatanūpaga 1011.1107. Ðạt đến Vô sở hữu xứ thiên.
    Āgamma 800.840. Ðạt đến, gặp phải.
    Āghāta 122.353.629.926.993.1020.1027. Sự hiềm khích, sự kết oán.
    Ācaya 798.826. Sự tích tập, sự chứa để.
    Ācayagāmi 45.85. nekavalam nhân tích tập, pháp dẫn đến luân hồi.
    Ācayagāminī pañña 797.812. Tuệ nhân tích tập.
    Ācariya 872. Thầy dạy, Giáo thọ sự, Giáo sư.
    Ācāra 604. Phẩm hạnh.
    Ācāragocarasampanna 599.604. Thành tựu phẩm hạnh và hành xứ.
    Ācikkhanti 674. Nó đến, trình bày.
    Ājīvakabhaya 989. Hiểm nạn do nuôi mạng.
    Ātappa 437.454. sự nhiệt tâm.
    Ātāpī 169.431.437.454 người nhiệt tâm.
    Ādāya 600 lập trường
    Ādīnavadasssāvi 605 thấy sự nguy hiểm, thấy khổ quả, thấy tội khổ, thấy nạn.
    Ādeva 150.269. Sự khóc lóc.
    Ādevanā 150.269. Sự khóc than
    Ādevitatta 150.269. Thái độ than khóc.
    Ānamanā 875 sự cúi mình
    Āneñjābhisaṅkhārā 257.265.844 bất động hành.
    Āpa 116 nước, thủy, sự tươm ướt
    Āpajjati 543.905.922. chịu, chấp nhận
    Āpatti 1017 tội lỗi
    Āpanna 1011 bị phạm, vi phạm, hành phạm
    Āpāthamatta 802 chỉ có giới hạn trong
    Āpogata 116 cách tương ướt
    Āpodhātu 116.119 thủy giới, nguyên tố nước
    Ābādha 1013 bệnh, bệnh chứng, căn bệnh
    Ābhassara deva 1107 Quan âm thiên
    Ābhujitvā 599.622 ngồi xếp bằng, ngồi co chân lại
    Ābhoga 802.960.990 sự tư niệm
    Āmisa 882 tài vật, vật chất
    Āmisapaṭisanthāra 921 Sự tiếp đãi bằng vật chất
    Āmodanā 557.654 sự hân hoan
    Āyakosalla 797.807 Sự thông thạo điều tiến hóa
    Āyatana 146 xứ, nhập
    Āyatanānatta 842 xứ sai biệt, xứ dị biệt
    Āyartiṃ 449.804 trong tương lai
    Āyāsa 153.272 thái độ ai bi
    Āyu 147.238.267.1106 tuổi thọ, thọ mạng
    Āyuppamāṇa 1106 lượng tuổi thọ
    Āyusaṅkhyā 1107 sự hết tuổi thọ
    Āyūhanī 926 trử tình
    Ārakkha 1023 sự bảo thủ
    Ārati 178.583.768 sự chừa bỏ
    Āraddha 543 sự chuyên cần
    Āraddhaviriya 543.868 Sự chuyên cần, người chuyên cần, tinh cần
    Ārabhati 465.469.506.1013 bắt đầu, đi vào, khởi sự
    Ārammana 802.831.1107 cảnh, đối tượng.
    Ārogya 861 sức khỏe, sự không bệnh tật
    Ārogyamada 849 kiêu hãnh saức khỏe
    Āroha 861 tài cao.
    Ārohamada 849 kiêu hãnh tài cao
    Ālapanā 879 xưng tụng
    Ālasāyanā 874 thái độ biếng nhác
    Ālasāyitatta 874 tình trạng lười biếng
    Ālasya 874 sự lười nhác
    Āloka 635 quang ánh sáng
    Ālokapharaṇatā 833 Quang biến mãn.
    Ālokasaññī 635 có tưởng quang minh
    Ālokita 599.612 nhìn tới
    Āvajjanā 802.960 sự khai môn, sự khai tâm
    Āvaṭṭabhaya 973 hiểm họa nước xoáy.
    Āvaraṇa 926 chướng, chướng ngại
    Āvaraṇiya 609 Pháp chướng ngại
    Āvāsamacchariya 910.956.979 bỏn xẻn chỗ ở
    Āsanna 7. Cận kề
    Āsappanā 355.643 tính vớ vẫn, nghĩ vẫn
    Āsabhaṇṭhāna 800 địa vị Ngưu vương
    Āsaya 844 sở chấp, quan điểm chấp nhận
    Āsava 46.88.835.848.931 nekavalam Lậu, lậu hoặc
    Āsavavippayutta 46.88 nakevalam bất tương ưng lậu
    Āsavasaṃpayutta 116N88 nakevalam tương ưng lậu
    Āsā 926 ước muốn
    Āsiṃsanā 926 sự mang mỏi
    Āsiṃsitatta 926 thái độ mang mỏi
    Āsevati 432.469.508.611 thực hành, áp dụng
    Āsevita 844 được cấu kết
    Āhatacitta 981 tâm đả kích
    Āhāra 608.922 vật thực, thực
    Āhāreti 608.922 ăn vào, thọ dùng, tiêu hóa
    Icchati 868.922 muốn
    Icchā 156.867.911.926.953 sự ham muốn, sự mong muốn, ước vọng
    Icchāgata 867.868.953 thái độ mng muốn
    Icchāpakata 878.882 mang mỏi xấu xa
    Ijjhanā 508.521 sự thành công
    Iñjita 1024 chiều hướng
    Iṭṭha 6.155.839 đáng ưa chuộng
    Itaritara 867.953 thứ này, thứ kia
    Itibhavābhavahetu 964 do nhân ngoài sự kiện như thế
    Itivuttaka 783 Như thị thuyết
    Ittham 958.1011.1035.1054 thế ấy
    Itthannāma 1013 có tên này, tên như vậy, tên thế ấy
    Itthākappa 238 thái độ nữ
    Itthitta 238 Tính hạnh nữ
    Itthindriya 236.238.1079 nữ quyền, sắc nữ tính
    Itthī 839 nữ nhân, người nữ
    Itthikutta 238 nữ nết tánh
    Itthīnimitta 238 nữ tướng dạng
    Itthībhāva 238 trạng thái nữ
    Itthīliṅga 238 nữ căn
    Idaṃsaccābhinivesa 962 Thử thực chấp
    Idappaccayatā 844.932 duyên khởi, duyên pháp này
    Iddhi 508.521.861 thần thông, phép màu, sự như ý
    Iddhipāda 505.518.512.958 tần túc, như ý túc
    Iddhimada 849 kiêu hãnh thần thông
    Iddhividha 835 thần thông
    Idha 600 ở đây
    Indakhila 616 thềm nhà
    Indaggi 117 lửa sấm sét
    Indriya 147.599.607.850 quyền, căn quyền
    Indriyaparopariyatta 800.844 thượng hạ căn
    Iriyati 436.603.675 cử động
    Iriyanā 238 sự tiếp diễn
    Iriyāpatha 802.861.878 Oai nghi, cung cách
    Iriyāpathamada 849 kiêu hãnh oai nghi
    Isivātapativāta 604 vãng lai đến hạng ẩn sĩ, viếng thăm hạng ẩn sĩ
    Issaranimmānahetu 940 nhân quyền năng tạo hóa
    Issā 850.991.1021.1029 tật, tật đố, sự ganh tỵ
    Issāyanā 910 tính cách ganh tỵ
    Issāyitatta 910 thái độ gang tỵ
    Ukkaṇṭhita 873.950 ngao ngán
    Ukkāpanā 879 khen tặng
    Ukkhitta 1107 đã nâng đỡ, được nâng đỡ
    Ukkhepanā 881 sự chỉ lối
    Uccārapassāvakamma 599.612 việc đại tiện, tiểu tiện
    Ucchijjati 1011 bị hủy hoại
    Uccheda 985.1011 sự đoạn tận, sự đoạn diệt
    Ucchedadiṭṭhi 850.949 đoạn kiến
    Ucchedadiṭṭhisahagata 933 câu hành đoạn kiến
    Ucchedavāda 1072 đoạn luận
    Uju 599.223 ngay ngắn, thẳng đứng, ngay thẳng.
    Ujuka 623 ngay ngắn, thẳng lưng
    Ujucittatā 864.919 thái độ trực tánh, thẳng tánh
    Uññā 958 sự khinh lờn.
    Uññāta 6. Bị khinh thường
    Uṭṭhānasaññā 609 khởi sàng tưởng, tưởng đến sự thức giấc
    Uṭṭhāpeti 467.485 khởi dậy
    Uṭṭhita 3.9.15.21.27 đang khởi dậy
    Uṇṇati 860.886.892 nakevalam sự hống hách
    Uṇṇāma 883.889.895 sự hãnh diện
    Uṇha vāta 118 gió nóng
    Uttara 118.743 cao thượng, hướng bắc
    Uttiṇṇa 644 vượt qua
    Uttānīkaronti 674 bày tỏ
    Utrāsa 938 sự hốt hoảng
    Udakabhaya 972 hiểm nạn do nước
    Udapādiṃ 846 ta đã sanh lại
    Udarāvadehaka 982 no bụng, căn bụng
    Udariya 115.432 vật thực mới
    Udāna 783 cảm hứng ngữ
    Uddisseyya 839 xu hướng, hướng về, y chỉ theo
    Uddhaṃ 432.743 trên, phía trên, hướng trên
    Uddhaṅgama vāta 118 gió thổi lên
    Uddhacca 449.599.638.951977.983.1012.1026 phóng dật, điệu cử, trạo cử, sự tán tâm, sự phóng túng
    Uddhaccasaṃpayutta 356.785 tương ưng điệu cử
    Uddhamadho 741 trên dưới, hướng trên hướng dưới.
    Unnahanā 579 xu nịnh
    Upakkaṭṭha 7 tiếp giáp
    Upakkilesa 599.649.926 tùy não, điều nhơ bẩn.
    Upagaccheyya 839 cố chấp, chấp theo
    Upacaya 308 sự tích tập
    Upacitatta 372.409.416.786 tích lũy
    Upaccheda 148.267 cắt đứt, dứt đi
    Upajjhāya 872 thầy tiếp độ
    Upaṭṭhita 624 được giữ lại
    Upaṭṭhitassati 868 sự trú niệm, người trú niệm
    Upaḍḍhakappa 1107 phân nửa đại kiếp
    Upatthambheti 470.488 ủng hộ
    Upadhivipatti 840 sanh y bất lợi
    Upadhisampatti 840 sanh y thuận lợi
    Upanahanā 850.908 thái độ kết oán
    Upanāha 750.908 sự kết oán, sự oán hận
    Upanāhitatta 908 tính cách kết oán
    Upanidhāya 1036.1040.1046.1050.1055 so sánh
    Upapattikkhaṇa 1004 sát na tục sinh, thời tục sinh.
    Upapattideva 1159 Hóa sanh thiên
    Upapattibhava 265 Sanh hữu
    Upapanna 435.507.602.468.1103 sanh vào, dự đắc
    Upaparikkhā 612 sự nghiên cứu
    Upariṭṭhima 813 cao tột, tột đỉnh
    Upalakkhaṇā 612 sự phân định
    Upavādaka 847 phỉ báng
    Upavicarati 998 vương vấn
    Upasampajja 599.657.708 Chứng, thành tựu
    Upavicāra 652 vấn vương, sự vướng bận; sự chăm nom
    Upasampadā 508.512.657.678 Thành tựu
    Upasampanna 601 thành tựu giới, đắc giới, thọ cụ túc giới.
    Upasaṃharati 432.441.445.449 chăm chú, chuyện chú vào
    Upāgata 435.468.507.602 Dự đáo, đi vào
    Upādā 93 nekevalam sắc y sinh
    Upādāna 94.255.300.782.798.926 thủ
    Upādānakkhandha 440.457 thủ uẩn
    Upādānapaccaya 255.274.286.290 Duyên thủ
    Upādānavippayutta 46.94 nakevalam bất tương ưng thủ
    Upādānasaṃpayutta 46.94 nakevalam tương ưng thủ
    Upādāniya 45.94.795 nakevalam cảnh thủ.
    Upādāya 859 y cứ, nương theo, dựa vào, so sánh với
    Upādinna 4.45.93.115.796.1115 nakevalam bị thủ, thành do thủ
    Upādinnupādāniya 795.797 pháp thành do thủ cảnh thủ
    Upāyakosalla 797.807 sự thông thạo phương chước
    Upāyāsa 145.150.255.272.990 ai, ai oán, sự não nùng
    Upāyasitatta 153.272 thái độ ai oán
    Upārambha 958 sự vấn nạn
    Upārambhacittatā 851.958 có tâm cật vấn
    Upārambhanā 958 sự bắt bẻ
    Upāsaka 604.606 cận sự nam
    Upāsikā 604.606 cận sự nữ
    Upekkhaka 599.670.675.748 thản nhiên
    Upekkhaṭṭhānika 1003 đáng xem thường, đáng dững dưng
    Upekkhaṭṭhāniya 1000 đáng chổ xả, đáng phải bình thản
    Upekkhanā 560.670 sự dững dưng
    Upekkhā 551.560.671.675.685.714.719.749 xả, sự lơ là, sự thản nhiên
    Upekkhādhātu 121 xả giới, nguyên tố thọ xả
    Upekkhāyanā 749.754 sự bình thản
    Upekkhāyitatta 749.754 thái độ bình thản
    Upekkhāvippayutta 803 bất tương ưng xả
    Upekkhāsatipārisuddhi 599.683 xả niệm thanh tịnh
    Upekkhāsaṃpayutta 803 tương ưng xả
    Upekkhāsambojjhaṅga 449.542.551.560 xả giác chi
    Upekkhāsahagata 65.96.349.741.759.796.828 nakevalam câu hành xả
    Upekkhindriya 236.1079 xả quyền
    Upeta 435.452.468.507.602 Bậc Dự nhập
    Uposathakamma 1105 trì trai, thọ trai giới.
    Uppanna 3.45.85.385.797.905.1013 nakevalam phát sanh, sanh lên, đã sanh khởi, đang sanh lại.
    Uppannavatthuka 795.802 vật sinh tồn, vật sở nương
    Uppannārammaṇa 795.802 cảnh sinh tồn, cảnh sở nương
    Uppalakavāta 118 gió qua tim
    Uppāda 449.465.506 sự sanh khởi.
    Uppādita 984. Gây ra, làm đổ ra, khiến sanh ra
    Uppādī 45.85 nakevalam chuẩn sanh, sẳn sàng khởi sanh.
    Uppādeyya 839 trích ra, làm sanh khởi, gây ra
    Ubbilāvita 990 bị phấn khích
    Uyyāma 240.486.507 sự chuyên cần
    Ullapanā 879 bợ đở
    Usuma 117 sự ấm áp
    Usumagata 117 cách ấm áp
    Usūyanā 910 thái độ ganh ghét
    Usūyā 910 sự ganh ghét
    Usūyitatta 910 tánh cách ganh ghét
    Ussadagata 844 được phát huy
    Ussāha 240.486.507 sự nổ lực
    Ussolhi 240.486.507 sự nổ lực.
    Usmā 117 sự nực nội
    Usmāgata 117 cách nực nội
    Ūmibhaya 973 sự sợ sóng, hiển nạn sóng nước
    Eka disa 743 một phương, một hướng.
    Ekakkhaṇa 802 cùng một sát na, một thời điểm, đồng thời.
    Ekaggatā 506.653.711 nakevalam nhất hành định tâm
    Ekaccasassatika 1072 nhất phần thường luận.
    Ekavokārabhava 265 nhất uẩn hữu
    Ekasaṅkhāta 1106 kể chung, đếm thành một
    Ekodibhāva 599.661 nhất tâm
    Ekodibhāvādhigata 834 đạt đến nhất hướng tâm
    Ejā 926 khát vọng
    Eṭṭhi 882 tìm kiếm
    Ettāvatā 990.1011 đến mức độ đó
    Etthāvacara 1103 lãnh vực ấy
    Evaṃ 103.1036.1052 như vầy, như vậy, như sau
    Evaṃgotta 846 có họ như vậy
    Evaṃdiṭṭhi 940.949.990.1011 có tri kiến như vậy.
    Evaṃnāma 846 có tên như vậy
    Evaṃāhāra 846 có vật thực như vậy
    Evaṃāyupariyanta 846 có hạn tuổi thọ như vậy
    Evaṃvaṇṇa 846 có dung sắc như vậy, có dòng dõi
    Evaṃvādī 940.990.949.1011 luận thuyết như vầy
    Evaṃsukhadukkhapatisaṃvedī 846 có cảm thọ lạc khổ như vậy
    Esanā 882.936 tầm cầu, ước vọng
    Okappanā 240.359.660 sự tín nhiệm
    Okkanti 146.266 sự hiện ra
    Ogha 91.926 nakevalam bộc, bộc lưu
    Oghaniya 46.795.796 cảnh bộc
    Oghavippayutta 46 bất tương ưng bộc
    Oghasamyutta 46 tương ưng bộc
    Omaññitatta 885.888.891.894 tính cách ti mạn
    Ottappati 917.954 sợ hãi
    Ottappitabba 917.954 đáng sợ hãi
    Odagya 557.654 sự thích thú
    Onāha 633 sự che lấp
    Opapātika 1031.1096 hóa sanh
    Opānabhūta 604. Trở thành giếng nước
    Obhāsa 880 nói chuyện
    Obhāsakamma 880 hành động như nói chuyện
    Omannanā 885.888.891.894 thái độ ti mạn
    Omāna 849.885.1010 ti mạn, sự tự ti
    Oramattaka 605 thấp thỏi, tầm thường
    Olīnavuttitā 863.952.954.956 thái độ tiêu cực
    Olīyanā 633.878.960 sự chần chừ
    Ohīlanā 885.888.891.894. sự mặc cảm
    Ohīlitatta 885.888.891.894 thái độ mặc cảm
    Olārika 5.990 thô, sự thô thiển
    Kakkasā 921 gút mắc, sự nói gút mắc
    Kakkaḷa 115 sự thô rắn, sự cứng sượng
    Kakkhaḷatā 911.919 sự nhám nhúa, tình trạng khô nhám; thái độ cứng cỏi
    Kakkhaḷatta 115 tính chất cứng sượng
    Kakkaḷabhāva 115 trạng thái cứng sượng
    Kakkhaḷiya 864.911.919 bướng bỉnh, tính cách thô nhám, tính cách nhám nhúa, tính cách cứng rắn.
    Kaṅkhati 932.981 ngờ vực
    Kaṅkhā 355.643.932 sự do dự
    Kaṅkhāyanā 355.643.952 cách do dự
    Kaṅkhāyitatta 355.643.932 thái độ do dự
    Kaṭukañcukatā 910.956 sự hà tiện
    Kaṭṭha 115 cây gỗ
    Kaṭṭhaggi 117 lửa cũi
    Kaṭṭhasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống cây
    Kaṇṇacchidda 119 lỗ tai
    Kata 1013 đã làm xong
    Katattā 372.409.416.876 do tạo tác
    Katasaññitā 899 sự ngộ nhận đã hành rồi, tưởng lầm đã làm rồi
    Katahetu 940 nhân tố
    Kati (idam yebhuyyikam) bao nhiêu?
    Kattabba 1013 cần phải làm
    Katukamyā 467.507.502 muốn làm, muốn tạo ra
    Kathalā 115 gạch
    Kathā 1017 lời nói, câu chuyện diễn văn
    Kathinatā 919 thái độ thô thiển
    Kadariya 910.956 sự keo kiết
    Kanta 6.155.839 đáng ham thích, khả hỷ
    Kandara 599.617 thạch động
    Kappa 1013.1107 kiếp, thời gian dài, dịp, cơ hội
    Kappiya 638 việc thích hợp, chính đáng
    Kappiyasaññitā 638 nghĩ là chính đáng
    Kappeti 574.604.795. điều hành, hành dộng, sinh kế, nuôi mạng
    Kabaliṅkārāhārabhakkha 1011 thức ăn đoàn thực.
    Kamma 1013 nghiệp, sự hành động, công việc
    Kammabhava 265 nghiệp hữu
    Kammavipāka 396 quả nghiệp
    Kammasamādāna 800.840 nghiệp chấp trì, sự chấp trì nghiệp, nghiệp thọ trì.
    Kammassakatā 798.804.822 nghiệp sở hữu, diệt sở nghiệp
    Kammāyatana 804.883.888 công việc, nghiệp vụ
    Kammārāmatā 996 thích làm việc
    Kammāvaraṇa 844 nghiệp chướng
    Karīsa 115.432.433.434 phẩn, bả phân
    Karuṇā 122.745.752 sự thượng xót, bi, bi mẫn
    Karuṇāyitatta 122.745.752 thái độ trắc ấn, thái độ xót thương.
    Karuṇāyeyya 745 thương xót
    Karunāsahagata 741.744.757 câu hành với bi
    Kareyya 839 tạo, làm, hành động, đóng vai, thực hiện
    Kalaha 1023 luận tranh, tranh luận
    Kalyāna 840.1004 điều tốt
    Kalyānacarita 844 sở hành tốt
    Kalyānādhimuttika 844 khuynh hướng tốt
    Kalyānāsaya 844 sở chấp tốt
    Kasāva 947.948 khuyết tật, nước chát
    Kasira 830 sự khó khăn
    Kaḷevara 148.267 Xác thân
    Kāma 166.590.651.949.982.1017 muốn, thích, dục lạc, cõi dục
    Kāmaguṇa 863.867.952 dục dật hệ, dục trưởng dưởng.
    Kāmacchanda 449.651.976.983 dục dục, sự ước muốn dục, dục vọng
    Kāmajjhosāna 961.962 sự mê luyến dục
    Kāmataṇhā 158.926 dục ái, ái dục
    Kāmadhātu 122.929.1087.1095 dục giới
    Kāmadhātupaṭisaṃyutta 933 liên hệ dục giới
    Kāmadhātupariyāpanna 1091 liên quan dục giới
    Kāmapatisaṃyutta 122.927 liên hệ dục
    Kāmabhava 265 Dục hữu
    Kāmarāga 936.1005.1007.1029 dục tham
    Kāmarāgānusaya 844 dục tham tiềm miên
    Kāmārūpagati 1107 sanh cõi dục cõi sắc
    Kāmavitakka 927 dục tầm
    Kāmasaññā 928.951 dục tưởng
    Kāmāsahagata 828 câu hành dục
    Kāmāvacara 46.96.795.1011.1103.1106 dục giới
    Kāmāvacarakusala 788 thiện dục giới
    Kāmāvacara deva 1096 dục giới thiên, chư thiên dục giới
    Kāmāvacarā paññā 796.798 Tuệ dục giới
    Kāmāsava 916 dục lậu
    Kāmupādāna 264.963 dục thủ
    Kāmesanā 936 dục cầu
    Kāya 98.159.431.543.623.875.921.1011 nakevalam, thân, thân thể, thân xác
    Kāyakamma 466.472.795.930.936 thân nghiệp
    Kāyakasāva 948 khuyết tật thân
    Kāyagantha 962 thân phược
    Kāyaduccarita 839.847.863.952.954 thân ác hạnh
    Kāyaduccaritasamaṅgī 839 có thân ác hạnh, thành tựu thân ác hạnh
    Kāyaduṭṭhulla 876 nặng nhọc thân thể
    Kāyadhātu 1077 thân giới
    Kāyappassaddhi 549 thân khinh an, tịnh thân
    Kāyaviññāna 159.377.1086 thân thức
    Kāyaviññānadhātu 1071 thân thức giới
    Kāyavisama 945 Thân bất bình
    Kāyasaṅkhāra 257 thân hành
    Kāyasañcetanā 257.930 thân tư
    Kāyasamphassa 159.161.1028 thân xúc
    Kāyasamphassaja 121.239.1083 nakevalam thân xúc sở sanh, sanh từ thân xúc
    Kāyasucarita 839.847 thân thiện hạnh
    Kāyasucaritasamangī 839 có thân thiện hạnh
    Kāyānupassī 432.459.462 thân quán, quán thân
    Kāyāyatana 100.1076 thân xứ, thân nhập
    Kāyika 121.239.920.957 thuộc về thân
    Kāyindriya 236 thân quyền
    Kāla 988 thời, lúc, thời gian, thời giờ
    Kālakiriya 143.267 sự quá vảng
    Kālavipatti 840 thời kỳ bất lợi
    Kāsāvappajjota 640 nghinh tiếp tu sĩ, nghinh tiếp vị mặc Cà sa
    Kāla vāta 118 gió độ thấp
    Kiccakaraṇīya 905 hữu sự, có việc cần làm
    Kiccha 830 sự khó khăn
    Kiñcana 941 chướng ngại
    Kittaka 1106 chừng bao nhiêu
    Kiriyā 396.788 tố, duy tác, tâm hạnh
    Kiriyābyākata 1080 tố vô ký, vô ký tố
    Kilanta 1013 mệt nhọc, mệt mỏi
    Kilesa 95.466.472 nakevalam phiền não
    Kilesavippayutta 46.95 nakevalam bất tương ưng phiền não
    Kilesasampayutta 46.95 nakevalam tương ưng phiền não
    Kilesāvaraṇa 844 phiền não chướng
    Kilomaka 115.432.433.434 mạng mở
    Kukkucca 449.599.638.642.983 hối, hối hận
    Kukkuccāyanā 638 cách hối hận
    Kukkuccāyitatta 638 thái độ hối hận
    Kucchisaya vāta 118 gió trong bụng
    Kujjhanā 122.629.908 tính cách hiềm hận, tính cách nóng giận
    Kujjhitatta 122.623.923 thái độ hiềm hận, thái độ nóng giận
    Kuṭilatā 919 thái độ cong vẹo
    Kupita 981 sân hận
    Kumāra 1104 Hoàng tử, cậu bé trai
    Kumbhilabhaya 933 hiểm họa cá sấu
    Kummagga 312.960 sái đường
    Kummaggasevanā 851.960 hành tà đạo
    Kulamacchariya 910.956.968 sự bỏn xẻn gia tộc, sự bỏn xẻn gia thế
    Kusala 44.85.465.477 nakevalam thiện, thiện sự, thiện tánh
    Kusala citta 358.400.768.784 tâm thiện
    Kusalamūlapaccaya 358.409 duyên căn thiện
    Kusala hetu 1080 nhân thiện, thiện nhân
    Kusalā cetanā 257 tư thiện, thiện tư
    Kusīta 868.1008 sự biếng nhác, sự giải đải, lười biếng, người lười biếng
    Kusītavatthu 1013 giải đải sự, điều kiện biếng nhác
    Kuhanā 849.878 sự lừa đảo, sự dối gạt
    Kuhāyanā 878 thái độ dối gạt
    Kuhitatta 878 tính cách dối gạt
    Ketukamyatā 860.883.896 sự mở cờ, thái độ như mở cờ
    Kevala 255.273.303.340.371 toàn bộ
    Kesa 115.432.434 tóc
    Kesamatthaka 432.433.434 ngọn tóc, đầu sợi tóc.
    Kelanā 871 sự vui chơi
    Koṭṭhasayavāta 118 gió trong ruột
    Kodha 122.629.632.850.908.926.991.1021 sự hiềm hận, sự sân giận, sự nóng giận
    Kodhasāmanta 921 chọc giận
    Kopa 122.629.632.926.1017 giận dữ
    Kolaputtīya 883.894.898 con nhà gia thế
    Kosajja 851.952.956 sự lười biếng, sự giải đải
    Kosalla 612 sự rành rẽ
    Khaṇḍicca 147.267 răng long
    Khattiya 1035.1055 hạng vua chúa, Hoàng tộc
    Khattiyamahāsāla 1105 Vua chúa hào phú
    Khanti 600.804.844 Sự nhẫn nại, sự chịu đựng, tín ngưỡng
    Khandha 146 uẩn
    Khandhadhātu - āyatana - 1103 Uẩn - giới - xứ
    Khandhanānatta 842 uẩn dị biệt
    Khandharasa 116 vị chất thân cây
    Khaya 303.339.800.835.848 đoạn trừ, sự hoại tận
    Khayadhamma 115 tình trạng thô rắn
    Khāyita 117.119.599.612 nhai ăn
    Khipanā 881 sự nhạo báng
    Khippa 830.845 nhanh, mau
    Khippābhiññā 830 đắc cấp, chứng ngộ mau
    Khilajāta 981 cương ngạnh
    Khīnāsava 868 người có lậu đoạn tận, bậc đoạn lậu
    Khīra 116 sữa tươi
    Khurakavāta 118 gió như dao cạo
    Khela 116.432.434 nước miếng, nước dãi
    Gaṇanā 1106 tính toán
    Gaṇanānupubba 655.665.676.684 sự đếm tuần tự
    Gata 599.612.1013 đi
    Gativipatti 840 sanh thú bất lợi
    Gatisampatti 840 sanh thú thuận lợi
    Gantabba 1013 cần đi xa
    Gantha 926 phược
    Ganthaniya 795.796.803 cảnh phược
    Gandha 98.159.922.998 khí, hơi, mùi
    Gandhataṇhā 159.161.926.994 Ái hương
    Gandhadhātu 1107 khí giới
    Gandhavicāra 159.161 hương tứ
    Gandhavitakka 159.161 hương tầm
    Gandhasañcetanā 159.161 hương tư, khí tư
    Gandhasaññā 159.161.689 hương tưởng, khí tưởng
    Gandhāyatana 100.1076 khí xứ
    Gandhārammaṇa 291.418.785 cảnh khí, cảnh hương
    Gandhāsā 926 muốn hương
    Gabbhaseyyakasalta 1056 loài hữu tình thai sanh
    Gamana 802 sự đi
    Garahaṇā 881 sự chê trách
    Garuka 1013 sự nặng nề, nặng nhọc
    Garukāra 861.910 sự trọng vọng, sự tôn kính, sự tôn vinh
    Garukāramada 849 kiêu hãnh sự trọng vọng
    Garuṭṭhānika 872 người có địa vị đáng trọng, bậc khả kính
    Gaveṭṭhi 882 tham cầu
    Gavesanā 882 tham vọng
    Gahaṭṭha 613.1035.1054 cư sĩ, người tại gia
    Gahapatimahāsāla 1105 gia chủ phú hào
    Gāthā 783 kệ ngôn
    Gāma 1013 làng, xóm, thôn ấp
    Gāha 312 chấp trước
    Giddhikatā 881 sự khiêu gợi
    Giddhikatta 871 tính cách khiêu gợi
    Giriguha 599.617 hang núi, sơn cốc
    Gilāna 1013 sự bệnh hoạn
    Gilānapaccaya 867.953 dành cho người bệnh, để trị bệnh
    Gihisaṃsagga 604 sự chung đụng cư sĩ
    Gihisaṃsaṭṭha 905 sự chung chạ cư sĩ
    Guttadvāra 599.607 phòng hộ môn
    Guttadvāratā 607 phòng hộ môn
    Guhanā 911 sự dối trá
    Guhā 614 hang động, khe hở
    Gedha 926 sự ràng buộc
    Geyya 783 ứng tụng
    Gelañña 1013 sự bệng hoạn, tình trạng đau bệnh
    Gehasita 992.1001 thế tục
    Gocara 604 hành xứ, cảnh giới, phạm vi hoạt động
    Gocaravisaya 795.802 cảnh vức, phạm vi cảnh
    Gotta 861.883.897 họ tộc, dòng họ
    Gottamada 849.861 kiêu mạn về dòng họ, kiêu mạn về họ tộc, kiêu hãnh họ tộc
    Gomayaggi 117 lửa phân bò
    Ghāna 98.159.922.998 tỷ, lỗ mũi
    Ghānadhātu 1077 tỷ giới
    Ghānaviññāna 159.377.411.786.1089 tỷ thức
    Ghānaviññānadhātu 1077 tỷ thức giới
    Ghānasamphassa 159.161.1082 tỷ xúc
    Ghānasamphassaja 159.161.1083 sanh từ tỷ xúc
    Ghānāyatana 100.1076 tỷ xứ
    Ghānindriya 236.1079 tỷ quyền
    Cakkavatti 839 vị Chuyển Luân Vương
    Cakkāyatana 100.1076 nhãn xứ
    Cakkhu 98.159.161.947.998 nhãn, con mắt
    Cakkhudhātu 1077 nhãn giới
    Cakkhundriya 237.922.1079 nhãn quyền
    Cakkhuviññāna 159.372.786.1086 nhãn thức
    Cakkhuviññānadhātu 1077 nhãn thức giới
    Cakkhusamphassa 159.161.1082 nhãn xúc
    Cakkhusamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhãn xúc
    Caṅkama 609 kinh hành, đi qua lại
    Caṇḍikka 122.629.908.026 sự hung dữ
    Catuttha 684 thứ tư
    Catutthajjhāna 838 Tứ thiền
    Caturatā 869 thái độ đóng kịch
    Catuvokārabhava 265 tứ uẩn hữu
    Cattatta 634.639 đã dứt bỏ
    Capalatā 871 sự sửa sang
    Carita 844 hạnh kiểm, sự thực hành, sở hành
    Cavati 795.802 tử, chết
    Cavanatā 148.267 sự đổi dời
    Cavamāna 847 đang chết
    Cāga 160 sự xả bỏ
    Cātummahābhūtika 1011 Do bốn đại hiển hợp thành
    Cātummahārājika deva 1104 Tứ đại thiên vương, cõi trời Tứ đại vương
    Cāturiya 869 tính cách giả vờ
    Cāpalya 849.871 chưng diện, tính cách sử sang
    Cāra 652 sự giữ gìn cảnh
    Citīkata 6 được ái mộ
    Citta (idam yebhuyyikaṃ) tâm
    Cittacetasika 692.707.1103 tâm và sở hữu tâm
    Cittaja 308 do tâm sanh
    Cittappassaddhi 543 tịnh tâm, tâm yên tịnh
    Cittavipariyesa 966 tâm điên đảo, sự điên đảo của tâm
    Cittavippayutta 93 nakevalam bất tương ưng tâm
    Cittavisaṃsaṭṭha 93 nakevalam bất hòa với tâm
    Cittasaṅkhāra 257 tâm hành
    Cittasamādhi 512 tam định, định tâm
    Cittasamādhipadhānasaṅkhāra 512 tâm định cần hanh
    Cittasamuṭṭhāna 93.308 nakevalam có tâm làm sở sanh
    Cittasampayutta 93 nakevalam tương ưng tâm
    Cittasaṃsaṭṭha 93 nakevalam hòa với tâm
    Cittasahabhū 93 nakevalam đồng hiện hữu với tâm
    Cittahetuka 308 có tâm làm nhân
    Cittādhipateyya 771 tâm trưởng
    Cittānuparivatti 93 nakevalam tùy chuyển với tâm
    Cittānupassī 445.459.462 tâm quán, quán tâm (trong niệm xứ)
    Cittiddhipāda 531.534 tâm thần túc, tâm như ý túc
    Cittuppāda 788 tâm sanh khởi, sự sanh của tâm
    Cittuppādakaraṇīya 605 cần phải sanh tâm
    Cintā 612 sự suy xét
    Cintāmayā pāññā 797.804 trí tư, tuệ tư
    Cirakata 543 hành vi đã lâu
    Cirabhāsita 543 lời nói đã lâu
    Cīvara 867.953 y phục, y ca sa
    Ciraramandanā 781 sự chưng dọn y phục
    Cīvarahetu 904 vì nhân y phục, do nhân y phục
    Cuta 846 đã chết
    Cuti 148.267 chết, sự chuyển biến
    Cutūpapāta 800.835.847 sanh tử, sanh ra và chết đi
    Ceta 122.149.268 tâm, tư tưởng
    Cetanā 259.293.768 tư, sự cố ý, sự tính toán
    Cetasika 93.121 nakevalam thuộc về tâm, sở hữu tâm, tâm sở
    Cetopharanatā 833 tâm biến mãn
    Cetokhila 981 hoang vu tâm
    Cetovimutti 122.743.751.848 tâm giải thoát
    Cetosamphassa 654 tâm xúc
    Cetosamphassaja 121.298 sanh từ tâm xúc
    Cokada 1017 nguyên cáo, người khởi tố
    Codiyamāna 1017 khi bị tố cáo
    Corabhaya 972 hiểm nạn trộm cướp
    Chaṭṭhāyatana 274 nakevalam nhập đệ lục, xứ thứ sáu
    Chanda 168.1034 nakevalam dục, ước muốn, sự muốn, sự hoài bảo
    Chandagamana 965 thiên vị vì thương
    Chandarāga 651.1023 dục tham, dục ái
    Chandasamādhi 506 dục định
    Chandasamādhipadhānasaṅkhāra 506 Dục định cần hành
    Chandāgati 965 thiên vị vì thương
    Chandādhipateyya 771 dục tưởng
    Chandika 844 có ước vọng
    Chandiddhipāda 531.532 dục thần túc, dục như ý túc
    Chambhitatta 939 sự khiếp đảm
    Chādana 926 mái che
    Chādanā 911 sự dấu diếm
    Jaṅghapesanika 604 làm tay sai
    Jaccandha 1096 mù khi mới sinh, sanh ra đã mù
    Jaccabadhira 1096 điếc khi mới sinh, sanh ra đã điếc
    Jaññā 911 hay biết
    Janapadavitakka 849 sự nghĩ tưởng quê hương
    Janikā 926 sản sanh
    Janeti 465.467.487.506 làm sanh lên, khiến sanh, sản sanh
    Jappanā 926 thái độ mơ mộng
    Jappā 926 sự mơ mộng, sự mộng ước
    Jappitatta 926 tính cách mơ mộng
    Jappeti 883.891 so đo, ỷ lại
    Jambhanā 875 sự ray rứt
    Jarā 145.147.267.303.339 sự già nua
    Jarādhamma 156 sự già, hiện trạng già
    Jarābhaya 971.938 hiểm họa do sự già
    Jarābhibhūta 33.795.801 bị già chi phối
    Jarāmaraṇa 267.303.781.836 lão tử, già chết
    Jarāmaraṇanirodha 781.798.832 sự đoạn diệt lão tử
    Jarāmaraṇanirodha gamini 781.798 nhân đoạn diệt lão tử
    Jarāmaraṇamokkha 1107 sự thoát khỏi già chết, giải thoát lão tử
    Jāgarita 599.612 thức dậy
    Jāgariyānuyogamanuyutta 599.609 chuyên tâm tỉnh thức
    Jāta 3.653.663.780.1004 đã sanh, sanh ra rồi
    Jātaka 783 Bổn sanh kinh
    Jātarūpa 115 vàng
    Jāti 146.255.302.782.798.846.860.883 sự sanh ra, sanh, sanh chủng, kiếp sống
    Jātipaccaya 255.274.836 duyên sanh
    Jātibhaya 938.971 hiểm nạn sanh
    Jātimada 849.860 kiêu hãnh về sanh chủng, kiêu hãnh về chủng sanh
    Jātisata 846 một trăm kiếp sống
    Jātisatasahassa 846 một trăm ngàn kiếp sống
    Jānātu 868 hãy biết đến, hãy hiểu rằng
    Jātitatthā paññā 796.803 tuệ lợi sanh
    Jāyati 926 sanh khởi, phát sanh
    Jālinī 926 ái võng
    Jigiṃsanatā 849.882 Sự mong được, sự cầu được
    Jimhatā 919 thái độ quanh co
    Jivhā 98.159.922 thiệt, lưỡi
    Jivhādhātu 1077 thiệt giới
    Jivhāyatana 100.1076 thiệt xứ
    Jivhāviññāna 159.377.411.786.1086 thiệt thức
    Jivhāviññānadhātu 1077 thiệt thức giới
    Jivhāsamphassa 159.161.1082 thiệt xúc
    Jivhāsamphassaja 159.161.1082 sanh từ thiệt xúc, do thiệt xúc sanh
    Jivhindriya 236.1079 thiệt quyền
    Jīranatā 147.267.303.339 sự cũ kỹ
    Jīva 844.1032 sinh mạng
    Jīvita 238.574.604.839.861.984 đời sống, sinh mạng, mạng sống, mạng, sống còn
    Jīvitamada 849 kiêu hãnh đời sống
    Jīvitāsā 926 muốn sống
    Jīvitindriya 148.236.1079 mạng quyền, quyền sống còn
    Jeṭṭha 872 bậc trưởng thượng
    Jhāna 599.656.800.845.1107 nakevalam thiền, thiền na, thiền định
    Jhānamada 849 kiêu hãnh về thiền chứng
    Jhāyī 845 thiền giả, người tham thiền
    Ñatticatutthakamma 601 tứ tuyên ngôn tác bạch
    Ñāna 163.777.798 nakevalam trí, sự hiểu biết
    Ñānavippayutta 360.405.768.784.1096 bất tương ưng trí
    Ñāta 241.825 trí hiểu
    Ñātibyasana 149.248.987 quyến thuộc suy vong, sự suy sụp thân quyến, suy vong thân quyến
    Ñātivitakka 849 sự nghĩ quyến thuộc
    Ñātisālohita 155 bà con huyết thống
    Ṭhapanā 878.908 sự giữ lại, lập oai nghi
    Ṭhapeti 691 đặt, để
    Ṭhāna 800.802.839 sự đứng, nguyên lý, sự kiện
    Ṭhānaso 800.840 theo lý do, theo điều kiện, theo nguyên do
    Ṭhānāraha 601 đúng điều kiện, hợp lý
    Ṭhita 599.612.423 đứng
    Ṭhiti 168.238.240.465.481.468.570.608 sự duy trì, sự đình trụ
    Ṭhitibhāginī paññā 798.828 Trụ phần tuệ
    Takka 122.582.652 sự tìm cảnh, sự nghĩ ngợi
    Taca 115.432.433.434 Da, bì
    Tacapariyanta 432.433.434 có da bao bọc
    Tacarasa 116 vị chất da cây
    Taṇhā 158.263.299...789.933.964.1023 ái
    Taṇhākāya 944 thân ái
    Taṇhāgaddula 926 ái như xích, xích ái
    Taṇhājāla 926 ái như lưới, lưới ái
    Taṇhānadī 926 ái như sông, sông ái
    Taṇhāpaccaya 255.274.286.290 duyên ái, do ái làm duyên
    Taṇhāvicarita 859 ái du
    Taṇhāsamudda 926 ái như biển, biển ái
    Taṇhāsampayutta 282 tương ưng ái
    Taṇhāhetuka 278 có ái làm nhân
    Taṇhuppāda 964 ái sanh
    Tatiya 676 thứ ba, đệ tam
    Tatiyajjhāna 838 Tam thiền
    Tatratatrābhinandinī 158 quyến luyến cảnh này cảnh kia
    Tathā 743 cũng vậy, cũng thế ấy
    Tathāgata 800.839.984 Ðức Như Lai, Ðức Phật, chúng sanh Như lai, Như lai hữu tình
    Tathāgato parammaraṇā 844.961 Như Lai sau khi chết
    Tathārūpī 921 như vậy, như thế ấy
    Tathāsata 543 niệm như thế
    Tathāsamāhita 543 tâm định như thế
    Tadadhimuttatā 348.357.359 tình trạng quyết đoán cảnh
    Tananudhammatā 828 thuộc khuynh hướng ấy
    Tadupari 1104 cõi trên
    Tadekajjha 2.859 chung thành một, sự tồng kết
    Tadekaṭṭha 844.36 sanh chung pháp ấy, đồng với pháp ấy
    Tandi 849.874 Tiêu cực, sự uể oải
    Tandiyanā 874 sự lừ đừ
    Tandimanakatā 874 sự mệt mỏi
    Tannidāna 839 nhân ấy
    Tapa 982 một hình thức tu hành xác, khổ hạnh
    Tappaccaya 939 do duyên ấy
    Tama 939 ám muội, bóng tối
    Talavaṇṭavāta 118 do gió quạt
    Tāvatiṃsa deva 1105.1106 Ðạo Lợi thiên
    Tāvadīghāyukā 1107 cho đến loài trường thọ
    Tikkhindriya 844 lợi căn
    Tiṇa 115 cỏ, thảo mộc
    Tiṇaggi 117 lửa cỏ
    Tiṇasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống cỏ
    Tiṇṇa 644 vượt khỏi, đi qua
    Tiṇṇavicikiccha 599.644 vượt khỏi hoài nghi
    Titthāyatana 300.312.336 thuyết ngoại giáo, ngoại đạo xứ
    Titthiya 604 ngoại đạo
    Titthiyasāvaka 604 đệ tử ngoại đạo
    Tintina 849.870 siễm nịnh, nịnh bợ, sự ton hót
    Tintināyanā 870 thái độ ton hót
    Tintināyitatta 870 tính cách nịnh hót
    Tipu 115 chì (kim loại) trắng
    Tiracchānagata 1096 súc sanh, bàng sanh, loài thú
    Tiracchānagāminī 841 dẫn đến bàng sanh
    Tiriyaṃ 741.743 bề ngang, hướng ngang
    Tuṇhībhāva 599.611 im lặng
    Tuṇhībhūta 1017 im lặng
    Tuvaṃtuvaṃ 1023 xung đột
    Tusita deva 1105.1106 Ðẩu Suất thiên, cõi trời Ðẩu Suất
    Teja 117 lửa, hỏa, lửa nóng, sự nóng bỏng
    Tejogata 117 cách nóng bỏng
    Tejudhātu 117 hỏa giới
    Tela 116 dầu
    Thambha 849.864 sự cương ngạnh, sự cứng đầu, sự cứng cỏi
    Thambhanā 864 thái độ cứng cỏi
    Thambhitatta 118.355.643.864 tính cách cứng cỏi, tình trạng lay chuyển, tính lay động
    Thāma 240.486.507 sự dốc lòng
    Thīna 633.844.877 hôn trầm, sự dã dượi
    Thīnamiddha 449.599.651.983 hôn trầm và thụy miên, hôn thụy (cái)
    Thīyanā 633.877.960 thái độ hôn trầm, tính cách dã dượi
    Thīyitatta 633.877.960 tình trạng hôn trầm, tình trạng dã dượi
    Thullakumārīgocara 604 hành xứ gái già, chỗ ở gái già
    Thusaggi 117 lửa trấu
    Theta 975.1004 sự cả quyết, sự quả quyết
    Thoka 831 ít, kém
    Dakkhiṇa 118.609.743 phía hữu, phía tay mặt, hướng nam
    Daṇḍa 650 cây gậy, hình phạt, sự phạt vạ, gậy trượng, gậy gộc
    Daṇḍabhaya 974 hiểm nạn về hình phạt
    Daṇḍādāna 1023 cầm gậy, chấp trượng
    Dadhi 116 sữa đặc
    Danta 115.423.434 răng
    Dantakaṭṭhadāna 604 cho bàn chải răng
    Dandha 830.845 mù, đui, chậm chạp
    Dandhābhiññā 370.830 nakevalam đắc trì, chứng ngộ chậm
    Dava 608.922 sự nô đùa
    Dassana 45.97 nakevalam kiến đạo, sự nhận thấy, sự giác ngộ
    Dahati 886.888.890.893 tự nhận, nhận chịu
    Daḷhīkamma 908 sự chấp cứng
    Dāna 1105 bố thí, sự cho, sự thí
    Dānamaya 257.797.805 bố thí thành, thí thành, sự do bố thí
    Diṭṭha 241.825.848.967.1111 thấy, kiến
    Diṭṭhadhammanibbāna 985 Níp Bàn hiện tại
    Diṭṭhadhammanibbānavāda 1072 Luận chấp Níp Bàn hiện tại, Níp Bàn hiện tại luận
    Diṭṭhadhammasukhavigāra 398.787 hiện tại lạc trú
    Diṭṭhānusaya 844.1005 kiến tiềm miên, tà kiến ngủ ngầm
    Diṭṭhāsava 961 kiến lậu
    Diṭṭhi 312.600.804.844.975.1012.1034 nakevalam quan kiến, sự thấy, sự quan niệm, kiến, kiến thức
    Diṭṭhikantāra 312 kiến trù lâm
    Diṭṭhigata 312.370.859.961 thiên kiến, tà kiến
    Diṭṭhigatapatisamyutta 904 liên hệ thiên kiến, liên quan tà kiến
    Diṭṭhigatavippayutta 785 bất tương ưng tà kiến
    Diṭṭhigatasampayutta 291.785 tương ưng tà kiến
    Diṭṭhigahana 312 kiến chấp
    Diṭṭhibyasana 149.268.987 suy thoái tri kiến, suy vong tri kiến, suy thoái kiến thức
    Diṭṭhivipatti 850 kiến hoại
    Diṭṭhivipariyesu 966 kiến điên đảo, sự điên đảo về kiến thức
    Diṭṭhivihandita 312 kiến tranh chấp
    Diṭṭhivisūkāyika 312 kiến hý luận
    Diṭṭhisanga 979 kiến hệ lụy
    Diṭṭhisannojana 312 kiến triền, tà kiến triền
    Diṭṭhisampanna 839 kiến cụ túc, hạng người thành tựu tri kiến
    Diṭṭhisalla 980 mũi tên tà kiến
    Diṭṭhupādāna 264.963 kiến thủ
    Dinna 949.1031 công đức thí, sự bố thí
    Dibba 1011.1106 thiên, thuộc về cõi trời
    Dibbacakkhu 833.847 thiên nhãn
    Divasa 609 ban ngày
    Disa 741.743 phương hướng
    Dīgharatta 1004 lâu dài
    Dukkata 1031 ác hành
    Dukkarakārikāpatisamyutta 904 liên quan khổ hạnh
    Dukkha 98.121.239.255.441.570.599.798.940.966.990.1014 nakevalam sự khó chịu, sự khổ
    Dukkhakkhandha 255.273.303.340 khổ uẩn
    Dukkhadhamma 149.268 nổi khổ, hiện trạng khổ đau
    Dukkhadhātu 121 khổ giới
    Dukkhanidāna 926 nhân khổ
    Dukkhanirodha 160.176.256.570 nakevalam khổ diệt
    Dukkhanirodhagāmanī 162.175.256.570 nakevalam khổ diệt hành lộ
    Dukkhappabhava 926 nguồn khổ
    Dukkhamūla 926 gốc khổ, khổ căn, cội khổ
    Dukkhasamudaya 158.172.256.570 nakevalam khổ tập, nhân sanh khổ
    Dukkhasacca 1078 khổ đế
    Dukkhāpaṭipadā 370.459.830 nakevalam hành nan, thực hành khắc khổ, hành khó khăn
    Dukkhita 905 bị đau khổ
    Dukkhindriya 216.1079 khổ quyền
    Duggata 744.547 cùng cực, ác thú
    Duggati 839.847.988.1107 ác thú, khổ cảnh, khổ thú
    Duggatibhaya 974.989 hiểm họa khổ thú, hiểm nạn sanh khổ cảnh
    Duccarita 1009 ác hạnh
    Duṭṭhacitta 539.984 ác tâm, tâm ác, dã tâm
    Dutiya 665 thứ hai, đệ nhị
    Dutiyajjhāna 838 Nhị thiền
    Dutiyā 926 tình bậu, ái thứ đệ
    Duppañña 844.868.951.1008 ác tuệ, thiểu trí
    Dubbaṇṇa 847 xấu sắc
    Dubbala 1013 yếu, yếu sức, yếu kém
    Durabhisambhava 618 khó tìm đến
    Durupeta 744 khốn khổ
    Dussīla 868.951.955 ác giới
    Dussīlya 604.851.920.957 ác giới
    Dūra 7.613.618 viễn, xa, xa vắng
    Dūviññāpaya 844 nan giáo hóa, khó cảm hóa
    Dūsanā 122.632.908 tính cách hãm hại
    Dūsitatta 629.632.908 thái độ hãm hại
    Deva 982.1035.1104 chư thiên, vị trời
    Devakāya 982 thân chư thiên, một hạng chư thiên
    Devaññatara 982 vị chư thiên hạng thấp, thiên tử (= Devaputta)
    Devalokagāminī 841 dẫn lộ thiên giới, đưa đến cõi Trời
    Devī 1103 Hoàng Hậu
    Desenti 674 thuyết giảng
    Domanassa 145.149.152.431.599.922.957.990 ưu buồn, ưu tư
    Domanassaṭṭhāniya 999 đáng chỗ buồn
    Domanassadhātu 121 ưu giới
    Domanassasahagata 352.782 câu hành ưu
    Domanassindriya 236.1079 ưu quyền
    Dovacassatā 850.955.997 nan giáo, tình trạng khó dạy, sự khó dạy, tính cách khó dạy
    Dovacassāya 918.951 sự khó dạy
    Dovacassiya 918.951 thái độ khó dạy
    Dosa 122.466.844.908.941.4.949.1017.1080 sân, sự nóng nảy, sự hãm hại
    Dosakasāva 947 khuyết tật sân
    Dosakkhaya 100.130 sự đoạn tận sân
    Dosaggi 946 lửa sân
    Dosasaṅga 979 sân hệ lụy
    Dosasalla 980 sân tiển, mũi tên sân hận
    Dosāgati 965 thiên vị vì giận, thiên vị vì ghét, thiên vị vì sân
    Dvākāra 844 ác hành tướng
    Dvedhāpatha 355.643 sự phân vân
    Dvelhaka 355.643 sự lưỡng ước
    Dhaja 860.880.896.996 cao kỳ
    Dhaññasannicayasantāpa 117 sức nóng từ đống lúa
    Dhana 883.888 tài sản
    Dhanāsā 926 muốn tài sản
    Dhamma (idam yebhuyyikam) pháp
    Dhammacchanda 467.495.507.520.532 pháp dục, sự ước nguyện trong pháp
    Dhammaṭṭhitiñāna 836 trí pháp tụ
    Dhammataṇhā 159.161.926.994 pháp ái
    Dhammadhātu 122.1077 pháp giới
    Dhammanijjhānakkhanti 804 kiên nhẫn nghiệm pháp
    Dhammaniruttābhilāpa 777.829 pháp ngữ đối thoại
    Dhammapaṭisanthāra 921 sự tiếp đãi pháp
    Dhammapatisambhidā 777.829 pháp đạt thông
    Dhammamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn pháp
    Dhammavicaya 240.612 trạch pháp
    Dhammavicayasambojjhaṅga 241.449.543 trạch pháp giác chi
    Dhammavicāra 159.161 pháp tứ
    Dhammavitakka 159.161 pháp tầm
    Dhammavinaya 600 pháp luật
    Dhammasañcetanā 159.601 pháp tư
    Dhammasaññā 159.161 pháp tưởng
    Dhammānupassī 449.459.462 pháp quán, vị năng quán pháp
    Dhammāyatana 100.1076 pháp xứ
    Dhammāyatanapariyāpanna 100.130 liên quan pháp xứ
    Dhammārammaṇa 291.358.400.768.784 cảnh pháp
    Dhātu 926 giới, bản chất
    Dhātunānatta 842 dị diệt bản chất, bản chất sai khác
    Dhāraṇatā 240.612 thái độ ghi nhận
    Dhiti 240.507 nghị lực
    Dhīra 1107 người trí tuệ, bậc trí
    Dhurasampaggāha 240.484.507 phò trì trách nhiệm, nhận lãnh trọng trách
    Dhuva 1004.1042.1061 vững chắc
    Nakha 115.432.433.434 móng tay...
    Natthi 949.1031 không có, vô hữu
    Natthikiñci 599.701 không có cái chi, không có chi cả
    Nadati 800 rống lên, gầm lên
    Nandirāgasahagata 158 câu hành hỷ tham
    Nandī 299.926 sự vui thích
    Nandīrāga 299.926 hỷ tham
    Napuṃsakan 1096 trung tính
    Nava 608 chín, số chín (9)
    Navanīta 116 bơ tươi
    Nhāru 115.832.433.434 gân
    Nādhimuccati 981 không quyết tin
    Nānattatā 1107 khác biệt, sai biệt, sai khác
    Nānattasaññā 599.690.851.951 dị biệt tưởng, tưởng dị biệt
    Nānappakāra 432.433.434 thể dị biệt
    Nānādhātu 800.842 dị biệt giới, dị biệt bản chất, bản chất khác nhau
    Nānādhimuttikatā 800.843 khuynh hướng dị biệt, khuynh hường sai khác
    Nānārammaṇa 795.802 biết cảnh dị biệt
    Nānāvatthuka 795.802 vật dị biệt
    Nāma 259.295.802 danh, tên
    Nāmapaccaya 279.275.286.687.290.358.372.400.402 duyên danh
    Nāmarūpa 255.259.782.798 danh sắc
    Nāmarūpapaccaya 255.276.1881.403 duyên danh sắc
    Nāmarūpahetuka 280.281 có danh sắc làm nhân
    Nāmasampayutta 282.375 tương ưng danh
    Nāmahetu 275.279.374 có danh làm nhân, có nhân là danh
    Nāsacchidda 119 lỗ mũi
    Nāsikagga 624 chót mũi, chót sóng mũi
    Nikati 911 sự phỉnh gạt
    Nikanti 926 tham vọng
    Nikāmanā 926 ước vọng
    Nikāmalābhī 831 dễ dàng đắc chứng
    Nikkathaṅkatha 646 chẳng nghi ngờ
    Nikkama 240.486.507 sự cần cố
    Nikkhittacchandatā 863.952.954.956 để qua ước vọng, đặt xuống ước vọng
    Nikkhittadhuratā 863.952.954 để qua phận sự, đặt xuống phận sự
    Nikkhepa 148.267 bỏ lại
    Nigama 1013 thị trấn
    Nicca 839.960.966.1042.1107 thường, sự tồn tại, sự trường cửu
    Niṭṭhuriya 900 tư cách nhám nhúa
    Niṭṭhuriyakamma 909 hành động nhám nhúa
    Nittiṇṇa 644 vượt khỏi
    Niddārāmatā 996 thích ngủ nghỉ
    Nindā 1014 sự chê bai
    Nipaka 1107 người khôn ngoan, sự khôn ngoan
    Nipuṇa 1107 sự khéo léo, người khéo léo
    Nippesikatā 849.881 sự lờn khinh
    Nibatta 3.653.663.780 đang xuất hiện, đang hiện ra
    Nibbatti 302.338 sự sanh ra
    Nibbatteti 467.484 khởi sanh
    Nibbatteyya 839 có thể sanh
    Nibbāna 545 Níp Bàn
    Nibbānogadhagāmī 1107 lối dẫn nhập Níp Bàn
    Nibbidā 798.827 sự yếm ly, sự yếm ố, sự nhàm chán
    Nibbidāsahagata 828 câu hành yếm ly
    Nibbeṭheti 1017 tránh né tội, chạy tội
    Nibbedhabhāginī paĩĩà 798.828 quyết trạch phần tuệ
    Nimitta 432.445.449.880 sự ra dấu, tướng, tướng dạng, ấn tướng
    Nimittakamma 880 hành động ra dấu
    Nimittaggāhī 677.922.957 chấp tướng chung
    Nimmānaratī deva 1105 Hóa lạc thiên
    Niyaka 4.10.16.22.28 tư hữu, của riêng
    Niyata 46.96.796 nakevalam sự cố định, pháp cố định
    Niyāma 844 cố định, nhất định
    Niyyānika 46.96.370.796 nakevalam pháp dẫn xuất
    Niraya 839.847.988 địa ngục
    Nirāyagaminī 841 nhân dẫn đến địa ngục
    Nirāmisa 441.543.834 không thuộc vật chất
    Nirutti 784 ngôn từ, ngôn ngữ
    Niruttipaṭisambhidā 777.829 ngữ đạt thông
    Niruddha 7.9.15.21.27 đã tiêu diệt
    Nirodhataṇhā 926 ái diệt, ái đoạn diệt
    Nirodhadhamma 836 hiển nhiên diệt
    Nirodhanissita 552.570 y cứ đoạn diệt
    Nirodhasacca 1078 Diệt đế
    Nisajja 802 sự ngồi, an tọa
    Nisinna 599.612 ngồi, đã ngồi
    Nisīdati 599.622 ngồi
    Nisevati dụng nạp
    Nisevanā 918.951.960 sự giao hiếu, sự đeo đuổi
    Nissaraṇadassāvī 605 thấy xuất ly, thấy thoát ly
    Nissesa 743 không dư sót
    Nīvaraṇa 91.599.648.926.983 triền cái, pháp cái
    Nīvaraṇavippayutta 46.91 nakevalam bất tương ưng cái
    Nīvaraṇasampayutta 46.91 nakevalam tương ưng cái
    Nīvaranīya 46.91.795.803 nakevalam cảnh cái
    Nekkhammadhātu 122 xuất ly giới
    Nekkhammapaṭisaṃyuttam 112 liên hệ với sự xuất ly
    Nekkhammasaṅkappa 164.571 xuất ly tư duy
    Nepakka 599 thận trọng
    Nepuñña 912 sự khôn ngoan
    Nemittikatā 849.880 sự ám chỉ
    Nerayika 1096 loài địa ngục
    Nevasaññānāsaññābhava 265 Phi tưởng phi phi tưởng hữu
    Nevasaññānāsaññāyatana 707.828.838.845 Phi tưởng phi phi tưởng xứ
    Nevasaññānāsaññāyatanasaññāsahagata 368 nakevalam câu hành tưởng phi tưởng phi phi tưởng xứ
    Nevasaññināsaññivāda 1072 phi tưởng phi phi tưởng luận
    Nevasaññānāsaññāyatanūpaga 1011.1103.1107 đạt đến phi tưởng phi phi tưởng thiên
    Nevasaññānāsaññī 706.985.1021.1034 hạng người phi tưởng phi phi tưởng
    Pakāsita 1106 tuyên thuyết, được trình bày, được công bố
    Pakāsenti 674 tuyên thuyết
    Pakopa 122.629.632.926 sự giận hờn
    Pakkhavātā 118 gió do cách chim
    Paggaṇhāti 465.470.483.488.502.506 kiên trì, bám giữ, nắm chặc
    Paggāha 768 chiếu cố
    Paṅka 926 sự nhiểm đắm
    Pacalāyikā 633 sự mơ màng, thiu thỉu ngủ
    Paccakkhāya 1071 xả bỏ
    Paccatta 4.648.834 phần riêng, tư nội
    Paccanubhoti 1104 nhận lãnh
    Paccanubhonti 795.802 hưởng cảnh
    Paccaya 838 duyên
    Paccayapaṭisevanasaṅkhatā 878 bảo rằng thọ dụng lễ vật
    Paccavekkhaṇāñāṇa 833.838 phản khán tuệ, trí phản khán
    Paccavekkhaṇanimitta 833 phản khán tướng
    Paccuppatthambheti 470.488 hổ trợ
    Paccuppalakkhanā 612 sự khảo sát
    Paccuppanna 3.45.85.800.840.859.939 hiện tại, đang sinh tồn, đang tồn tại
    Paccuppannasukha 834 hiện tại, an vui hiện tại
    Paccuppannārammana 45.85 nakevalam có cảnh hiện tại, biết cảnh hiện tại
    Pacceti 845 nhận định
    Pacchima 118.743 cuối, cuối cùng, sau rốt, hướng tây
    Pajappā 926 thái độ mộng ước
    Pajānanā 240.612 sự biết rõ, sự hiểu biết
    Pajānāti 800.839 hiểu rõ
    Pañcavokārabhava 265 ngũ uẩn hữu
    Pañcama 719.730 thứ năm, đệ ngũ
    Pañcupādānakkhandha 145.157 ngũ thủ uẩn
    Paññatti 784 chế định, sự giả thiết, giả thiết
    Paññavā 844.868 có trí tuệ, người có trí, bậc trí tuệ
    Paññā 240.612.830.839.1107 trí tuệ, sự hiểu rõ
    Paññā-āloka 612 tuệ như ánh sáng
    Paññā-obhāsa 612 tuệ như hào quang
    Paññāpajjota 612 tuệ như đèn
    Paññāpāsāda 612 tuệ ngư lâu đài
    Paññāpenti 674.1011 giải thích, giả thuyết, chủ trương
    Paññābala 612 tuệ lực
    Paññādubbalīkaraṇa 599.650 muội lược trí tuệ
    Paññāratana 612 tuệ như báu vật
    Paññāvimuti 848 tuệ giải thoát
    Paññāsattha 612 tuệ như vũ khí
    Paññindriya 236.612.844.1079 tuệ quyền
    Paṭikkanta 599.612 bước lui
    Paṭiggāha 312 cố chấp
    Paṭigha 122.352.629.926.1005.1029 phản kháng
    Paṭighasaññā 599.689 đối ngại tưởng, chướng ngại tưởng
    Paṭisampayutta 352.785 tương ưng phẩn nhuế
    Paṭighāta 122.353.629.632.926.993.1014 sự phẩn nộ, sự phản kháng
    Paṭighānusaya 844 phẩn uất tiềm miên
    Paṭicarati 1017 tránh né vấn đề
    Paṭicca 860.861 dựa vào, căn cứ vào
    Paṭiccasamuppanna 844.932 Y tương sinh
    Paṭicchādanahetu 911 nhân che dấu
    Paṭijānāti 800 tự nhận
    Paṭiññā 601 sự tự nhận
    Paṭinissagga 160 sự dứt bỏ
    Paṭinissaṭṭhatta 634.639 đã phóng xả
    Paṭipajjati 922 thực hành, thực hiện
    Paṭipadā 256.570.830.841 sự thực hành
    Paṭippassaddhi 558 sự tỉnh lặng
    Paṭippassaddhiladdha 834 đạt đến vắng lặng
    Paṭippassambhanā 558 sự an tịnh
    Paṭippassambhitatta 558 trạng thái an tịnh
    Paṭippharati 1017 phản kháng
    Paṭibandhu 926 sự kết buộc
    Paṭibāḷha 840 bị trở ngại
    Paṭibujjhati 795.802 thức dậy, thức giấc, tỉnh thức
    Paṭibhāṇa 361.883.888 biện tài, trí kiến luận
    Paṭibhāṇapaṭisambhidā 777.829 biện tài đạt thông
    Paṭibhāṇamada 849 kiêu hãnh biện tài
    Paṭiladdha 844 đắc được, có được, thành tựu
    Paṭilābha 146.266.508.521.657.678 viên đắc, sự thành tựu
    Paṭivijjhati 827 thấu triệt
    Paṭivinīta 440.457 bị tẩy trừ
    Paṭivirati 178.583.768 sự ngăn trừ
    Paṭivirodha 122.632.903.926.1014 sự phản kháng, sự chống đối, sự phản đối, sự bực tức
    Paṭivedha 798.828 sự triệt ngộ
    Paṭisaṅkhā 608 quán tưởng
    Paṭisanthāra 995 sự tiếp đãi
    Paṭisallānasārūpa 599.620 chổ thích hợp thiền tịnh
    Paṭisamvedeti 940 cảm thọ
    Paṭisārambha 865 sự tranh hơn
    Paṭisārambhanā 865 thái độ tranh hơn
    Paṭisārambhitatta 865 tính cách tranh hơn, tính cách tranh giành
    Paṭissati 240.612 tưởng niệm
    Paṭṭhapenti 674.795.802 xác minh, thực hiện tạo thành
    Paṭhama 655.711.715.722.726 thứ nhất, trước tiên
    Paṭhamakappika manussa 1096 loài người sơ kiếp, nhân loại sơ kiếp
    Paṭhamajjhāna 838 Sơ thiền
    Paṭhamasamannāhāra 130 thu cảnh sơ khởi
    Paṭhavīkasiṇa 366.711 đề mục đất, biến xứ đất
    Paṭhavīdhātu 115 địa giới
    Paṇamanā 875 sự văn minh
    Paṇidahati 911 nguyện cầu
    Paṇidhāya 599.623.982 giữ lại, kiềm chế, với ước vọng, với nguyện vọng
    Paṇidhi 926.1107 sự cầu vọng, bổn nguyện
    Paṇihita 623 kềm giữ
    Paṇita 6.45.85.834.847.1013.1107 tốt, tốt đẹp, ngon, tinh lương, cao thượng, cao sang
    Paṇitamata 6 biết là tốt đẹp
    Paṇitasammata 6 cho là tốt đẹp
    Paṇitādhimuttika 843 có khuynh hướng cao thượng
    Paṇḍakagocara 604 hành xứ người lại cái, hành xứ người bộ nấp
    Paṇḍara 125.170.294.743 bạch tịnh
    Paṇḍicca 612 sự thông thái
    Patoda 612 sự sắc xảo
    Patta 241.825 sự đạt đến
    Pattadāna 604 cho lá cây
    Pattamaṇḍanā 871 sự chưng dọn bình bát
    Pattasaññitā 899 ngộ nhận đã đạt đến, tưởng lầm đã đạt đến
    Pattarasa 116 vị chất lá cây
    Patti 370.508.521.657.678.1013 sự chứng đạt, sự đạt đến
    Patthanā 926 hoài vọng
    Padahati 465.471.506 phấn đấu
    Padosa 122.629.926 sự ám hại
    Padhāna 471 sự phấn đấu
    Padhānasaṅkhāra 506.507.520 cần hành, hành vi nổ lực
    Panta 873.950 vắng vẻ
    Papañcārāmatā 992 thích hưởn đải
    Papañcita 1034.1038.1044.1048.1053 hý tưởng, chướng ngại
    Papphāsa 115.432.433.434 phế, phổi
    Pabbajita 613.1035 tu sĩ, vị xuất gia
    Pabbata 115.599.617 triền núi, núi non
    Pamajjanā 863.952.954 thái độ hưởn đải
    Pamajjitatta 952.954.863 tính cách hưởn đải
    Pamāda 849.863.952.956 sự dễ duôi, sự khinh suất, sự buông lung, sự giải đải, sự hưởn đải
    Pamodanā 557.654 sự hỷ diệt
    Payirūpāsati 604.843 liên hệ, quan hệ
    Payogavipatti 840 hành vi bất lợi
    Payogasampatti 840 hành vi thuận lợi
    Parakaṭuka 921 sự châm chích kẻ khác
    Parakata 975 do người khác tạo
    Parakkama 240.486.507 sự ráng sức
    Parakkamati 911 hành động
    Paracitta 833.835 tha tâm, tâm của người khác
    Paranimmitavasavattī deva 1103.1105.1106 cõi Tha Hóa Tự Tại
    Parapuggala 800.825.844 nhân vật khác, người khác, tha nhân
    Parama 543 cao siêu
    Paramadiṭṭhadhammanibbāna 990 tối thượng hiện tại Níp Bàn
    Paralābha 910 lợi lộc của kẻ khác
    Parasatta 900.825.844 chúng sanh khác, loài hữu tình khác
    Parānudayatāpaṭisaṃyutta 849.905 liên hệ ái tha nhân
    Parānuvādabhaya 974 hiểm nạn do người khác chê trách
    Parābhisajjanī 921 sự gay gắt kẻ khác
    Parāmaṭṭha 46.92.795.803 nakevalam cảnh khinh thị
    Parāmāsa 92.312 nakevalam khinh thị
    Parāmāsavippayutta 46.92 nakevalam bất tương ưng khinh thị
    Parāmāsasampayutta 46.92 nakevalam tương ưng khinh thị
    Parikathā 880 nói khóe cạnh, nói mánh khóe
    Parikelanā 871 sự nô đùa
    Parikkhatatā 869.911 sự quỷ quyệt, tính cách quỷ quyệt
    Parikkhāra 871 vật phụ thuộc
    Pariguhanā 911 sự dối gạt
    Pariggaha 1023 cố chấp, chấp trước
    Paricāreti 990 tận hưởng
    Paricca 798.825 chú ý
    Paricchādanā 911 che đậy
    Parijjhāyanā 149.268 sự nóng, sự đốt nóng
    Pariññā 1107 sự liểu tri, sự rõ biết
    Pariññeyya 1108 cần biến tri
    Pariṇāma 117 sự biến chuyển, sự tiêu hóa
    Pariṇāyikā 612 sự hồi quang
    Pariṇāha 861 sự khoáng đạt, sự phóng khóang, sự hào phóng
    Paritasitā 873.950 buồn chán
    Paritta 45.85.118.795.814.831.1107 hy thiểu, chấp kém, nhỏ
    Parittabhūmaka 844 thuộc cõi hy thiểu
    Parittasabha deva 1107 Thiểu tịnh thiên
    Parittābha deva 1107 Thiểu quang thiên
    Parittārammaṇa 45.85.797.831 có cảnh hy thiểu, biết cảnh hy thiểu
    Parideva 145.255.269.980 sự khóc kể, bi lụy
    Paridevanā 150.269 sự la khóc
    Paridevitatta 150.269 thái độ khóc than
    Parinibbanti 1107 viên tịch
    Paripāka 147.267 chín muồi, hư hao
    Paripiṭṭhimaṃsikatā 881 sự chê sau lưng
    Paripuṇṇāyatana 1096 đầy đủ xứ
    Parrbhava 958 sự khinh miệt
    Paribhāsaka 604 sự chưởi rủa
    Paribhūta 6 bị khinh miệt
    Paribheda 303.339 sự phân tán
    Parimukha 599.624 trước mặt
    Parimoceti 628 giải thoát
    Pariyanta 618.1103 giới hạn, tận cùng
    Pariyādāya 743 gồm cả
    Pariyāpanna 46.96.795.803.1094.1103 liên quan, quan hệ, hệ thuộc
    Pariyuṭṭhāna 926.1006 đột khởi, ái xâm nhập
    Pariyeṭṭhi 882 tầm cầu
    Pariyesanā 882.1023 sự tầm cầu, tưởng vọng
    Pariyogāḷha 825 sự thâm nhập
    Pariyodāta 635.683 sự tinh khiết
    Pariyonāha 633 đậy khuất
    Parivāra 861 tùy tùng, người đi theo
    Parivāramada 849 kiêu hãnh tùy tùng
    Parivīmamsa 543 thẩm sát
    Parisa 800 hội chúng
    Parisatha 911 mưu mẹo
    Parisappanā 355.643 sự lẩn quẩn
    Parisasārajjabhaya 989 hiểm nạn do dính líu hội chúng
    Parisuddha 635.693 sự thanh tịnh
    Parisodheti 599.628.632.637.642.647 thanh lọc, gội rửa, gội sạch
    Pariharanā 911 sự dối quanh
    Parihāniya 996 sự suy thối, thoái thất
    Parūpaghāta 122.950 đã thương người khác
    Palāpa 150.269 sự kể lễ
    Palālapuñja 599.617 chổ đống rơm
    Palāsā 850.909 hiểm độc, ác hiểm
    Palāsāyanā 909 thái độ ác hiểm
    Palāsāyitatta 909 tính cách ác hiểm
    Palāsāhāra 909 dẫn đến thù hiềm
    Paligedha 926 sự trói buộc
    Pallaṅka 599.622 ngồi kiết già, thế ngồi kiết già hoặc bán già
    Pavatteti 800 vận chuyển, chuyển lăn
    Pavāḷa 115 san hô
    Pavicaya 240.546.612 cân nhắc
    Pavicinati 543 cân phân
    Pavivitta 968 bậc viễn ly, sự viễn ly
    Pavedenti 924.1031 tuyên bố
    Pasanna 604 có tín ngưỡng
    Pasaṃsā 1014 sự khen ngợi, sự ca tụng
    Pasāda 358.359.400 sự tịnh tín
    Pasādapaccaya 358.400 duyên tịnh tín
    Pasārita 599.612 duổi ra
    Passa 609 nghiêng qua
    Passati 701.847 thấy, trông thấy, quán thấy, nhận thấy
    Passaddhakāya 543 thân an tịnh
    Passaddhi 558 sự yên lặng
    Passaddhisambojjhaṅga 449.542.549.558 Tịnh giác chi
    Passambhati 543 an tịnh
    Passambhanā 558 sự lắng dịu
    Passasukha 982 khoái lạc nằm lăn trở
    Passāsa 118 hơi thở vào
    Pahātabba 45.96.1108 cần đoạn trừ, ưng trừ
    Pahātabbahetuka 45.46.85.96 nakevalam hữu nhân ưng trừ
    Pahāna 349.465.601.680 sự đoạn trừ
    Pahāya 599.625.648 sau khi đoạn trừ
    Pahāsa 557.654 sự vui vẻ
    Pahīnatta 634.639 đã đoạn trừ
    Pahīnapaṭinissaṭṭhatta 634.639 đã xả trừ
    Pāṭipuggalika 4.10.16.22.28 thuộc cá nhân
    Pāṇātipāta 116.573.767.930.969.982.1009.1028 sát sinh
    Pāṇi 920 bàn tay
    Pātabyatā 949 sự sa ngã
    Pātimokkha 602 Giới bổn Ba la đề mộc xoa, Biệt biệt giải thoát giới
    Pātimokkhasaṃvarasaṃvuta 599.602.806 sự thúc liểm trong Biệt biệt giải thoát thu thúc giới
    Pātukamyatā 604.879 nói gợi cảm
    Pātukarotti 1017 bộc lộ, tỏ lộ, bày tỏ
    Pātubhavanti 1095 hiện khởi
    Pātubhāva 146.273 nakevalam sự xuất hiện, sự hiện khởi, sự hiển lộ
    Pāda 609 cái chân, bàn chân
    Pādatala 432.433.434 bàn chân, gót chân
    Pānāgāragocara 604 hành xứ quán nước
    Pāpaka 466.506.840.901.957.1004.1023 ác, ác xấu
    Pāpakiriyā 911 hành vi xấu, hành động xấu
    Pāpacarita 844 sở hành xấu
    Pāpanā 881 sự lăng mạ
    Pāpamittatā 850.918.951.997 hữu ác hữu, có bạn ác
    Pāpādhimuttika 844 khuynh hướng xấu
    Pāpānusaya 844 ác tùy miên, tùy miên xấu
    Pāpāsaya 844 sở chấp xấu
    Pāpikā 901 sự xấu xa
    Pāpiccha 878.881 ham muốn đê tiện
    Pāpicchatā 849.868.991 ác dục
    Pāpicchā 1021 ác dục
    Pāmojja 557.654 sự no vui, sự hân hoan
    Pāragata 644 đi đến bờ kia, đáo bỉ ngạn
    Pāramanuppatta 644 đạt đến bờ kia, đắc bỉ ngạn
    Pārikkhatiya 869.911 sự khôn lanh, tính cách khôn lanh
    Pāripūri 168.465.506.807.961.1013 sự sung túc, sự trù mật, sự trù phú, sự đầy đủ, sự bổ túc
    Pāripūrimada 849.861 kiêu hãnh sự sung túc
    Pāribhatyatā 879 cách lãnh nuôi trẻ
    Pālanā 238 sự gìn giữ
    Pālicca 147.267 tóc bạc
    Pāleti 436.603.675 trông nom
    Pāvacana 600 kinh điển
    Pāsāna 115 đá
    Pāsāda 614 lâu đài
    Piṇḍa 1013 khất thực
    Piṇḍapāta 867.953 vật thực
    Piṇḍapātahetu 964 do nhân vật thực
    Piṇḍapātikatta 861 hạnh khất thực
    Piṇḍapātikamada 849 kiêu hãnh hạnh khất thực
    Pitā 155.839.872.984.1031 cha
    Pitta 116.432.433.434 mật, túi mật
    Pittivisayagāminā 841 dẫn đến ngạ quỷ
    Piya 145.155.742.746.926.1020.1027 sự thương yêu, người đáng thương yêu, khả ái, vật yêu thương
    Piyarūpa 159.161.844 sắc khả ái
    Pilāpamatā 923.959 tình trạng lơ đểnh
    Pisuṇā 165.572.930.970.1009.1028 nói đâm thọc
    Pihaka 115.432.433.434 dạ dày
    Pihanā 926 hoan lạc
    Piṭha 614 cái ghế ngồi
    Pīta 117.119.599.612 màu vàng, uống
    Pīti 653.669.711.543.548.557 hỷ, sự mừng vui
    Pītigata 990 hoan hỷ
    Pītipharaṇatā 833 hỷ biến mãn
    Pītimana 543 ý hỷ
    Pītivippayutta 803 bất tương ưng hỷ
    Pītisampayutta 803 tương ưng hỷ
    Pītisambojjhaṅga 449.542.547.552.557.561 hỷ giác chi
    Pītisahagata 55.96.796.797.828 câu hành hỷ
    Pītisukha 599.654.664 hỷ lạc
    Puñcikatā 970.926 sự mê mẫn, sự hạ mình
    Puññateja 1107 oai lực phước báu
    Puññābhisaṅkhāra 257.265.844 phúc hành
    Puttāsā 926 muốn con cái
    Puthujjana 839.932.949.963 phàm phu, phàm nhân
    Pupphadāna 604 cho bông hoa
    Puppharasa 116 vị chất hoa
    Pubba 116.432.433.434 mủ
    Pubbakāla 897.908 lúc trước, trước tiên
    Pubbanta 916.926.932 trước có giới hạn, quá khứ
    Pubbantānuditthi 850.916 tiền biên kiến, kiến chấp trước có giới hạn
    Pubbantāparanta 926.932 quá khứ và vị lai, trước và sau
    Pubbarattāpararatta 599.609 đầu hôm đến cuối hôm
    Pubbenivāsa 846 tiền kiếp
    Pubbenivāsānussati 800.846 Túc mạng ký ức
    Pubbenivāsānussatiñāna 835 Túc mạng trí
    Puratthima 118.743 hướng đông
    Purāna 608 cũ, lâu rồi
    Purisa 839 người nam, đàn ông
    Purisakutta 238 nam nết hạnh
    Purisatta 237 tính cách nam
    Purisadosa 1017 lỗi bị cáo, lỗi lầm của người bị kiện
    Purisanimitta 238 nam tướng
    Purisapuggala 940 con người
    Purisabhāva 238 trạng thái nam
    Purisamala 1021 Trần cấu nhơn, bụi nhơ của người
    Purisalinga 238 nam căn
    Purisākappa 238 thái độ nam
    Purisindriya 236.138.1079 nam quyền
    Purekkhāra 861 sự tôn vinh
    Purekkhāramada 849 kiêu hãnh sự tôn vinh
    Purejātavatthuka 795.802 nương vật tiền sanh
    Purejātārammana 795.802 biết cảnh tiền sanh
    Purejātārammana 795.802 có cảnh tiền sanh
    Pūra 532.433.434 đầy đủ
    Pūjanā 910 sự cúng dường
    Pūtikāya 871 thân trược
    Pekkha 804 sự quan sát, cảm quan
    Peta 1096 ngạ quỷ
    Pesuñña 1023 ly gián ngữ, lời nói đâm thọc, sự thọc mạch, vu khống
    Ponobbhavikā tanhà 158 ái thành điều kiện tái sanh
    Phandita 1025 loạn tưởng
    Pharati 691.742 biến mãn
    Phritvā 743 biến mãn, tỏa khắp
    Pharusa 165.572.930.970.1009.1028 nói độc ác
    Pharusavācatā 921 ngôn ngữ độc ác
    Phala 788 quả, trái cây
    Phaladāna 604 cho trái cây, bố thí quả
    Phalarasa 116 vị chất trái
    Phalavipāka 1031 dị thục quả
    Phalasamangī 798.822 thành quả, hội quả
    Phassa 259.261.297.768.782.798 xúc, sự đụng chạm
    Phassapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên xúc
    Phassasampayutta 282.375 tương ưng xúc
    Phassahetuka 278.374 có xúc làm nhân
    Phassāhāra 1081 xúc thực
    Phāṇita 116 đường mía
    Phārusiya 864.919 tính cách thô bỉ, sự lố bịch
    Phāsu 608 an lạc, sự thoải mái
    Phāsukāma 155.604 muốn đem an vui
    Phuṭṭha 149.268 đụng chạm, va chạm, gặp phải
    Phusanā 297.333.508.521.657.678 đắc chứng, sự va chạm
    Phusitvā 922 chạm, đụng
    Phoṭṭhabba 98.159.161.922.957.1003 xúc, cảnh xúc
    Phoṭṭhabbataṇhā 159.161.926.944 xúc ái
    Phoṭṭhabbadhātu 1077 xúc giới
    Phoṭṭhabbavicāra 159.161 xúc tứ
    Phoṭṭhabbavitakka 159.161 xúc tầm
    Phoṭṭhabbasancetanā 159.161 xúc tư
    Phoṭṭhabbasaññā 159.161 xúc tưởng
    Phoṭṭhabbāyatana 100.1076 xúc xứ
    Phoṭṭhabbārammaṇa 291.377.785 cảnh xúc
    Phoṭṭhabbāsā 926 muốn xúc
    Bandhana 926 ngục tù
    Bandhanatta 116 trạng thái khắn dính
    Bala 800.958 lực, sức mạnh
    Bahiddha 45.55.65.75.85 ngoại phần, phần bên ngoài
    Bahiddhā 4.115.433.850.1017 ngoại phần, bên ngoài
    Bahiddhārammana 45.85 nakevalam có cảnh ngoại phần, biết cảnh ngoại phần
    Bahujana 988 phần đông, quần chúng, nhiều người
    Bahulīkata 844 được phát tấn
    Bahulīkamma 952.954.956 sự phát tấn, sự làm sung mãn
    Bahulīkaroti 432.469.487.508.521.611 làm sung mãn, phát tấn
    Bahussuta 868 đa văn, nghe nhiều, bậc đa văn, bậc học nghe nhiều
    Bāla 1017 người ngu, sư ngu si, sự ngu xuẩn
    Bāhāvikkhepa 1017 khoa tay, múa tay, múa máy tay chân, múa tay quơ chân, khoa tay múa chân
    Bāhira 93.115.859 nakevalam bên ngoài, ngoại phần, ngoại uẩn
    Bāhirārammana 795.802 biết cảnh ngoại phần, biết cảnh bên ngoài
    Bimbohana 614 gối kê
    Buddha 872.956.958 Ðức Phật, vị giác ngộ
    Buddhapaṭikuṭṭha 604 bị Ðức Phật quở trách, bị chỉ trích bởi Ðức Phật
    Buddhasāvaka 958 đệ tử Phật
    Bojjhanga 958 giác chi
    Bodhipakkhika 599.611 Pháp Ðảng giác
    Byantikata 440.625.659.662.669.681 sự tận diệt
    Byappanā 122.582.652 sự hướng tâm
    Byappita 440.625.659.662.681 sự cấm chỉ
    Byasana 149.268 sự suy vong, suy sụp, suy thoái
    Byāvata 1017 chú ý đến
    Byādhidhamma 156 sự bệnh, hiện trạng bệnh
    Byādhibhaya 971 hiểm nạn bệnh tật
    Byādhiyaka 875 thân bệnh hoạn
    Byāpajjanā 122.629.632.908.926 thái độ sân độc
    Byāpatti 122.629.632.908.926 sự sân độc
    Byāpāda 449.629.632.651.930.962.976.983.1028 sân độc, sân ác
    Byāpādadhātu 128.929 sân giới
    Byāpādapatisaṃyutta 122.927 liên hệ sân độc
    Byāpādadosa 229.599 sân độc hại
    Byāpādavitakka 927 sân tầm
    Byāpādasaññā 928.951 sân tưởng
    Brahmacakka 800 Phạm Luân
    Brahmacariya 600.982 Phạm hạnh
    Brahmacariyānuggaha 608 hổ trợ phạm hạnh
    Brahmacariyesanā 936 phạm hạnh cầu
    Brahmajāla 859.1072 Kinh Phạm Võng
    Brahmatta 839 vai trò Phạm thiên
    Brahmapārisajja deva 1107 Phạm chúng thiên, cõi Phạm thiên Sơ thiền Phạm chúng
    Brahmapurohita deva 1107 Phạm Phụ thiên, cõi trời Phạm thiên Phạm phụ thuộc cõi Sơ thiền
    Brahmaloka 1103 Phạm thiên giới, cõi Phạm thiên
    Brāhmana 940.949.990.1011.1035 Vị Bà la môn, hạng Bà la môn, Phạm Chí
    Brāhmanamahāsāla 1105 Bà la môn phú hào
    Bhagavā 1072 Ðức Thế Tôn
    Bhaginī 115 người chị, người em gái, chị em gái
    Bhajati 599.604.615.843 sử dụng, cộng tác, thân cận
    Bhajanā 918.951.955.960 cộng sự, hợp tác
    Bhaṇati 1017 nói chuyện
    Bhaṇita 1017 nói ra, phát ngôn, lời nói
    Bhattakilamatha 876 sự mệt mỏi do vật thực
    Bhattapariḷāha 876 sự nóng nảy do vật thực
    Bhattamucchā 876 sự bần thần do vật thực
    Bhattasammada 849.876 sự say thực, sự mệt vì vật thực, sự dã dượi vì vật thực
    Bhatti 918.951.955.960 thân thiện, khắn khít
    Bhadra 601 hiền thiện
    Bhantatta 357.638.952 sự tán loạn
    Bhabba 844 hữu phần
    Bhaya 938.939.971.974.989 sự sợ hãi, hiểm nạn
    Bhayadassāvī 599.605 thấy sợ hãi
    Bhayāgati 965 thiên vị vì sợ
    Bhayānaka 938 sự kinh hoàng
    Bhava 255.265.301.337.782.798.912.1107 hữu
    Bhavagāmikamma 265 nghiệp đưa đến hữu
    Bhavagga 1107 sanh hữu tột cùng, cao tột sanh hữu
    Bhavacchanda 912.961 sự ước muốn hữu
    Bhavajjhosāna 912.961 sự mê luyến hữu, sự đắm say trong hữu
    Bhavataṇha 158.750.926 ái hữu, hữu ái, ái tham trong hữu
    Bhavadiṭṭhi 850 hữu kiến
    Bhavadiṭṭhisannissita 844 chấp theo hữu kiến
    Bhavadiṭṭhisahagata 933 câu hành hữu kiến
    Bhavanandī 912 hoan hỷ trong hữu
    Bhavanetti 926 cầu sanh hữu, muốn có
    Bhavapaccaya 255.274.358.372.400 duyên hữu
    Bhavapariḷāha 912 nôn nóng trong hữu
    Bhavamucchā 912 mê mẫn trong hữu
    Bhavarāga 912.936.1029 hữu tham, tham luyến trong hữu
    Bhavarāgapariyuṭṭhāna 1006 hữu tham đột khởi
    Bhavarāgasaññojana 1007 hữu tham triền, ái hữu triền
    Bhavarāgānusaya 844.1005 hữu tham tiềm miên
    Bhavasiñcha 912 quyến luyến trong hửu
    Bhavāsava 961 hữu lậu
    Bhavissanti 1024.1038.1057 cho rằng "ta sẽ thành"
    Bhavesanā 936 hữu cầu
    Bhassārāmatā 996 thích nói chuyện
    Bhasmāsannicayasantāpa 117 chất nóng trong đống tro
    Bhākuṭikā 878 sự chau mày
    Bhākuṭiya 878 sự nhăn nhó
    Bhāga 1107 một phần
    Bhātā 155.872 đàn anh, người anh, người em trai, anh em trai
    Bhāvanā 45.96.168.465.481.506.807 nakevalam sự tu tiến, sự tu tập, sự phát triển
    Bhāvanānuyogamanuyutta 599.611 sự chuyên chú tu tập
    Bhāvanāpāripūri 449 bổ túc phát triển, tu bổ
    Bhāvanāmaya 257.797.804.805 tu tiến thành
    Bhāvita 844 được tu tập, được phát triển
    Bhāvetabba 1108 cần phải tu tập, cần tu tiến
    Bhāveti 432.469.508.611 tu tập
    Bhāsati 911 nói
    Bhāsita 599.612.921 nói, ngạn ngữ, lời nói
    Bhikkhata 601 người khất thực, người xin ăn
    Bhikkhati 601 khất thực, xin ăn
    Bhikkhācāriya 601 hạnh khất thực, hạnh xin ăn
    Bhikkhu 601.604.606.964.1013.1017 vị tỳ khưu, tỷ kheo
    Bhikkhunī 604.606 vị tỳ khưu ni, tỷ kheo ni
    Bhikkhunigochara 604 Hành xứ tỳ khưu ni
    Bhindati 601 cắt lìa
    Bhindeyya 839 chia rẽ, phá vỡ
    Bhinna 984 chia rẽ, phá vỡ
    Bhinnaṭta 601 đã cắt đoạn, đã đoạn lìa
    Bhinnapatadhara 601 mang vải cắt manh, mang y khiếu mảnh
    Bhiyyo 1106 nhiều hơn
    Bhiyyokamyatā 867.953 thái độ tham muốn nhiều thêm
    Bhiyyobhāva 168.465.481.506.807 gia tăng
    Bhiṃsanaka 618 có sự kinh hoàng
    Bhisi 614 nệm lót
    Bhuttāvī 876 người đã ăn, đã thọ thực
    Bhumma udaka 116 nước trong đất
    Bhūta 3.9.15.21.27.780 hiện có, đang có
    Bhūmi 115.370 nakevalam địa vức, lãnh vực, cõi, đất
    Bhūrī 612 sự minh mẫn
    Bheda 148.267.303.339.1011 sự tiêu tan, sự hư hoại, sự tan rã
    Bhesajjaparikkhāra 867.953 dược phẩm, dược liệu
    Bho 990.1011 nầy ông, hỡi bạn
    Bhoga 861 tài sản
    Bhogabyasana 149.268.987 sự suy vong tài sản, tài sản suy sụp
    Bhogamada 849 kiêu hãnh tài sản
    Bhojana 599.608.850.1013 vật thực, thức ăn, việc ẩm thực
    Bhonto 847 trưởng thành
    Makkha 850.909.991.1021 phản phúc, gièm pha, sự quỷ quyệt
    Makkhiyanā 909 thái độ quỷ quyệt
    Makkhiyitatta 909 tính cách quỷ quyệt
    Magga 366.788.841.958.1013.1103.1107 con đường đạo
    Maggaṅga 178.459.520.594 chi đạo, đạo chi
    Maggapariyāpanna 241.486.583 liên quan đạo
    Maggaphala 403 đạo quả
    Maggamuttama 1107 đạo tối thượng
    Maggasacca 1078 đạo đế
    Maggarammaṇa 45.85.797 có đạo thành cảnh
    Maggasamaṅgī 232.798 thành đạo, hội đạo
    Maccu 148.267 sự chết
    Maccharāyanā 910.956 tính cách bỏn xẻn
    Maccharāyitatta 910.956 thái độ bỏn xẻn
    Macchariya 850.1021.1023.1029 sự bỏn xẻn, bỏn xẻn
    Maccharī 951.955 bỏn xẻn
    Macchera 910.956 sự bỏn xẻn
    Majjanā 860.861.862 thái độ kiên căng
    Majjitatta 860.861.862 tính cách kiêu căng
    Majjhattatā 560.670 sự quân bình
    Majjhima 45.85.771.1107 trung bình, ở giữa
    Mañca 614 giường
    Maññanā 860.883.896 tính cách ngã mạn
    Maññita 1025 hoang tưởng
    Maññitatta 860 tính cách ngã mạn
    Maññe 1013 như thể là
    Mani 115 Ngọc Ma-ni, ngọc ước
    Manda 601 sự tinh khiết
    Mandanā 608.871.922 sự chưng dọn, sự bồi dưỡng
    Mattaññutā 608 tri độ, biết tri độ
    Mattaññū 599.608 tri độ, biết tiết độ
    Mada 608.849.860.862.922 kiêu hãnh, tự kiêu, kiêu căng, hãnh diện, sự đam mê
    Madhu 116 mật ngọt, mật ong, mật đường
    Mana 98.130.159.294.743.957.988 ý, tâm tư
    Manasikāra 259.802.960.1107 sự tác ý
    Manasikārapaṭibaddha 605 liên hệ tác ý
    Manāpa 6.155.742.839.926 đáng vừa lòng
    Manāpika 992.1001 có sự vừa ý
    Manāyatana 100.125.294.743.1076 ý xứ
    Manindriya 125.236.294.743.957.1079 ý quyền
    Manussa 1035.1054.1106 con người
    Manussarahaseyyaka 599.620 chỗ vắng người
    Manussalokagāminī 841 dẫn đến cõi người
    Manussupacāra 618 lân cận loài người
    Manokamma 466.472.930.936 ý nghiệp
    Manokasāva 948 khuyết tật ý
    Manoduccarita839.847.863.952 ý ác hạnh
    Manoduccaritasamaṅgī 839 có ý ác hạnh, thành tựu ý ác hạnh
    Manodhātu 130.379.396.802.1077.1086 ý giới
    Manodhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý giới
    Manodhātusamphassa 1082 ý giới xúc
    Manodhātusamphassaja 1083 sanh từ ý giới xúc
    Manopadosa 122.629.632.926 ý ám hại, sự hãm hại trong ý tưởng
    Manomaya 1011 do ý tạo, làm bằng ý
    Manoviññāna 1011 do ý tạo, ý thức
    Manoviññānadhātu 130.294.381.743 ý thức giới
    Manoviññānadhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý thức giới
    Manoviññānadhātusamphassa 1082.1083 ý thức giới xúc
    Manoviññānaviññeyya 795.801 ý thức giới ứng tri
    Manovilekha 355.638.643.932 sự rối ý
    Manovisama 945 ý bất bình
    Manosañcetanā 257.930 ý tư
    Manosañcetanāhāra 1081 ý tư thực, tư niệm thực
    Manosamphassa 159.161 ý xúc
    Manosamphassaja 159.161 sanh từ ý xúc
    Manosucarita 839.847 ý thiện hạnh
    Manosucaritasamaṅgī 839.847 ý thiện hạnh thành tựu, có ý thiện hạnh
    Maraṇa 145.148.267.303.339 tử, sự chết, sự tán vong
    Maraṇadhamma 157 sự chết, hiện trạng chết
    Maranabhaya 938.971.989 hiểm nạn do chết
    Mala 943 trần cấu
    Maṃsa 115.432.433.434 thịt
    Maṃsalohita 119 máu thịt
    Masāragalla 115 ngọc thạch
    Mahaggata 45.85.445.741.825 đáo đại, quảng đại
    Mahaggatārammaṇa 45.85 nakevalam có cảnh đáo đại, biết cảnh đáo đại
    Mahābrahma deva 1107 Ðại phạm thiên, cõi trời Ðại phạm (sơ thiền)
    Mahābhūta 259.691 Ðại hiển
    Mahārajakkha 844 nhiều trần lao, có mắt nhiều bụi trần
    Mahicchatā 849.867.953 sự đa dục, sự ham muốn nhiều
    Mahesī 1107 Bậc Ðại sĩ
    Mātā 155.839.872.984.1013 mẹ, mẫu thân
    Mātāpetikasambhava 1011 do mẹ cha sanh ra
    Māna 844.849.860.883.896.977.1010.1012.1034 mạn, sự ngã mạn, sự ỷ mình, sự sánh mình, kiêu mạn
    Mānana 910 sự tôn vinh
    Mānapariyuṭṭhāna 1006 kiêu mạn đột khởi
    Mānasa 125.130.294.330.743 tâm địa
    Mānasaṅga 979 mạn hệ lụy
    Mānasaññojana 1007.1029 mạn triền, ngã mạn triền
    Mānasalla 980 mũi tên kiêu mạn, mạn tiển
    Mānātimāna 849.1010 mạn quá mạn
    Mānānusaya 844.1005 mạn tùy miên, mạn tiềm miên
    Mānusaka 1106 cõi người
    Māyā 850.926.1021 ảo vọng, gian lận, sự xảo trá
    Māyāvitā 911 tính cách xảo quyệt
    Māratta 839 vai trò Thiên ma, vai trò Ma vương
    Mārapāsa 926 bẩy ma
    Mārabalisa 926 lưỡi câu ma
    Māravisaya 926 ma cảnh
    Māla 614 phòng ốc
    Māsa 1106 nguyệt, một tháng
    Māsaàcita 1013 đậu ngâm nước
    Micchatta 312 tà tánh
    Micchattaniyata 45.85 nakevalam pháp cố định phận tà
    Micchā-ājivā 167.574.604 tà mạng
    Micchākammanta 960.1016.1030 tà nghiệp
    Micchā cāra 165.573.767.930.969.1009 tà hạnh
    Micchānāna 1030 tà trí
    Micchādiṭṭhi 851.858.949.1021.1028 tà kiến
    Micchādiṭṭhika 847 có tà kiến
    Micchādiṭṭhikammassmādāna 847 chấp hành nghiệp kiến
    Micchāpatha 312 tà đạo
    Micchāmāna 849.1010 tà chấp mạn
    Micchāvācā 960.1016.1030 tà ngữ
    Micchāvāyāma 960.1016.1030 tà tinh tấn
    Micchāvimutti 1030 tà giải thoát
    Micchāsaṅkappa 122.902.1016 tà tư duy
    Micchāsati 960.1016 tà niệm
    Micchāsamādhi 960.1030 tà định
    Mitta 155 người bạn, bạn bè
    Middha 633 sự hôn mê
    Middha-sukha 982 khoái lạc ngủ say
    Missībhāva 154 sự chung sống
    Mukhadvāra 119 cửa miệng
    Mukhanimitta 624 môi, hiện tượng cái miệng
    Muggasūpatā 604.879 nói ngọt bùi, lời nói như "chè đậu"
    Mucchā 926 sự say mê
    Muṭṭhasacca 850.851.959 thất niệm, tình trạng thất niệm
    Muṭṭhasati 868.1008 sự thất niệm
    Muta 967.1015.1111 sự biết, sự cảm nhận (của tỷ, thiệt, thân)
    Muti 804 sự cảm nhận, tri giác
    Mutta 116.432.433.434 nước tiểu, nước đái
    Muttatta 634.639 đã giải thoát
    Muttā 115 ngọc trai
    Mutti 160 sự giải thoát
    Mudita 746 hỷ, tùy hỷ, sự hoan hỷ
    Muditā 747.753 tùy hỷ, sự hoan hỷ, sự vui vẻ
    Muditāyanā 747.753 sự tùy hỷ
    Muditāyitatta 747.753 thái độ tùy hỷ
    Muditàsahagata 741.746.758 câu hành tùy hỷ
    Mudindriya 844 trì căn, độn căn
    Musāvāda 165.572.767.969.986.1021.1023.1028 sự nói dối, vọng ngôn, nói dối
    Mūlarasa 116 vị chất rễ cây
    Medhā 612 sự mẫn tiệp
    Meda 116.432.433.434 mở động vật
    Mettā 122.742.743.751 tâm từ
    Mettāyanā 122.743.751 sự hài hòa, mát mẻ
    Mettāyitatta 122.743.751 thái độ hài hòa, mát mẻ
    Mattāyeyya 742 thiện cảm
    Mattāsahagata 741.742.751.756 câu hành từ, câu hữu từ tâm
    Metti 122.743.751 sự thân thiện, sự từ hòa
    Mogha 962 rỗng không, giả tạo, hư ngụy
    Moceti 628 giải tỏa
    Moha 466.941.944.653.961.1026.1080 si
    Mohakasāva 947 khuyết tật si
    Mohakkhaya 100.13 sự đoạn tận si
    Mohaggi 946 lửa si
    Mohasanga 979 si hệ lụy
    Mohasalla 980 mũi tên si
    Mohāgati 965 thiên vị vì ngu si
    Yakana 115.432.433.434 gan
    Yato kho 990.1011 khi nào mà
    Yathākammupaga 847 tùy theo hạnh nghiệp
    Yathābhūta 800.839 như thật
    Yatvādhikarana 607.922.957 nguyên nhân chi, nguyên nhân nào mà
    Yapanā 238 sự nuôi sống
    Yapeti 436.603.675.743 duy trì
    Yasa 861.1014 danh tiếng, tiếng tăm, có danh
    Yasamada 849 kiêu hãnh danh tiếng
    Yātrā 608 như thế nào để
    Yāthāvakavatthuvibhāvanā 795.802 sự giải lý theo chuẩn xác
    Yāpanā 238.608 sự nuôi dưỡng
    Yāpeti 453.627.709.743 sinh sống
    Yāma 609 canh giờ
    Yāma deva 1105.1106 Dạ ma thiên, cõi Dạ ma
    Yāvadattha 1013 thỏa mãn, đến tùy thích
    Yiṭṭha 949.969.1031 quả hiến tế
    Yugaggāha 909 tranh chấp
    Yoga 91.905.926 nakevalam phối, kết, pháp kết buộc, ách phược
    Yogakkhemakāma 155.604 muốn cho thoát khỏi khổ ách, muốn cho an ổn khổ ách
    Yoganiya 46.795.803 cảnh phối
    Yogavippayutta 46 bất tương ưng phối
    Yogavibrita 804 sự sắp xếp
    Yogasampayutta 46 tương ưng phối
    Yoniso 608 khéo léo, như lý
    Yobbana 861 thanh niên, tuổi trẻ
    Yobbanamada 849 kiêu hãnh thanh niên
    Rakkhati 922 hộ trì
    Rajatta 115 bạc
    Rajju 950 dây trói
    Rattaññuta 861 bậc lão thành
    Rattaññumada 849 kiêu hãnh bậc lão thành
    Ratti 609 đêm, ban đêm, đêm hôm
    Rattindiva 1106 đêm ngày, ngày đêm
    Randhagavesitā 958 sự tìm lỗi
    Rasa 98.159.922.992.998.993.1003 vị, vị chất, phận sự
    Rasataṇhā 161.926.994 vị ái
    Rasadhātu 1077 vị giới
    Rasavicāra 159.161 vị tứ
    Rasavitakka 159.161 vị tầm
    Rasasañcetanā 159.161 vị tư
    Rasasaññā 159.161.689 vị tưởng
    Rasāyatana 100.1076 vị xứ
    Rasārammaṇa 291.377.411.418.789 cảnh vị
    Rasāsā 926 sự muốn vị
    Rāga 29.335.651.867.916.941.944.953.992 ái, tham, tham luyến
    Rāgakasāva 947 khuyết tật tham
    Rāgakkhaya 100.130 sự đoạn tận tham
    Rāgaggi 946 lửa tham
    Rāgasanga 979 tham hệ lụy
    Rāgasalla 980 mũi tên tham ái
    Rāja 604.893.1104 Ðức vua
    Rājabhaya 972 hiểm nạn do vua
    Rājamahāmatta 604 Quan đại thần, đại thần của vua
    Rukkhamūla 599.614.617 gốc cây
    Rukkhamūlagata 599.621 đi đến gốc cây
    Ruci 804.600 khuynh hướng, lập trường
    Rūpa 98.100.159.259.900.957.982.992.998.1130.1117 sắc, sắc tướng, hình sắc, cảnh sắc
    Rūpakkhandha 2.33.43.1075.1103 sắc uẩn
    Rūpatanhā 159.926.934.994 sắc ái
    Rūpadhātu 1077.1088.1097 sắc giới
    Rūpadhātu-arūpadhātupatisamyutta 933 liên hệ sắc giới và vô sắc giới
    Rūpadhātupariyāpanna 1092 liên hệ sắc giới, liên quan sắc giới
    Rūpabhava 265 sắc hữu
    Rūparāga 977 tham sắc, sắc tham
    Rūpavanta 932.949 có sắc
    Rūpavicāra 159.161 sắc tứ
    Rūpavitakka 159.161 sắc tầm
    Rūpasañcetanā 159.161 sắc tư
    Rūpāasaññā 159.161.599.688.689 sắc tưởng
    Rūpāyatana 100.1076 sắc xứ
    Rūpārammaṇa 291.358.372.400.768.784 cảnh sắc
    Rūpāvacara 46.96.796.824.1103 sắc giới
    Rūpāvacarasamāpatti 688 thiền nhập sắc giới
    Rūpāsā 926 sự muốn sắc
    Rūpī 845.1011.1018.1024.1035 nakevalam hữu sắc, có sắc, người hữu sắc
    Rūpūpapatti 366.387.406.413.711.751.784 đạt đến Sắc giới
    Rogabyasana 149.268.987 suy sụp do bệnh hoạn, suy vong bệnh tật, suy thoái về bệnh tật
    Rosanā 122.950 sự kích nộ
    Latā 926 ái thừng
    Laddha 882 được
    Lāpanā 849.879 sự nịnh hót, sự gọi mời
    Lasikā 46.432.433.434 nước nhớt, chất nhờn
    Lahusa 605 nhẹ nhàng, nhẹ thể
    Lahusammata 605 được cho là nhẹ thể
    Lābha 508.521.657.678.849.861.878.882.1014.1023 sự đắc thành, lợi đắc, lợi lộc, sự được lợi
    Lābhamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn lợi lộc
    Lābhamada 849 kiêu hãnh về lợi lộc
    Lābhāsā 926 muốn lợi lộc
    Lālapa 150.269 sự thút thít
    Lālapanā 150.269 sự than van
    Lālapitatta 150.269 thái độ than van
    Līna 633.877.960 sự lui sụt, sự thụ động
    Līnatta 849.851.960 sự biếng nhác
    Liyanā 633.877.960 thái độ lui sụt, thái độ thụ động
    Liyitatta 633.877.960 tình trạng lui sụt, tình trạng thụ động
    Lūkha 1013 thô xấu, dỡ tệ
    Leḍḍu 950 cục đất
    Lena 614 thạch động
    Loka 159.169.431.625.800.842.913.949.1031 đời, thế giới, thế gian
    Lokadhātu 839 thế giới, bản chất thế giới
    Lokiya 46.87.795.803.1108 hiệp thế, thuộc về đời
    Lokuttara 46.87.796 nakevalam Siêu thế, vượt khỏi đời
    Lokuttarajhāna 370.459.484.522.553.530.722 Thiền Siêu thế
    Lobha 466.472.844.1012.1026.1080 tham
    Loma 115.432.433.434 lông, mao
    Lomahamsa 938 tóc lông dựng ngược, rỡn lông ốc
    Loluppa 870.926 sự tham muốn, sự tham lợi
    Loluppāyanā 870.926 thái độ tham muốn, thái độ tham lợi
    Loluppāyitatta 870.926 tính cách tham muốn, tính cách tham lợi
    Loha 115 đồng
    Lohita 116.432.434.899.884 máu, huyết, màu đỏ
    Lohitanga 115 ngọc Ru-bi
    Vakka 115.432.433.434 thận, cật
    Vaggagamana 965 hành theo phe phái
    Vankatā 919 thái độ co gấp
    Vacīkamma 466.795.903.936 khẩu nghiệp
    Vacīkasāva 948 khuyết tật khẩu
    Vacīduccarita 839.847.863.952.954 khẩu ác hạnh
    Vacīduccaritasamaṅgī 839 có khẩu ác hạnh
    Vacīvisama 945 khẩu bất bình
    Vacīsaṅkhāra 257 khẩu hành
    Vacīsañcetanā 257.930 khẩu tư, khẩu cố tư, khẩu tư niệm
    Vacīsucarita 839.847 khẩu thiện hạnh
    Vacīsucarita samaígì 839 có khẩu Thiện hạnh
    Vajja 599.605.638 lổi lầm, tội lỗi
    Vajjadassāvī 605 người thấy lỗi lầm, có nhiều tội lỗi
    Vajjasaññitā 638 nghĩ là lỗi lầm, tưởng là lỗi lầm
    Vañcanā 911 sự lừa phỉnh
    Vaṇṇa 861 dung sắc, sắc đẹp
    Vaṇṇapokkharatā 883.888.907 danh vọng thiên hạ
    Vaṇṇamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn thanh danh
    Vaṇṇamada 849 kiêu hãnh danh tiếng
    Vata 901.932.962.982 hạnh tu, một giới cấm
    Vattati 436.603.627.675.709 xử sự
    Vattanā 238 sự tồn tại
    Vatthu 802.883.891 sự, tông, điều kiện, sự kiện, sự việc, câu chuyện
    Vada 1004 nói được
    Vana 926 ái sâm lâm
    Vanatha 926 ái mật lâm
    Vanapattha 599.618 chổ ở nơi rừng.
    Vanasanda 618 (trú xứ) trong rừng rậm, thuộc rừng rậm
    Vantatta 634.639 đã đào thải
    Vandana 910 sự đãnh lễ
    Vambhanā 881 sự sỉ vã
    Vaya 303.339 sự biến hoại
    Vayadhamma 836 hiển nhiên biến
    Valittacatā 147.267 da nhăn
    Vasā 116.432.433.434 dầu da
    Vassagga 1106 niên kỷ, tuổi
    Vācasika 920.957 thuộc về khẩu
    Vācā 150.269.572 lời nói, sự phát ngôn
    Vāditā 968.1015 nói là
    Vāya 118 gió, sự thổi phồng
    Vāyamati 465.468.486.506 tinh tấn
    Vāyāma 240.468.486.507 sự tinh cần
    Vāyogata 118 sự căng phồng
    Vāyodhātu 118 phong giới, nguyên tố gió
    Vārigamana 965 lưu chuyển như nước
    Vikīranā 911 sự giả vờ
    Vikkhitta 445.825 phóng dật
    Vikkhepa 357.638.952.959 tán loạn, sự lao chao
    Vigata 3.9.15.20.27 đã lìa mất
    Vigatakathankatha 646 lìa bỏ hoài nghi
    Vagatathīnamiddha 634 ly hôn thụy, ly hôn trầm thụy miên
    Vigatābhijjha ceta 599.626 Tâm ly tham ác
    Viggaha 1023 phân tranh
    Vicaya 240.612 lựa chọn
    Vicāra 652.653.711.715.716 Tứ, sự quan sát cảnh
    Vicāramatta 45.85 nakevalam hữu tứ, còn tứ
    Vicāravippayutta 803 bất tương ưng tứ
    Vicārasampayutta 803 tương ưng tứ
    Vicārita 990 còn tứ
    Vicikicchati 932.981 hoài nghi, do dự
    Vicikicchā 355.449.599.651.844.932.976.1026 hoài nghi, sự không xác quyết
    Vicikicchānīyaraṇa 983 hoài nghi cái
    Vicikicchānusaya 844.1005 hoài nghi tiềm miên
    Vicikicchāpariyuṭṭhāna 1006 hoài nghi đột khởi
    Vicikicchāsaññojana 1007.1029 hoài nghi triền
    Vicikicchāsampayutta 354.785 tương ưng hoài nghi
    Vicinati 543 chọn lựa
    Vijanavāta 599.620 chổ hiu quạnh
    Vijambhanā 875 dự bực bội
    Vijambhikā 849.875 sự bực mình
    Vijjatthāna 804.883.888 tài học, nghệ thuật
    Vijjati 839 xẩy ra, xuất hiện, hiện hữu
    Viññāna 125.258.294.696.798.900.949.1034.1103 thức
    Viññānakkhandha 26.74 nakevalam thức uẩn
    Viññāṇañcāyatana 697.828.838.845 Thức vô biên xứ
    Viññāṇañcāyatanūpaga 1011.1107 đạt đến Thức Vô biên xứ thiên
    Viññāṇadhātu 120 thức giới
    Viññāṇapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thức
    Viññāṇavanta 932.949 có thức
    Viññāṇasampayutta 282.375 tương ưng thức
    Viññāṇahetuka 278.374 có thức làm nhân
    Vinānāhāra 1081 thức thực
    Viññāta 967.1015.1111 hiểu được
    Viññāya 922 suy nghĩ
    Viññeyya 46.87 nakevalam thức tri, ứng tri
    Vitakka 122.582.652.653.711.715.927.1116 tầm, sự nghĩ tưởng, sự nghĩ ngợi, sự suy tư
    Vitakkavicāra 599.659.990 tầm tứ
    Vitakkavippayutta 803 bất tương ưng tầm
    Vitakkasampayutta 803 tương ưng tầm
    Vitakkasahagata 828 câu hành với tầm
    Vitakkita 990 còn tầm
    Vitti 557.654 sự phấn khởi
    Vidita 241.825 sự hiểu biết
    Vidisa 743 hướng phụ, phương hướng phụ cận
    Vidhavāgacara 604 nơi ở đàn bà góa, hành xứ gái góa
    Vidhā 937 Tỷ giảo cách
    Vidhūpanavāta 118 gió do thổi
    Vinamanā 875 sự ngã mình
    Vinaya 600 luật, luật pháp
    Vinassati 1011 bị tiêu diệt
    Vināsa 985.1011 sự tiêu diệt, sự hủy hoại
    Vinicchaya 1023 sự phân biệt
    Vinipāta 839.847.988 Ðọa xứ
    Vinibandha 989 sự nhiểm trước
    Vinīta 440.457 bị hạn chế
    Vineyya 440.457 trừ khử, diệt trừ
    Vipacanti 840 chín mùi, trổ quả
    Vipaccanīkasātatā 872.918.951 thái độ phản đối
    Vipatti 840.845 bất lợi, sự không đắc thành, sự bất đắc
    Vipattipatibāḷha 840 bị trờ ngại bởi điều bất lợi
    Vipariṇata 3.9.15.21.27 đã chuyển biến chuyển
    Vipariṇāmaññathābhāva 990 tình trạng biến hoại chuyển hóa
    Vipariṇāmadhamma 98.990 biến hoại
    Vipariyesa 966 sự điên đảo
    Vipariyesaggāha 300.913.949 nghịch chấp
    Vipassanā 612 sự chiếu kiến, minh sát
    Vipāka 45.85.372.784.795.808.839.840.1004.1080 quả, dị thục
    Vipākadhammadhamma 45.85 nakevalam dị thục nhân, nhân của quả
    Vipākahetu 1096 nhân quả, nhân của quả dị thục
    Vipākāvaraṇa 844 quả báo chướng
    Vipula 741.743.831 rộng lớn
    Vippaṭikūlagāhitā 872.918.951 lập trường chấp đối
    Vippaṭisāra 638 sự ăn năn
    Vippayoga 145.155 sự ly biệt, sự xa lìa
    Vippalāpa 150.269 sự kêu gào
    Vibhajanti 674 phân tích
    Vibhava 985.1011 phi hữu, sự mất hết, sự tiêu mất
    Vibhavataṇhā 158.926 ái phi hữu, phi hữu ái
    Vibhavadiṭṭhi 850 vô hữu kiến, phi hữu kiến
    Vibhavaditthisannissita 844 chấp theo phi hữu kiến
    Vibhāveti 701 không hiện hữu
    Vibhūsanā 608.871.922 sự trang sức, sự tô điểm
    Vimati 355.643 sự dị nghị
    Vimutta 445.825 sự giải thoát
    Vimokkha 800.845 sự giải thoát
    Vimoceti 628 giải phóng
    Virati 178.583.768 sự cử kiêng
    Virāga 599.659.669 lìa xa, ly, tách rời
    Virāgadhamma 336 hiển nhiên lìa
    Virāganissita 552.579 y cứ ly tham
    Virāgūpasañhitā 828 hợp trợ ly tham
    Viriya 168.240.465.483.502 nakevalam cần, tinh tấn, cố gắng
    Viriyabala 240.486.507 tấn lực, cần lực
    Viriyasamādhi 509 tấn định, định do tinh tấn
    Viriyasamādhipadhānasaṅkhāra 509 tấn định cần hành
    Viriyasambojjhaṅga 449.486.520.542.552.561 Cần giác chi
    Viriyādhipateyya 771 cần trưởng
    Viriyārambha 240.468.507 cần cố, sự cố gắng
    Viriyiddhipāda 531.533 Cần như ý túc, cần thần túc
    Viriyindriya 236.240.486.507.854.1079 tấn quyền, cần quyền
    Virodha 122.629.632.908.926 sự đối lập, vi nghịch
    Virosanā 122.950 sự khiêu khích
    Vilokita 599.612 nhìn lui
    Vivaṇa 635.683 sự mở mang
    Vivaṭṭakappa 846 thành kiếp
    Vivara 119.691 kẻ hở
    Vivaragata 119.691 hiện tượng kẻ hở
    Vivaranti 674 khai thị
    Vivāda 1023 luận tranh, tranh luận, đấu tranh
    Vivādaṭṭhāna 909 nhuyên nhân đấu tranh
    Vivicca 599.651 ly, lìa bỏ
    Vivitta 899.613.651 vắng vẻ, thanh vắng
    Viveka 653 sự viễn ly
    Vivekaja 599.653 do viễn ly sanh
    Vivekanissita 552.579 y cứ viễn ly
    Visatā 926 ái tỏa lan
    Visattikā 926 khát ái
    Visama 944 bất bình
    Visamacariyā 950 sự thực hành bồng bột
    Visamalobha 926 tham bồng bột, sự đèo bồng
    Visuddha 847 thanh tịnh, sự trong sạch, sự tinh khiết
    Visuddhideva 1104 thanh tịnh thiên
    Vesesabhāginī paññā 798.828 Thắng phần tuệ
    Visosita 440.457.625.659.662.669.681 sự tàn rụi
    Viharati 436.453.599.603.627.675.709.743 trú ngụ, an trú
    Vihāra 608.614 tịnh thất
    Vihiṃsanā 122.950 sự hãm hại
    Vihiṃsādhātu 122.929 hại giới, tính chất não hại
    Vihiṃsāvitakka 927 hại tầm
    Vihiṃsāsaññā 928.951 hại tưởng
    Vihiṃsuparati 608 tránh khỏi thương tổn
    Viheṭṭhanā 122.950 sự nhiểu hại
    Viheṭheti 950 nhiểu hại
    Vihesā 851.950 sự não hại
    Viheseti 1017 làm phiền
    Vītadosa 445.825 ly sân
    Vītarāga 445.825.827 ly tham
    Vītikkama 604.920.957 sự thái quá, sự quá đáng
    Vītikkanta 688.695 sự vượt khỏi
    Vīmaṃsā 515.516.529 thẩm, sự thẩm sát
    Vīmamsādhipateyya 771 thẩm trưởng
    Vīmaṃsāsamādhi 515 thẩm định
    Vīmaṃsāsamādhipadhānasaṅkhāra 515 Thẩm định cần hành
    Vīmaṃsiddhipāda 531.535 thẩm như ý túc
    Vuccamāna 918 khi được nhắc nhở, được nhắc bảo
    Vuṭṭhāti 795.802.845 xuất khỏi, xuất thiền
    Vuṭṭhāna 800.845 sự xuất ly, sự xuất khỏi, sự ra khỏi
    Vūpasanta 440.457.625.641.659.662.669.681 sự tịnh chỉ
    Vūpasama 599.689 vắng lặng
    Vedanā 121.239.334.441.608.798.900.1103.1034 nakevalam thọ, cảm giác
    Vedanākkhandha 8.44 nakevalam thọ uẩn
    Vedanānupassānā 441.549.462 thọ quán, năng quán thọ
    Vedanāpaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thọ
    Vedanāsampayutta 282 tương ưng thọ
    Vedanāhetuka 278 có thọ làm nhân
    Vedayita 121.151.239.270.298.334.684 sự cảm thọ, tình trạng cảm thọ
    Vedalla 783 Phương Quảng kinh
    Vedeyya 1004 cảm thọ được
    Vepulla 168.465.481.506.807 tiến triển
    Vebhabyā 612 sự sáng suốt
    Veyyākaraṇa 783.859.1072 ký thuyết
    Verabahula 988 có nhiều kẻ thù, có lắm thù nghịch
    Veramaṇī 165.178.572.583.768 sự kiêng tránh
    Verambhavāta 118 gió độ cao
    Velā-anatikkama 178.583.768 không quá hạn
    Veviccha 910.926.956 ích kỷ
    Vesiyāgocara 604 hành xứ kỹ nữ, chổ gái điếm, hành xứ gái điếm
    Vessa 1035.1039.1045.1049.1054 thương nhân, thương gia
    Vehapphala deva 1107. Quảng quả thiên, cõi Quảng quả thuộc tứ thiền
    Veḷugumba 614 bụi tre
    Veḷudāna 604 cho tre, cho cây tre
    Veḷuriya 115 ngọc lưu ly
    Vocchādanā 911 sự khỏa lấp
    Vodāna 800.845 sự trong sạch, sự thanh tịnh
    Voropeyya 839 đoạt, đoạn lìa, đánh mất
    Voropita 984 đoạt, đoạn lìa, đánh mất
    Voropeyya 839 đoạt hại, giết
    Vossagga 863.952.954.956 hết sự buôn thả, sự phóng xả tâm
    Vossaggaparināmī 552.570 hướng đến xả ly
    Sa-uttara 46.96.445.796.825 nakevalam hữu thượng
    Sa-uddesa 846 nét chi tiết
    Sakadāgāmiphala 837 Tư đà Hàm quả, quả Nhất Lai
    Sakadāgāmimagga 837 Tư Ðà Hàm đạo, đạo Nhất Lai
    Sakalikaggi 117 lửa đá
    Sakkatta 839 vai trò Ðức Trời Ðế Thích
    Sakkāyadiṭṭhi 932.949.936 thân kiến
    Sakkāra 849.861.878.882.910 sự lễ kính, vật lễ
    Sakkarā 115 sỏi, đá cuội
    Sagga loka 839.847 Cõi Trời, Thiên giới
    Saṅkappa 122.582.651.652 sự suy xét, tư duy
    Saṅkappati 911 suy nghĩ
    Saṅkapparāga 651 tham tư duy
    Saṅkāraggi 117 lửa rác rưởi
    Saṅkilittha 45.46.85.95 nakevalam phiền toái
    Saṅkilesa 800.845 sự ô nhiểm, sự phiền não
    Saṅkilesika 45.95.795.803 nakevalam cảnh phiền não
    Saṅkha 115 xa cừ
    Saṅkhata 87.795.801 nakevalam hành tướng, hữu vi
    Saṅkhāra 257.293.782.798.839.900.940.1034.1103 hành, hữu vi
    Sankhārakkhandha 20.64.100.103.295.301.331.466.508.551.673.1075.1103 hành uẩn
    Saṅkhāranirodha 782.798.832 hành diệt
    Saṅkhāranirodhagaminī 872.798.832 hành diệt lộ
    Saṅkhārapaccaya 255.274.286.290.358.372.500 duyên hành
    Saṅkhārasamudaya 782.798.832 hành tập khởi, tập khởi của hành
    Saṅkhārasampayutta 282.375 tương ưng hành
    Saṅkhārahetuka 278.374 có hành làm nhân
    Saṅkhāravasesasamāpatti 706 thiền nhập hữu dư hành
    Saṅkhitta 145.157.445.825 tóm lược, hôn trầm, sự muội lược
    Saṅkhipanā 881 sự chế giểu, chế rễu
    Saṅkhyā 506 định danh, sự đặt tên, sự gọi tên
    Saṅga 926 sự dính líu
    Saṅganikārāma 860 sự thích tích tụ
    Saṅganikārāmatā 996 thích hội chúng
    Saṅgati 154.273.303.340.371 hiệp hội
    Saṅgahita 3.9.15.21.27 gom lại, gom thành
    Saṅgha 601.839.932.956.984.994.1017 Tăng già, Tăng chúng, Tăng lữ
    Saṅghamajjha 1017 giữa Tăng chúng
    Saṅghātipattacīvaradhārana 599.612 mang y bát và Tăng già lê
    Sacca 827.962.975.1004 Ðế, sự chân thật, sự chắc thật
    Saccavipaṭikūla 960 sai với sự thật
    Saccānulomika 798.804.822 lý luận theo Thánh Ðế
    Sacchikata 241 đã chứng ngộ, đã xác chứng
    Sacchikatasaññitā 899 ngộ nhận đã chứng ngộ, tưởng lầm
    Sacchikatvā 924 sau khi chứng ngộ, sau khi tác chứng, sau khi giác ngộ
    Sacchikātabba 1108 cần phải tác chứng
    Sacchikiriyā 241.508.521.657.1013 tác chứng, chứng ngộ
    Sajjhu 115 bạch kim
    Sañcetanā 293.329.373 sự cố quyết
    Sañcetayitatta 293.359.768 thái độ cố quyết
    Sañjananī 926 sự xuất sanh
    Sañjaneti 467.1185sinh thành
    Sañjāta 3.653.663.780 đang thành, đang sanh thành
    Sañjāti 266.302.338.146 sự sanh khởi
    Sañjānanā 635.688.928 tưởng tri
    Sañjānitatta 635.688.928 trạng thái tướng tri
    Saññamakaranīya 605 nên chế ngự, cần phải chế ngự
    Saññā 259.635.688.900.926.949.1034.1103 sự tưởng nhận, tưởng nhớ
    Saññākkhandha 14.54.100 nakevalam Tưởng uẩn
    Saññābhava 265 tưởng hữu
    Saññāmanasikāra 828 tác ý tưởng
    Saññāvipariyesa 966 tưởng điên đảo, sự điên đảo trong tưởng
    Saññāvedayitanirodha 838.845 sự diệt thọ tưởng, thiền diệt thọ tưởng
    Saññivāda 1072 tưởng luận
    Saññī 985.1024.1035 nakevalam có tưởng, hữu tưởng, người hữu tưởng
    Saññojana 98.850.1007 nakevalam triền, sự ràng buộc, triền phược
    Saññojanavippayutta 46.89 nakevalam bất tương ưng triền
    Saññojanasampayutta 46.98 nakevalam tương ưng triền
    Saññojaniya 46.89.795.803 nakevalam cảnh triền
    Saṇṭapanā 878.908 sự duy trì, chú trọng oai nghi
    Saṇṭhapeti 691 an lập
    Saṇṭāma 861 địa vị, vị trí, vị thế, chỗ đứng
    Saṇṭānanada 849 kiêu hãnh địa vị
    Saṇṭhiti 240.507 sự vững trú
    Sata 609.612.636.834.990 ức niệm, có chánh niệm
    Sati 240.459.545.599.612.677.685.828 niệm, ức niệm, chánh niệm, nhớ lại
    Satinepakka 543 tuệ niệm
    Satindriya 236.240.612.844.1079 niệm quyền
    Satipaṭṭhāna 459.642.958 Niệm xứ
    Satipaṭṭhānasampayutta 459 tương ưng niệm xứ
    Satibala 240.612 niệm lực
    Satimā 169.431.434.439.443.456.462.543.599.675 có chánh niệm
    Satisambojjhaṅga 449.959.543.545.552.554.561 niệm giác chi
    Sattanikāya 146.266 thân hữu tình
    Satthā 839.932.981.995 Bậc Ðạo Sư
    Satthādāna 123 cầm đao kiếm, chấp kiếm
    Satthusāsana 800 Giáo lý Bậc Ðạo Sư
    Satha 911 xảo trá
    Sathatā 911 thái độ xảo trá
    Sadisa 849.884.889.891.937.1022 bằng, ngang bằng, bằng nhau
    Sadosa 445.825 hữu sân, có sân
    Sadda 98.159.957.992.998.1003 thinh, tiếng
    Saddataṇhā 161.926.994 thinh ái
    Saddadhātu 1077 thinh giới
    Saddavicāra 159.161 thinh tứ
    Saddavitakka 159.161 thinh tầm
    Saddasañcetanā 159.161 thinh tư
    Saddasaññā 159.161.689 thinh tưởng
    Saddahati 956 tin tưởng
    Saddahanā 240.359.660 sự tin cậy
    Saddāyatana 100.1076 thinh xứ
    Saddārammaṇa 291.377.411.785 cảnh thinh
    Saddāsā 926 muốn thinh, muốn nghe tiếng
    Saddha 604.844.868 có đức tin
    Saddhamma 851.958 chánh pháp diệu pháp
    Saddhā 240.359.660 tín, đức tin, niềm tin, sự tin tưởng
    Saddhābala 240 tín lực
    Saddhindriya 236.240.844.1079 tín quyền
    Sanidassana 85.87 nakevalam hữu kiến
    Santa 440.449.641.659.662.669.681.834 sự yên lặng, đang có
    Santi 843 có, hiện có, đang có
    Santika 7.13.19.25.31.613 gần, cận
    Santiṭṭhati 828.119 an lập, thiết lập, chứa đựng
    Satuṭṭhitā 608 tư cách tri túc
    Santhava 926 thân ái
    Sandithiparāmāsitā 991 cố chấp tư kiến
    Sannamanā 785 sự uốn mình
    Sannissita 844.878.882 nương theo, bám theo, bám vào, hám mùi
    Sappaccaya 87.795.801 nakevalam hữu duyên
    Sappatigha 85.87 nakevalam hữu đối chiếu, hữu đối kháng.
    Sappi 116 bơ sữa, bơ trong
    Sappītika 46.96.796 nakevalam hữu hỷ
    Sappurisa 932.949 Bậc Chân Nhân
    Sappurisadhamma 932.949 pháp Bậc Chân nhân
    Sabba 742.744 tất cả, mọi loài
    Sabbakāmasamiddhī 1106 sung mãn mọi dục lạc
    Sabbaṅgapaccaṅgī 1011 đủ mọi chi thể chính phụ
    Sabbattatā 741.743 cùng khắp
    Sabbatthagāminī 800.841 dẫn đến mọi sanh thú
    Sabbathā 743 mọi nơi
    Sabbadhi 741.743 mọi phương xứ
    Sabbapānabhūtahitānukampī 599 thương tưởng vì lợi ích mọi loài
    Sabbāvanta loka 741.743 hết thảy thế giới
    Sabbāsava 1107 nhất thiết lậu hoặc, mọi lậu hoặc
    Samagga 601 sự hòa hợp
    Samaṅgībhūta 990 thỏa mãn
    Samaññā 601 sự ấn định, sự chỉ định
    Samaṇa 940.949.990.1011 vị Sa môn, tịnh giả
    Samatikkanta 688.695 thoát khỏi
    Samatikkama 599.688.965.700.705 vượt khỏi, vượt qua
    Samatha 240.507 chỉ tịnh
    Samanantāra 795.802 sự tiếp theo, sự liên tục
    Samanupassati 932.949.963 nhận thấy
    Samannāgata 149.435.452.468.486.507.543 Bậc hội đủ, bậc thành đạt, sự có được, hay bị
    Samannāhāra 802.960 sự thu nhiếp, sự chuyên niệm
    Samappita 990 sung túc
    Samāgrama 154.273.303.340.371 trùng phùng
    Samādāya 599.606 thọ trì
    Samādiyati 795.802 chấp trì, chấp hành
    Samādhi 507.550.800.830.845 định
    Samādhikusala 845 thiện xảo tâm định
    Samādhija 599.663 do định sanh
    Samādhindriya 236.240.507.844.1079 định quyền
    Samādhibala 240.507 định lực
    Samādhiyati 543 định tỉnh, định vững vàng
    Samādhisambojjhaṅga 449.520.542.550.559 định giác chi
    Samāna 845.868 có, thường, có, hiện có
    Samāpajjati 795.802.845 nhập thiền
    Sāmapatti 800.805.845.945 sư phạm, sự vi phạm, sự nhập định
    Samāpattikusala 845 thiện xảo nhập thiền
    Samāpanna 804.1103 nhập thiền
    Samārabhati 469.847 khởi xướng
    Samāhita 445.825.868 sự định tỉnh, người định tỉnh
    Samijjhanā 508.521 sự thành mãn
    Samita 440.625.641.659.662.669.681 sự vắng lặng
    Samiddhi 508.521 sự hoàn thành
    Samukkāpanā 879 tán thán
    Samukkhepanā 881 sự kết tội
    Samicchinna 1011 bị đoạn diệt
    Samuṭṭhāpeti 467.485 ứng khởi
    Samuṭṭhita 3.9.15.21.27 đang ứng khởi
    Samudaya 252.237.303.340.371 tập khởi
    Samudayasacca 1078 Tập đế
    Samudācaranti 828 chi phối
    Samunnahanā 879 siểm nịnh
    Samupapanna 435.468.508 hoàn đắc, thành đạt hoàn toàn
    Samupāgata 452.486.602 mãn đáo, đi đến trọn vẹn
    Samupeta 435.452 nakevalam biến nhập, đạt đến hoàn toàn
    Samuppanna 3.9.15.21.27 đang tương sanh
    Samullapanā 879 tâng bốc
    Samodhāna 154.273.303.340.371 tao ngộ
    Samoha 445.825 hữu si, có si
    Sampakopa 122.629.632.926 sự tức giận
    Sampaggaṇhāti 470.488 bảo trì
    Sampaggāha 860.883.896 sự đề cao, sự nâng cao, sự đưa lên
    Sampajañña 438.455.612.672.667 sự lương tri
    Sampajāna 169.431.438.455.609.612.636.672 tỉnh giác
    Sampajānakārī 599.912 bậc tỉnh giấc
    Sampatta 1107 thành tựu, đạt đến
    Sampatti 508.521.657.678.840.845 thành đạt, sự đắc thành, sự thành tựu, sự thuận lợi
    Sampatti palibālha 840 bị trờ ngại bởi điều thuận lợi
    Sampatthanā 926 vọng cầu
    Sampadosa 122.629.632.926 sự quyết ám hại
    Sampayutta 654.664.743 tương ưng
    Sampayoga 145.154 hội họp - kết hợp
    Sampavaṅkatā 918.951.955.960 sự xu hướng
    Sampasāda 663 đặng tịnh, yên tịnh
    Sampasādana 599.560 tỉnh, tỉnh lặng, thanh tịnh
    Sampasīdati 981 tịnh tín, tín ngưỡng, tin tưởng
    Sampāpanā 881 sự xuyên tạc
    Samphappalāpa 165.572.930.970.1009.1028 ỷ ngữ, tạp uế ngữ, nói nhảm nhí, nói vô ích
    Samphusanā 297.333 sự đối xúc
    Samphusitatta 297.333 trạng thái đối xúc
    Sambodha 545 giác ngộ, đẳng giác
    Sambhajati 615 thọ dụng
    Sambhajanā 918.951.961 sự cộng tác
    Sambhatti 918.951.960 sự tương thân, sự miệt mài, sự tôn sùng
    Sambhavanti 1023 hiện hữu, hiện diện, có mặt, xuất hiện
    Sammaggata 1031 đi đến chân chánh, chánh hướng
    Sammatiñāna 798.825 tịnh trí, chế định trí
    Sammatideva Chế định thiên, qui ước thiên, Giả định thiên
    Sammatta 844 Sự chính xác, chánh tánh, phần chánh
    Sammattaniyata 45.85 nakevalam cố định phần chánh
    Sammappadhāna 489.501.958 chánh tinh cần, chánh cần
    Sammā 1011 chánh, đúng, hoàn toàn, toàn thiện, trọn cả
    Sammā ājīva 162.167.180.574.579.585 chánh mạng
    Sammākammanta 166.179.569.573.584.594 chánh nghiệp
    Sammādiṭṭhi 163.176.240.570.581.589.612 chánh kiến
    Sammādiṭṭhika 847 người có chánh kiến
    Sammādiṭṭhikammasamādāna 874 thọ trì theo nghiệp chánh kiến
    Sammāpaṭipanna 1031 chánh hạnh, chánh hành
    Sammāvācā 162.165.178.572.583 chánh ngữ
    Sammāvāyāma 168.181.468.486.507.575.579 chánh cần, chánh tinh tấn
    Sammāsaṅkappa 122.164.177.569.571.582.652 chánh tư duy
    Sammāsati 169.240.459.587.612 chánh niệm
    Sammāsamādhi 170.240.577.589.594 chánh định
    Sammāsambuddha 839 chánh giác, chánh đẳng giác
    Sammiñjita 599.612 co vào
    Sammusanatā 923.959 tình trạng quên lãng, sự quên lãng
    Sammūlha 988 bị hôn mê
    Sayaṃkata 975 do tự mình tạo
    Sarajavāta 118 gió cuốn bụi, gió trốt
    Saraṇa 46.96 nakevalam hữu y, hữu tranh
    Saraṇatā 240.612 thái độ nhớ lại
    Sarāga 445.325 có tham, hữu tham
    Saritā 926 ái hà 543 nhớ được
    Sarīra 844.1032 thân thể
    Salomahaṃsa 618 có sự rỡn lông ốc, mọc lông ốc
    Salakkhanā 612 sự tham khảo
    Sallapanā 879 ton hót
    Sallīyanā 633.877.960 sự trầm lặng
    Savicāra 45.96.652.796 nakevalam hữu tứ
    Savitakka 45.96.652.796 nakevalam hữu tầm
    Savitakkasavicāra 797.810.845 hữu tầm hữu tứ
    Sasaṅkhāra 347.360.405.768.784.785 hữu trợ
    Sasaṅkhāranigāyhavaritavata 834 hữu tâm trợ thế ngăn phiền não
    Sassata 844.961.1004.1032.1042.1061 thường còn
    Sassatadiṭṭhi 850.949 thường kiến
    Sassatavāda 1072 thường luận
    Sahagata 654.664 câu hành, đi chung
    Sahajāta 654.644.743 câu sanh, đồng sanh
    Sahadhammika 918.951 đúng pháp
    Sahanandi 905 đồng vui
    Sahabyatā 1105 kết hợp với, đồng loại với
    Sahasokī 905 đồng buồn
    Sahetuka 44.86.1096 nakevalam hữu nhân
    Saḷāyatana 255.260.277.782.788 lục nhập, sáu xứ
    Saḷāyatanapaccaya 255.266.277.782.798 duyên lục nhập
    Saḷāyatanasampayutta 825 tương ưng lục nhập
    Saḷāyatanahetuka 281 có lục nhập làm nhân
    Saṃvacchara 1106 niên, một năm
    Saṃvattakappa 846 hoại kiếp
    Saṃvattati 545 dẫn đến, tiến đến
    Saṃvara 602.922.957 sự thu thúc, điều giới thu thúc
    Saṃvarakaranīya 605 nên thu thúc, cần thu thúc
    Saṃvuta 602 thu thúc, phòng hộ
    Saṃhāni 147.267.303.339 sự giảm thiểu, sự tổn giảm
    Svavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xác, sự chính xác
    Svākāra 844 thiện thành tướng
    Saṃsaggārāmatā 996 thích chung chạ
    Saṃmaṭṭha 604.654.664 lẫn lộn, hòa lẫn, hòa hợp
    Saṃsaya 355.643 sự ngờ vực
    Saṃsevati 615 sự tiếp nhận
    Saṃsevanā 918.951.960 sự kết giao
    Sākāra 846 nét đại cương
    Sāta 121.239.298.334.359.654.1043.1062 sự sảng khoái, sự vui, sư vừa ý
    Sātacca 599.610 kiên trì
    Sātarūpa 159.161.844 sắc mãn ý, sắc vừa lòng
    Sātheyya 850.991.1021 xảo quyệt, dối trá, sự lừa gạt, tình trạng xảo trá
    Sādhuka 543 khéo
    Sādhukamyāta 870.926 mong tốt, sự mong muốn được vật tốt
    Sāpattika 1017 người có tội
    Sāmantajappā 880 nói quanh quẩn
    Sāmantajappita 878 nói quanh co
    Sāmisa 441 thuộc vật chất
    Sāyita 117.119.599.612 nếm vị
    Sāyitvā 922 nếm vị
    Sāra 601 cốt lỏi, người có cốt lỏi, hạng pháp lỏi
    Sārambha 849.855 sự đấu tranh, sự tranh đua
    Sārambhanā 865 thái độ tranh đua
    Sārammana 93.795.1109 nakevalam hữu tri cảnh, có biết cảnh
    Sārammanārammana 1110 có đối tượng hữu tri cảnh
    Sārāga 299.335.867.926.953.992.1014 sự luyến tham, sự tham đắm, sự vui mừng, thỏa thích
    Sāvaka 872 thinh văn, hàng đệ tử
    Sāsava 795.803.1103 cảnh lậu
    Sikkhati 599.606 học tập
    Sikkhā 606.773.932.981.995.1017 học giới
    Sikkhāpada 599.606.767 điều học, học giới
    Siṅga 349.869 sự nham hiểm, sự mánh lới
    Siṅgāratā 869 sự mánh khóe
    Singhānikā 116.432.433.434 nước mũi
    Sinānadāna 604 cho phấn tắm
    Siñcha 926 tình thương
    Sippa 861 nghề nghiệp, tài nghề
    Sippamada 849 kiêu hãnh nghề nghiệp
    Sippāyatana 808.883.888 nghề nghiệp, lãnh vực nghề nghiệp, tài nghệ
    Sibbinī 926 ái diệt
    Siyanti 1044.1048.1063.1067 (siyam iti) rằng "ta có thể là"
    Siyā (idam yebhuyyikam) có thể là
    Silā 115 đá, cẩm thạch
    Siloka 849.878.882 tai tiếng, tiếng đồn đại, danh tiếng, tiếng tăm, danh vọng
    Sīta vāta 118 gió lạnh
    Sīla 861.932.962.982.1105 giới hạnh, luật cấm chế, giới đức
    Sīlabbata 901.932.962 giới cấm
    Sīlabbataparāsama 932.962.976.1029 giới cấm trì, sự có chấp theo giới cấm
    Sīlabbatupādāna 264.963 giới cấm thủ
    Sīlabyasana 149.269.987 sự suy thoái giới hạnh, sự suy vong giới hạnh
    Sīlamada 849 kiêu hãnh giới hạnh
    Sīlamaya 257.797.805 trì giới thành, do trì giới tạo ra
    Sīlavipatti 850 giới hoại
    Sīlasamvara 604 thu thúc giới
    Sīsa 115 chì đen
    Sīhanāda 800 tiếng rống sư tử
    Sīhaseyya 609 dáng sư tử ngọa, dáng nằm con sư tử
    Sukatadukkata 1031 thiện hành ác hành
    Sukha 121.298.441.653.656.663.673.677.711.
    839.940.960.966.990.1014 lạc, sự dễ chịu
    Sukhadukka 975 lạc khổ
    Sukhadhātu 121 lạc giới
    Sukhapharanatā 833 lạc biến mãn
    Sukhavipāka 834 quả lạc
    Sukhavippayutta 803 bất tương ưng lạc
    Sukhavihārī 599.675 lạc trú
    Sukhasampayutta 803 tương ưng lạc
    Sukhasahagata 46.85.377.797.803.828 câu hành lạc
    Sukhāpatipadā 830 hành dị, sự thực hành dễ
    Sukhita 905 được an lạc
    Sukhindriya 236.239.1079 lạc quyền
    Sukhī 543 thường lạc
    Sukhumā 5.11.17.23.29 tế, sự tinh tế, sự tinh vi, tế nhị
    Sugata 847 thiện thú
    Sugati 839.847 thiện thú
    Suci 1107 trong sạch, vật tịnh, thanh tịnh
    Suññata 389 không tánh
    Suññāgāragata 899.621 đi đến ngôi nhà trống
    Suta 861.883.888.967.1015.1111 được nghe, văn, học vấn
    Sutamada 849 kiêu hãnh học vấn
    Sutamayā paññā 797.804 trí văn, tuệ do nghe
    Sutta 599.612.783.926 ái thằng, nằm ngủ, Khế Kinh
    Sudassa deva 1107 thiện kiến thiên
    Sudassī deva 1107 Thiện hiện thiên
    Sudda 1035.1039.1049.1054 giai cấp nô lệ, hạng tiện dân
    Suddhi 932.962.963 thanh tịnh
    Supaṭṭhita 624 được đặt lại
    Supaṇṇavāta 118 gió do Ðại Bàng
    Supati 795.802 ngủ, ngủ nghỉ
    Supanā 663 cánh say ngủ
    Supitatta 633 thái độ say ngủ
    Supina 795.802 sự chiêm bao, sự mộng mị
    Subha 845.960.966 thanh tịnh, tốt đẹp
    Subhakiṇha deva 1107 Biến Tịnh thiên
    Surāmerayamajjapamādaṭṭhāna 767.769.986 dễ duôi uống rượu ngâm rượu cất
    Suriyasantāpa 117 sức nóng mặt trời
    Suvaṇṇa 847 đẹp sắc
    Suviññāpaya 844 dị giáo hóa, dễ cảm hóa
    Susāna 599.617 nghĩa địa
    Susukābhaya 973 hiểm họa cá mập
    Sekkha 45.85.601.797 nakevalam Bậc Hữu Học
    Setughāta 178.583.768 sự trừ khử
    Seda 116.432.433.434 mồ hôi
    Senāsana 614.867.950.953.873 trú xứ, sàng tọa
    Senāsanamaṇḍanā 871 sự chưng dọn trú xứ
    Semha 116.432.434 đàm, đàm nhớt
    Seyya 802.849.883.937.1022 sự nằm, sự hơn, sự trội hơn, sự tốt hơn
    Seyyasukha 982 khoái lạc nằm ngủ
    Sevatti 604.615.843 giao du, hưởng thụ
    Sevanā 918.951.955.960 sự giao du, sự thực hiện
    Soka 145.149.255.268.990 sầu, sự lo buồn, sự sầu muộn
    Sokaparidevadukkhadomanassupāyāsadhamma 156 sự sầu bi khổ ưu ai
    Sokasalla 149.268 mũi tên sầu
    Socanā 149.268 sự buồn rầu
    Socitatta 149.268 thái độ buồn rầu
    Sota 98.159.922.957.998 nhĩ, lỗ tai
    Sōtadhātu 1077 nhỉ giới
    Sotadhātuvisuddhi 836 nhĩ giới tịnh
    Sotaviññāna 161.377.1086 nhĩ thức
    Sotaviññānadhātu 1077 nhĩ thức giới
    Sotasamphassa 159.161.1082 nhĩ xúc
    Sotasamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhĩ xúc
    Sotāpattimagga 837 Dự lưu đạo, đạo Tu Ðà Hườn
    Sotāpattiphala 837 Dự lưu quả, quả Tu Ðà Hườn
    Sotāyatana 100.1076 nhĩ xứ
    Sotindriya 236.1076 nhĩ quyền
    Sodheti 628 rửa sạch
    Soppa 633 sự bần thần, sự say ngủ
    Somanassa 599.681 hỷ, sự vui, thọ vui
    Somanassaṭṭhāniya 998 đáng chổ vui
    Somanassadhātu 121 hỷ giới
    Somanassasahagata 291.358.381.400.768.784.785 câu hành hỷ
    Somanassindriya 236.1079 hỷ quyền
    Sosita 440.625 nakevalam sự kiệt quệ
    Sneha 116 sự quến dẻo
    Snehagata 116 cách quến dẻo
    Svavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xác
    Svākāra 844 thiện hành tướng
    Hadaya 115.125.130.294.743 tim, tâm tạng
    Handa 1013 thế nên
    Hānabhāginī paññā 798.828 tuệ thối phần, thối phần tuệ
    Hāsa 557.654 sự hài lòng
    Hitakāma 155.604 muốn đem may mắn
    Hiriyati 917.954 hổ thẹn, hổ ngươi
    Hiriyitabba 917.954 đáng hổ thẹn
    Himsanā 122.950 sự hãm hiếp
    Hīna 6.45.85.771.847.849.885.937.1017.1022 xấu, hạ liệt, ty hạ, thua, xấu xa, hèn hạ, đời thế tục
    Hīnamata 6 biết là xấu
    Hīnasammata 6 cho là xấu
    Hīnādhimuttika 843 có khuynh hướng hạ liệt
    Hīḷanā 885.888.891.894 sự tự cảm
    Hīḷita 6 bị khinh bỉ
    Huta 1031 quả cúng dường
    Heṭhanā 122.950 sự nhiểu nhương
    Hetu 46.86.779.839 nakevalam nhân
    Hetuphala 779 nhân quả, quả của nhân
    Hetuvippayutta 46.86.975.801 nakevalam bất tương ưng nhân
    Hetusampayutta 46.86 nakevalam tương ưng nhân
    Hetuso 800.840 do nhân, theo nhân, theo nguyên nhân.

    EVAMNIṬṬHITAṂ

    -ooOoo-

    Trang Website được thành lập và quản lý bởi các cận sự nam, cận sự nữ trong Phật Giáo. Mục đích nhằm lưu trữ, số hoá kinh sách và tài liệu Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda.