Tạng Kinh

Tạng Kinh

Nội dung

Bài đăng số Trang số
421. Chuyện Người Hớt Tóc Gangamāla (Tiền Thân Gangamāla) 1
220. Chuyện Tế Sư Dhammadhaja (Tiền Thân Dhammadhaja) 2
77. Chuyện Giấc Mộng Lớn ( Tiền Thân Mahāsupina) 3
75. Chuyện Con Cá (Tiền Thân Maccha) 4
74. Chuyện Luật Cây Rừng (Tiền Thân Rukkadhamma) 5
73. Chuyện Đúng Vậy Chăng? (Tiền Thân Saccankira) 6
72. Chuyện Tượng Vương Đức Hạnh (Tiền Thân Sīlavanāga) 7
71. Chuyện Cây Varana (Tiền Thân Vanara) 8
Giới thiệu: Chuyện Ngạ Quỷ 9
Giới Thiệu: Chuyện Thiên Cung 10
Lời mở đầu Hạnh Tạng 11
1. Chuyện Pháp Tối Thượng (Tiền Thân Apannaka) 12
Giới Thiệu Kinh Tập (Sutta Nipata) 13
Giới thiệu Tập Kinh Phật Thuyết Như Vậy - (Itivuttaka) 14
Giới thiệu Kinh Phật Tự Thuyết (Udāna) 15
Yamakavagga: Phẩm Song Yếu [1-20] 16
Tiểu Tụng: Khuddakapātha 17
Giới thiệu Tiểu Bộ Kinh (Khuddaka Nikāya) 18
Chương Một: Tương Ưng Ðạo 19
Chương Một: Tương Ưng Sáu Xứ 20
Chương Một: Tương Ưng Uẩn 21
Chương Một: Tương Ưng Nhân Duyên 22
Chương Một: Tương Ưng Chư Thiên 23
11. Chương Mười Một Pháp (Phẩm 01 - 03): phẩm y chỉ, phẩm tuỳ niệm, phẩm tổng kết, ... 24
10. Chương Mười Pháp (Phẩm 01 - 22): phẩm lợi ích, phẩm ước nguyện, phẩm mắng nhiếc, ... 25
9. Chương Chín Pháp (Phẩm 01 - 10): phẩm chánh giác, phẩm tham, phẩm niệm xứ, ... 26
8. Chương Tám Pháp (Phẩm 01 - 10): Phẩm bố thí, phẩm tham ái, phẩm ngày trai giới, ... 27
7. Chương Bảy Pháp (Phẩm 01 - 09): Phẩm tài sản, phẩm chư thiên, phẩm tuỳ miên, ... 28
6. Chương Sáu Pháp (Phẩm 01 -12): Phẩm đáng được cung kính, phẩm cần phải ghi nhớ, phẩm chư thiên, ... 29
5. Chương Năm Pháp (Phẩm 01 - 18): Phẩm sức mạnh, phẩm vua, phẩm bệnh, ... 30
4. Chương Bốn Pháp (Phẩm 01 - 28): Phầm nghiệp công đức, phẩm nguồn sanh phước, phẩm loài người, ... 31
3. Chương Ba Pháp (Phẩm 01 - 16): Phầm người ngu, phầm người đóng xe, phẩm người, ... 32
2. Chương Hai Pháp (Phẩm 01 - 17): Phẩm hình phạt, phẩm tranh luận, phẩm người ngu, ... 33
1. Chương Một Pháp (Phẩm 01 - 21): Phẩm sắc, phẩm đoạn triền cái, phẩm khó sử dụng, ... 34
152. Indriyabhāvanā sutta: Kinh Căn tu tập 35
151. Pindapātapārisuddhi sutta: Kinh Khất thực thanh tịnh 36
150. Nagaravindeyya sutta: Kinh Nói cho dân Nagaravinda 37
149. Mahāsalāyatanika sutta: Đại kinh Sáu xứ 38
148. Chachakka sutta: Kinh Sáu sáu 39
147. Cūlarāhulovāda sutta: Tiểu kinh Giáo giới La-hầu-la 40
146. Nandakovāda sutta: Kinh Giáo giới Nandaka 41
145. Punnovāda sutta: Kinh Giáo giới Phú-lâu-na 42
144. Channovāda sutta: Kinh Giáo giới Channa 43
143. Anāthapindikovāda sutta: Kinh Giáo giới Cấp Cô Độc 44
142. Dakkhināvibhanga sutta: Kinh Phân biệt cúng dường 45
141. Saccavibhanga sutta: Kinh Phân biệt về Sự thật 46
140. Dhātuvibhanga sutta: Kinh Giới phân biệt 47
139. Aranavibhanga sutta: Kinh Vô tránh phân biệt 48
138. Uddesavibhanga sutta: Kinh Tổng thuyết và Biệt thuyết 49
137. Salāyatanavibhanga sutta: Kinh Phân biệt sáu xứ 50
136. Mahākammavibhanga: Kinh Đại phân biệt nghiệp 51
135. Cūlakammavibhanga sutta: Kinh Tiểu phân biệt nghiệp 52
134. Lomasakangiyabhaddekaratta sutta: Kinh Lomasakangiya Nhất dạ hiền giả 53
133. Mahākaccānabhaddekaratta sutta: Kinh Ðại Ca-chiên-diên Nhất dạ hiền giả 54
132. Anandabhaddekaratta sutta: Kinh A-nan Nhất dạ hiền giả 55
131. Bhaddekaratta sutta: Kinh Nhất dạ hiền giả 56
130. Devadūta sutta: Kinh Thiên sứ 57
129. Bālapandita sutta: Kinh Hiền Ngu 58
128. Upakkilesa sutta: Kinh Tùy phiền não 59
127. Anuruddha sutta: Kinh A-na-luật 60
126. Bhūmija sutta: Kinh Phù-di 61
125. Dantabhūmi sutta: Kinh Ðiều ngự địa 62
124. Bakkula sutta: Kinh Bạc-câu-la 63
123. Acchariya-abbhūtadhamma sutta: Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp 64
122. Mahāsunnata sutta: Kinh Ðại không 65
121. Cūlasunnata sutta: Kinh Tiểu không 66
120. Sankhārupapatti sutta: Kinh Hành sanh 67
119. Kāyagatāsati sutta: Kinh Thân hành niệm 68
118. Anāpānasati sutta: Kinh Quán niệm hơi thở 69
117. Mahācattārīsaka sutta: Ðại kinh Bốn mươi 70
116. Isigili sutta: Kinh Thôn tiên 71
115. Bahudhātuka sutta: Kinh Đa giới 72
114. Sevitabba-asevitabba sutta: Kinh Nên hành trì, không nên hành trì 73
113. Sappurisa sutta: Kinh Chân nhân 74
112. Chabbisodhana sutta: Kinh Sáu thanh tịnh 75
111. Anupada sutta: Kinh bất đoạn 76
110. Cūlapunnama sutta: Tiểu kinh Mãn nguyệt 77
109. Mahāpunnama sutta: Ðại kinh Mãn nguyệt 78
108. Gopakamoggallāna sutta: Kinh Gopaka Moggallāna 79
107. Ganakamoggallāna sutta: Kinh Ganaka Moggallāna 80
106. Anenjasappāya sutta: Kinh Bất động lợi ích 81
105. Sunakkhatta sutta: Kinh Thiện tinh 82
104. Sāmagāma sutta: Kinh Làng Sama 83
103. Kinti sutta: Kinh Nghĩ như thế nào? 84
102. Pancattaya sutta: Kinh Năm và Ba 85
101. Devadaha sutta: Kinh Devadaha 86
100. Sangārava sutta: Kinh Sangārava 87
99. Subha sutta: Kinh Subha 88
98. Vāsettha sutta: Kinh Vāsettha 89
97. Dhānanjāni sutta: Kinh Dhānanjāni 90
96. Esukārī sutta: Kinh Esukārī 91
95. Cankī sutta: Kinh Cankī 92
94. Ghotamukha sutta: Kinh Ghotamukha 93
93. Assalāyana sutta: Kinh Assalāyana 94
92. Sela sutta: Kinh Sela 95
91. Brahmāyu sutta: Kinh Brahmāyu 96
90. Kannakatthala sutta: Kinh Kannakatthala 97
89. Dhammacetiya sutta: Kinh Pháp trang nghiêm 98
88. Bāhitika sutta: Kinh Bāhitika 99
87. Piyajātika sutta: Kinh Ái sanh 100
86. Angulimāla sutta: Kinh Angulimāla 101
85. Bodhirajākumāra sutta: Kinh Vương tử Bồ-đề 102
84. Madhurā sutta: Kinh Madhurā 103
83. Makhādeva sutta: Kinh Makhādeva 104
82. Ratthapāla sutta: Kinh Ratthapāla 105
81. Ghatīkāra sutta: Kinh Ghatīkāra 106
80. Vekhanassa sutta: Kinh Vekhanassa 107
79. Cūlasakuludāyi sutta: Tiểu kinh Sakuludayi (Thiện sanh Ưu đà di) 108
78. Samanamandikāputta sutta: Kinh Samanamandikā 109
77. Mahāsakuludāyin sutta: Ðại kinh Sakuludāyi 110
76. Sandaka sutta: Kinh Sandaka 111
75. Māgandiya sutta: Kinh Māgandiya 112
74. Dīghanakha sutta: Kinh Trường Trảo 113
73. Mahāvacchagotta sutta: Ðại kinh Vacchagotta 114
72. Aggivacchagotta sutta: Kinh Dạy Vacchagotta về Lửa 115
71. Tevijjavacchagotta sutta: Kinh Dạy Vacchagotta về Tam Minh 116
70. Kītāgiri sutta: Kinh Kītāgiri 117
69. Gulisāni sutta: Kinh Gulisāni 118
68. Nalakapāna sutta: Kinh Nalakapāna 119
67. Cātumā sutta: Kinh Cātumā 120
66. Latukikopama sutta: Kinh Ví dụ Con chim cáy 121
65. Bhaddāli sutta: Kinh Bhaddāli 122
64. Mahā Mālunkyā sutta: Ðại kinh Mālunkyā 123
63. Cula Mālunkyā sutta: Tiểu kinh Mālunkyā 124
62. Mahā Rāhulovāda sutta: Đại kinh Giáo giới La-hầu-la 125
61. Ambalatthikā Rāhulovāda sutta: Kinh Giáo giới La-hầu-la ở rừng Ambala 126
60. Apannaka sutta: Kinh Không gì chuyển hướng 127
59. Bahuvedanīya sutta: Kinh Nhiều cảm thọ 128
58. Abhayarājakumāra sutta: Kinh Vương tử Vô Úy 129
57. Kukkuravatika sutta: Kinh Hạnh con Chó 130
56. Upāli sutta: Kinh Upāli 131
55. Jīvaka sutta: Kinh Jīvaka 132
54. Potaliya sutta: Kinh Potaliya 133
53. Sekha sutta: Kinh Hữu Học 134
52. Atthakanāgara sutta: Kinh Bát Thành 135
51. Kandaraka sutta: Kinh Kandaraka 136
50. Māratajjanīya sutta: Kinh Hàng Ma 137
49. Brahmanimantanika sutta: Kinh Phạm Thiên Cầu Thỉnh 138
48. Kosambiya sutta:Kinh Kosambiya 139
47. Vīmamsaka sutta: Kinh Tư Sát 140
46. Mahādhammasamādāna sutta: Đại Kinh Pháp Hành 141
45. Cūladhammasamādāna sutta: Tiểu Kinh Pháp Hành 142
44. Cūlavedalla sutta: Tiểu Kinh Phương Quảng 143
43. Mahāvedalla sutta: Đại Kinh Phương Quảng 144
42. Veranjaka sutta: Kinh Veranjaka 145
41. Sāleyyaka sutta: Kinh Sāleyyaka 146
40. Cūla-Assapura sutta: Tiểu Kinh Xóm Ngựa 147
39. Mahā-Assapura sutta: Đại Kinh Xóm Ngựa 148
38. Mahātanhāsankhaya sutta: Đại Kinh Đoạn Tận Ái 149
37. Cūlatanhāsankhaya sutta: Tiểu Kinh Đoạn Tận Ái 150
36. Mahāsaccaka sutta: Đại Kinh Saccaka 151
35. Cūlasaccaka sutta: Tiểu Kinh Saccaka 152
34. Cūlagopālaka sutta: Tiểu Kinh Người Chăn Bò 153
33. Mahāgopālaka sutta: Đại Kinh Người Chăn Bò 154
32. Mahāgosinga sutta: Đại Kinh Rừng Sừng Bò 155
31. Cūlagosinga sutta: Tiểu Kinh Rừng Sừng Bò 156
30. Cūlasāropama sutta: Tiểu Kinh Thí Dụ Lõi Cây 157
29. Mahasaropama-sutta: Đại Kinh Thí Dụ Lõi Cây 158
28. Mahāhatthipadopama sutta: Đại Kinh Dụ Dấu Chân Voi 159
27. Cūlahatthipadopama sutta: Tiểu Kinh Dụ Dấu Chân Voi 160
26. Ariyapariyesanā sutta: Kinh Thánh Cầu 161
25. Nivāpa sutta: Kinh Bẫy Mồi 162
24. Rathavinīta sutta: Kinh Trạm Xe 163
23. Vammika sutta: Kinh Gò Mối 164
22. Alagaddūpama sutta: Kinh Ví Dụ Con Rắn 165
21. Kakacūpama sutta: Kinh Ví Dụ Cái Cưa 166
20. Vtakkasanthāna sutta: Kinh An Trú Tầm 167
19. Dvedhāvitakka sutta: Kinh Song Tầm 168
18. Madhupindika sutta: Kinh Mật Hoàn 169
17. Vanapattha sutta: Kinh Khu Rừng 170
16. Cetokhila sutta: Kinh Tâm Hoang Vu 171
15. Anumāna sutta: Kinh Tư Lượng 172
14. Cūladukkhakkhanda sutta: Tiểu Kinh Khổ Uẩn 173
13. Mahādukkhakkhanda sutta: Đại Kinh Khổ Uẩn 174
12. Mahāsīhanāda sutta: Đại Kinh Sư Tử Hống 175
11. Cūlasīhanāda sutta: Tiểu Kinh Sử Tử Hống 176
10. Satipatthāna sutta: Kinh Niệm Xứ 177
9. Sammāditthi sutta: Kinh Chánh Tri Kiến 178
8. Sallekha sutta: Kinh Đoạn Giảm 179
7. Vatthūpama sutta: Kinh Ví Dụ Tấm Vải 180
6. Akankheyya sutta: Kinh Ước Nguyện 181
5. Anangana sutta: Kinh Không Uế Nhiễm 182
4. Bhayabherava sutta: Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm 183
3. Dhammadāyāda sutta: Kinh Thừa Tự Pháp 184
2. Sabbāsava sutta: Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc 185
1. Mūlapariyāya sutta: Kinh Pháp Môn Căn Bản 186
34. Dasuttara sutta: Kinh Thập Thượng 187
33. Sangīti sutta: Kinh Phúng Tụng 188
32. Atānātiya sutta: Kinh A-Sá-Nang-Chi 189
31. Sigālovāda sutta: Kinh Giáo thọ Thi-Ca-La-Việt 190
30. Lakkhana sutta: Kinh Tướng 191
29. Pāsādika sutta: Kinh Thanh Tịnh 192
28. Sampasādanīya sutta: Kinh Tự Hoan Hỷ 193
27. Agganna sutta: Kinh Khởi Thế Nhân Bổn 194
26. Cakkavati-Sīhanāda sutta: Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Sư Tử Hống 195
25. Udumbarikā-Sīhanāda sutta: Kinh Ưu-Đàm-Bà-La Sư Tử Hống 196
24. Pātika sutta: Kinh Ba-Lê 197
23. Pāyāsi sutta: Kinh Tệ Túc 198
22. Mahāsatipatthana sutta: Kinh Đại Niệm Xứ 199
21. Sakka-panha sutta: Kinh Đế-thích sở vấn 200
20. Mahāsamaya sutta: Kinh Đại Hội 201
19. Mahāgovinda sutta: Kinh Đại Điển Tôn 202
18. Janavasabha sutta: Kinh Xa-Ni-Sa 203
17. Mahāsudassana sutta: Kinh Đại Thiện Kiến Vương 204
16. Mahāparinibbāna sutta: Kinh Đại Bát Niết Bàn 205
15. Mahānidāna sutta: Kinh Đại duyên 206
14. Mahāpadāna sutta: Kinh Đại Bổn 207
13. Tevijja sutta: Kinh Tevijja (Tam minh) 208
12. Lohicca sutta: Kinh Lohicca 209
11. Kevaddha sutta: Kinh Kevaddha (Kiên Cố) 210
10. Subha sutta: Kinh Subha 211
9. Potthapāda sutta: Kinh Potthapāda 212
8. Kassapa-Sīhanāda sutta: Kinh Ca-Diếp Sư Tử Hống 213
7. Jāliya sutta: Kinh Jāliya 214
6. Mahāli sutta: Kinh Mahāli 215
5. Kūtadanta sutta: Kinh Kūtadanta 216
4. Sonadanda sutta: Kinh Sonadanta 217
3. Ambattha sutta: Kinh Ambattha 218
2. Sāmanna-Phala Sutta: Kinh Sa Môn Quả 219
1. Brahmajāla sutta: Kinh Phạm võng 220
Phẩm con Rắn 221
Phẩm Lâu Đài Nữ Giới 222
Dānapāramitā - Sự Toàn Hảo về Bố Thí 223
2. Chuyện Bãi Sa Mạc (Tiền Thân Vannupatha) 224
Chương Một - Phẩm Rắn Uragavagga 225
Chương Một - Một Pháp 226
Chương 1: Phẩm Bồ Đề 227
Appamadavagga: Phẩm Không Phóng Dật [21-32] 228
Chương Hai: Tương Ưng Giác Chi 229
Chương Hai: Tương Ưng Thọ 230
Chương Hai: Tương Ưng Radha 231
Chương Hai: Tương Ưng Minh Kiến 232
Chương Hai: Tương Ưng Thiên Tử 233
Phẩm Ubbarī 234
Phẩm Cittalatā 235
Sīlapāramitā - Sự Toàn Hảo về Giới 236
3. Chuyện Người Buôn Chè (Tiền Thân Serivānija) 237
Chương Hai - Tiểu Phẩm 238
Chương Hai - Hai Pháp 239
Chương 2: Phẩm Muccalinda 240
Cittavagga: Phẩm Tâm [33-43] 241
Chương Ba: Tương Ưng Niệm Xứ 242
Chương Ba: Tương Ưng Nữ Nhân 243
Chương Ba: Tương Ưng Kiến 244
Chương Ba: Tương Ưng Giới 245
Chương Ba: Tương Ưng Kosala 246
Tiểu Phẩm 247
Phẩm Pāricchattaka 248
Nekkhamma pāramitā - Sự Toàn Hảo về Xuất Ly 249
4. Chuyện Tiểu Triệu Phú (Tiền Thân Cullakasetthī) 250
Chương Ba - Đại Phẩm 251
Chương Ba - Ba Pháp 252
Chương 3: Phẩm Nanda 253
Pupphavagga: Phẩm Hoa [44-59] 254
Chương Bốn: Tương Ưng Căn 255
Chương Bốn: Tương Ưng Jambukhādaka 256
Chương Bốn: Tương Ưng Nhập 257
Chương Bốn: Tương Ưng Vô Thỉ 258
Chương Bốn: Tương Ưng Ác Ma 259
Đại Phẩm 260
Phẩm Đại Xa 261
Adhiṭṭhāna pāramitā - Sự Toàn Hảo về Quyết Định 262
5. Chuyện Đấu Gạo (Tiền Thân Tandulanāli) 263
Chương Bốn - Phẩm Tám 264
Chương Bốn - Bốn Pháp 265
Chương 4: Phẩm Meghiya 266
Balavagga: Phẩm Ngu [60-75] 267
Chương Năm: Tương Ưng Chánh Cần 268
Chương Năm: Tương Ưng Sāmandaka 269
Chương Năm: Tương Ưng Sanh 270
Chương Năm: Tương Ưng Kassapa 271
Chương Năm: Tương Ưng Tỷ Kheo Ni 272
Phẩm Đỏ Sẫm 273
Sacca pāramitā - Sự Toàn Hảo về Chân Thật 274
6. Chuyện Thiên Pháp (Tiền Thân Devadhamma) 275
Chương Năm - Trên Đường Đến Bờ Bên Kia 276
Chương Năm: Phẩm Trưởng Lão Sona 277
Panditavagga: Phẩm Hiền Trí [76-89] 278
Chương Sáu: Tương Ưng Lực 279
Chương Sáu: Tương Ưng Moggalāna 280
Chương Sáu: Tương Ưng Phiền Não 281
Chương Sáu: Tương Ưng Lợi Ích Đắc Cung Kính 282
Chương Sáu: Tương Ưng Phạm Thiên 283
Phẩm Pāyasi 284
Mettā pāramitā - Sự Toàn Hảo về Từ Ái 285
7. Chuyện Nàng Lượm Củi (Tiền Thân Katthahāri) 286
Chương Sáu: Phẩm Sanh Ra Ðã Mù 287
Arahantavagga: Phẩm A-La-Hán [90-99] 288
Chương Bảy: Tương Ưng Như Ý Túc 289
Chương Bảy: Tương Ưng Tâm 290
Chương Bảy: Tương Ưng Sāriputta 291
Chương Bảy: Tương Ưng Rāhula 292
Chương Bảy: Tương Ưng Bà La Môn 293
Phẩm Sunikkhitta 294
Upekkhā pāramitā - Sự Toàn Hảo về Hành Xả 295
8. Chuyện Vua Gāmani (Tiền Thân Gāmani) 296
Chương Bảy: Phẩm Nhỏ 297
Sahassavagga: Phẩm Ngàn [100-115] 298
Chương Tám: Tương Ưng Anuruddha 299
Chương Tám: Tương Ưng Thôn Trưởng 300
Chương Tám: Tương Ưng Loài Rồng 301
Chương Tám: Tương Ưng Lakkhana 302
Chương Tám: Tương Ưng Trưởng Lão Vangisa 303
9. Chuyện Vua Makhādeva (Tiền Thân Makhādeva) 304
Uddānagāthā - Bài Kệ Tóm Tắt 305
Chương Tám: Phẩm Pātaligāmiya 306
Papavagga: Phẩm Ác [116-128] 307
Chương Chín: Tương Ưng Thiền 308
Chương Chín: Tương Ưng Vô Vi 309
Chương Chín: Tương Ưng Kim Xí Điểu 310
Chương Chín: Tương Ưng Thí Dụ 311
Chương Chín: Tương Ưng Rừng 312
10. Chuyện Trưởng Lão Sukhavihāri (Tiền Thân Sukhavihāri) 313
Dandavagga: Phẩm Hình Phạt [129-145] 314
Chương Mười: Tương Ưng Hơi Thở Vô, Hơi Thở Ra 315
Chương Mười: Tương Ưng Không Thuyết 316
Chương Mười: Tương Ưng Càn-Thát-Bà 317
Chương Mười: Tương Ưng Tỷ Kheo 318
Chương Mười: Tương Ưng Dạ Xoa 319
11. Chuyện Con Nai Điềm Lành (Tiền Thân Lakkhana) 320
Jaravagga: Phẩm Già [146-156] 321
Chương Mười Một: Tương Ưng Dự Lưu 322
Chương Mười Một: Tương Ưng Thần Mây 323
Chương Mười Một: Tương Ưng Sakka 324
12. Chuyện Con Nai Cây Đa (Tiền Thân Nigrodhamiga) 325
Attavagga: Phẩm Tự Ngã [157-166] 326
Chương Mười Hai: Tương Ưng Sự Thật 327
Chương Mười Hai: Tương Ưng Vacchagota 328
13. Chuyện Mũi Tên (Tiền Thân Kandina) 329
Lokavagga: Phẩm Thế Gian [167-178] 330
Chương Mười Ba: Tương Ưng Thiền 331
14. Chuyện Con Nai Gió (Tiền Thân Vātamiga) 332
Buddhavagga: Phẩm Phật Ðà [179-196] 333
15. Chuyện Con Nai Kharādiya (Tiền Thân Kharādiya) 334
Sukhavagga: Phẩm An Lạc [197-208] 335
16. Chuyện Con Nai Có Ba Cử Chỉ (Tiền Thân Tipallatthamiga) 336
Piyavagga: Phẩm Hỷ Ái [209-220] 337
17. Chuyện Gió Thổi (Tiền Thân Māluta) 338
Kodhavagga: Phẩm Phẫn Nộ [221-234] 339
18. Chuyện Đồ Ăn Cúng Người Chết (Tiền Thân Matakabhatta) 340
Malavagga: Phẩm Cấu Uế [235-255] 341
19. Chuyện Lễ Cúng Do Có Lợi (Tiền Thân Āyācitabhatta) 342
Dhammatthavagga: Phẩm Pháp Trụ [256-272] 343
20. Chuyện Hồ Nalakapāna (Tiền Thân Nalakapāna) 344
Maggavagga: Phẩm Đạo [273-289] 345
21. Chuyện Con Nai Sơn Dương (Tiền Thân Kurunga) 346
Pakinnakavagga: Phẩm Tạp Lục [290-305] 347
22. Chuyện Con Chó (Tiền Thân Kukkura) 348
Nirayavagga: Phẩm Địa Ngục [306-319] 349
23. Chuyện Con Ngựa Thuần Chủng (Tiền Thân Bhojanīya) 350
Nagavagga: Phẩm Voi [320-333] 351
24. Chuyện Ðôi Ngựa Nòi Tốt (Tiền Thân Ājanna) 352
Tanhavagga: Phẩm Tham Ái [334-359] 353
25. Chuyện Bến Tắm (Tiền Thân Tittha) 354
Bhikkhuvagga: Phẩm Tỷ Kheo [360-382] 355
26. Chuyện Con Voi Mahilāmukha (Tiền Thân Mahilāmukha) 356
Brahmanavagga: Phẩm Bà-La-Môn [383-423] 357
27. Chuyện Ðôi Bạn Thân Thiết (Tiền Thân Abhinha) 358
28. Chuyện Con Bò Đại Hỷ (Tiền Thân Nandivisāla) 359
29. Chuyện Con Bò Đen (Tiền Thân Kanha) 360
30. Chuyện Con Heo Munika (Tiền Thân Munika) 361
31. Chuyện Tổ Chim Con (Tiền Thân Kulāvaka) 362
32. Chuyện Múa Ca (Tiền Thân Nacca) 363
33. Chuyện Sống Hòa Hợp (Tiền Thân Sammodamāna) 364
34. Chuyện Con Cá (Tiền Thân Maccha) 365
35. Chuyện Con Chim Cút (Tiền Thân Vattaka) 366
36. Chuyện Con Chim (Tiền Thân Sakuna) 367
37. Chuyện Con Chim Trĩ (Tiền Thân Tittira) 368
38. Chuyện Con Cò (Tiền Thân Baka) 369
39. Chuyện Người Nô Lệ Nanda (Tiền Thân Nanda) 370
40. Chuyện Hố Than Lửa Cây Keo (Tiền Thân Khadirangara) 371
41. Chuyện Trưởng Lão Losaka (Tiền Thân Losaka) 372
42. Chuyện Chim Bồ Câu (Tiền Thân Kopata) 373
43. Chuyện Con Rắn Tre (Tiền Thân Veluka) 374
44. Chuyện Con Muỗi (Tiền Thân Makasa) 375
45. Chuyện Nữ Tỳ Rohini (Tiền Thân Rohini) 376
46. Chuyện Kẻ Làm Hại Vườn (Tiền Thân Ārāmadūsaka) 377
47. Chuyện Rượu Mạnh (Tiền Thân Vāruni) 378
48. Chuyện Bà-la-môn Vedabbha (Tiền Thân Vedabbha) 379
49. Chuyện Các Vì Sao (Tiền Thân Nakkhatta) 380
50. Chuyện Những Kẻ Vô Trí (Tiền Thân Dummedha) 381
51. Chuyện Vua Ðại Giới Ðức (Tiền Thân Mahāsīlavā) 382
52. Chuyện Tiểu Janaka (Tiền Thân Cūla Janaka) 383
53. Chuyện Bình Rượu Đầy (Tiền Thân Punnapāti) 384
54. Chuyện Trái Cây (Tiền Thân Phala) 385
55. Chuyện Năm Vũ Khí (Tiền Thân Pãncāyudha) 386
56. Chuyện Khối Vàng (Tiền Thân Kancanakkhandha) 387
57. Chuyện Khỉ Chúa (Tiền Thân Vānarinda) 388
58. Chuyện Ba Pháp (Tiền Thân Tayodhammā) 389
59. Chuyện Tiếng Trống (Tiền Thân Bherivāda) 390
60. Chuyện Thổi Tù Và (Tiền Thân Sankhadhama) 391
61. Chuyện Bài Kinh Khổ Ðau (Tiền Thân Asātamanta) 392
62. Chuyện Cô Gái Trên Lầu Bảy Tầng (Tiền Thân Andabhuta) 393
63. Chuyện Hiền Sĩ Chà Là (Tiền Thân Takka) 394
64. Chuyện Người Vợ Khó Hiểu (Tiền Thân Durājāna) 395
65. Chuyện Nỗi Bất Mãn (Tiền Thân Anabhirati) 396
66. Chuyện Hoàng Hậu Từ Tâm (Tiền Thân Mudulakkhana) 397
67. Chuyện Người Ðàn Bà Thôn Quê (Tiền Thân Ucchanga) 398
68. Chuyện Thành Saketa (Tiền Thân Saketa) 399
69. Chuyện Con Rắn Phun Nọc Độc (Tiền Thân Visavanta) 400
70. Chuyện Hiền Giả Cái Cuốc (Tiền Thân Kuddāla) 401
Bài đăng số Trang số

Trang Website được thành lập và quản lý bởi các cận sự nam, cận sự nữ trong Phật Giáo. Mục đích nhằm lưu trữ, số hoá kinh sách và tài liệu Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda.