Tạng Kinh

Tạng Kinh

Nội dung

Bài đăng số Trang số
547. Vessantara Jataka: Tiền Thân Vessantara 1
543. Bhuridatta Jataka: Tiền Thân Bhūridatta 2
503. Sattigumba Jataka: Chuyện Anh Vũ Sattigumba 3
542. Khandahala Jataka: Chuyện Tế Sư Khandahala 4
528. Mahabodhi Jataka: Chuyện Hiền Giả Đại Bồ Đề 5
527. Ummadanti Jataka: Chuyện Kỹ Nữ Ummadantī 6
423. Indriya Jataka: Chuyện Uy Lực Dục Tham 7
422. Cetiya Jataka: Chuyện Quốc Vương Ceti 8
421. Gangamala Jataka: Chuyện Người Hớt Tóc Gangamāla 9
420. Sumangala Jataka: Chuyện Người Giữ Ngự Viên Sumangala 10
419. Sulasa Jataka: Chuyện Kiều Nữ Sulasā 11
418. Atthasadda Jataka: Chuyện Tám Tiếng Kêu 12
417. Kaccani Jataka: Chuyện Hiền Mẫu Kaccāni 13
416. Parantapa Jataka: Chuyện Cận Thần Parantapa 14
541. Nimi Jataka: Chuyện Đại Vương Nimi 15
130. Kosiya Jataka: Chuyện Nữ Bà-La-Môn Kosiya 16
128. Bilara Jataka: Chuyện Con Mèo 17
127. Kalanduka Jataka: Chuyện Người Nô Lệ Kalanduka 18
126. Asilakkhana Jataka: Chuyện Tướng Của Kiếm 19
125. Katahaka Jataka: Chuyện Người Nô Lệ Katāhaka 20
124. Amba Jataka: Chuyện Trái Xoài 21
122. Dummedha Jataka: Chuyện Kẻ Ngu 22
121. Kusanāli Jataka: Chuyện Thần Cây Cỏ Kusa 23
120. Bandhanamokkha Jataka: Chuyện Giải Thoát Sự Trói Buộc 24
119. Akālarāvi Jataka: Chuyện Con Gà Gáy Phi Thời 25
118. Vattaka Jataka: Chuyện Chim Cun Cút 26
117. Tittira Jataka: Chuyện Chim Đa Đa 27
116. Dubbaca Jataka: Chuyện Người Múa Giáo 28
115. Anusasika Jataka: Chuyện Người Giáo Giới 29
114. Mitacinti Jataka: Chuyện Con Cá Nghĩ Vừa 30
113. Sigala Jataka: Chuyện Con Chó Rừng 31
112. Amaradevi-Panha Jataka: Chuyện Câu Hỏi Của Hoàng Hậu Bất Tử 32
111. Gadrabha-Panha Jataka: Chuyện Câu Hỏi Của Con Lừa 33
110. Sabbasamharaka-Panha Jataka: Chuyện Câu Hỏi Bao Quát Tất Cả 34
109. Kundakapuva Jataka: Chuyện Bánh Bột Trấu Đỏ 35
108. Bāhiya Jataka: Chuyện Lạ Kỳ 36
107. Salittaka Jataka: Chuyện Nghề Ném Đá 37
106. Udancani Jataka: Chuyện Múc Nước 38
105. Dubbalakattha Jataka: Chuyện Con Voi Sợ Chết 39
104. Mittavinda Jataka: Chuyện Chàng Trai Mittavida 40
103. Veri Jataka: Chuyện Kẻ Thù 41
102. Pannika Jataka: Chuyện Người Bán Rau 42
101. Parosata Jataka: Chuyện Hơn Một Trăm Kẻ Ngu 43
100. Asatarupa Jataka: Chuyện Sắc Thân Bất Lạc 44
99. Parosahassa Jataka: Chuyện Hơn Một Ngàn Kẻ Ngu 45
98. Kutavanija Jataka: Chuyện Người Lái Buôn Lừa Đảo 46
97. Nāmasiddhi Jataka: Chuyện Điềm Lành Của Tên 47
96. Telapatta Jataka: Chuyện Bát Dầu 48
95. Mahasudassana Jataka: Chuyện Vua Đại Thiện Kiến 49
94. Lomahamsa Jataka: Chuyện Nỗi Kinh Hoàng 50
93. Vissasabhojana Jataka: Chuyện Ngộ Độc Do Luyến Ái 51
92. Māhāsara Jataka: Chuyện Đại Bảo Vật 52
91. Litta Jataka: Chuyện Chơi Súc Sắc Ngộ Độc 53
90. Akatannu Jataka: Chuyện Kẻ Vong Ân (Tiền Thân Akatannu) 54
89. Kuhaka Jataka: Chuyện Tiếng Trống Ồn Ào 55
88. Sarambha Jataka: Chuyện Con Bò Sārambha 56
87. Mamgala Jataka: Chuyện Điềm Lành Dữ 57
86. Sīlavīmamsana Jataka: Chuyện Thử Thách Giới Ðức 58
85. Kimpakka Jataka: Chuyện Cây Có Trái Lạ 59
84. Atthassadvāra Jataka: Chuyện Cửa Ngõ Hạnh Phúc 60
83. Kālakanni Jataka: Chuyện Ðiềm Xui Xẻo 61
82. Mittavinda Jataka: Chuyện Nam Tử Mittavinda 62
81. Surapana Jataka: Chuyện Uống Rượu 63
80. Bhimasena Jataka: Chuyện Người Thợ Dệt Bhimasena 64
79. Kharassara Jataka: Chuyện Tiếng Trống Ồn Ào 65
78. illisa-Jataka: Chuyện Vị Triệu Phú illīsa 66
76. Chuyện Người Không Sợ Hãi (Tiền thân Asamkiya) 67
421. Chuyện Người Hớt Tóc Gangamāla (Tiền Thân Gangamāla) 68
220. Chuyện Tế Sư Dhammadhaja (Tiền Thân Dhammadhaja) 69
77. Chuyện Giấc Mộng Lớn ( Tiền Thân Mahāsupina) 70
75. Chuyện Con Cá (Tiền Thân Maccha) 71
74. Chuyện Luật Cây Rừng (Tiền Thân Rukkadhamma) 72
73. Chuyện Đúng Vậy Chăng? (Tiền Thân Saccankira) 73
72. Chuyện Tượng Vương Đức Hạnh (Tiền Thân Sīlavanāga) 74
71. Chuyện Cây Varana (Tiền Thân Vanara) 75
Giới thiệu: Chuyện Ngạ Quỷ 76
Giới Thiệu: Chuyện Thiên Cung 77
Lời mở đầu Hạnh Tạng 78
1. Chuyện Pháp Tối Thượng (Tiền Thân Apannaka) 79
Giới Thiệu Kinh Tập (Sutta Nipata) 80
Giới thiệu Tập Kinh Phật Thuyết Như Vậy - (Itivuttaka) 81
Giới thiệu Kinh Phật Tự Thuyết (Udāna) 82
Yamakavagga: Phẩm Song Yếu [1-20] 83
Tiểu Tụng: Khuddakapātha 84
Giới thiệu Tiểu Bộ Kinh (Khuddaka Nikāya) 85
Chương Một: Tương Ưng Ðạo 86
Chương Một: Tương Ưng Sáu Xứ 87
Chương Một: Tương Ưng Uẩn 88
Chương Một: Tương Ưng Nhân Duyên 89
Chương Một: Tương Ưng Chư Thiên 90
1. Chương Một Pháp (Phẩm 01 - 21): Phẩm sắc, phẩm đoạn triền cái, phẩm khó sử dụng, ... 91
152. Indriyabhāvanā sutta: Kinh Căn tu tập 92
151. Pindapātapārisuddhi sutta: Kinh Khất thực thanh tịnh 93
150. Nagaravindeyya sutta: Kinh Nói cho dân Nagaravinda 94
149. Mahāsalāyatanika sutta: Đại kinh Sáu xứ 95
148. Chachakka sutta: Kinh Sáu sáu 96
147. Cūlarāhulovāda sutta: Tiểu kinh Giáo giới La-hầu-la 97
146. Nandakovāda sutta: Kinh Giáo giới Nandaka 98
145. Punnovāda sutta: Kinh Giáo giới Phú-lâu-na 99
144. Channovāda sutta: Kinh Giáo giới Channa 100
143. Anāthapindikovāda sutta: Kinh Giáo giới Cấp Cô Độc 101
142. Dakkhināvibhanga sutta: Kinh Phân biệt cúng dường 102
141. Saccavibhanga sutta: Kinh Phân biệt về Sự thật 103
140. Dhātuvibhanga sutta: Kinh Giới phân biệt 104
139. Aranavibhanga sutta: Kinh Vô tránh phân biệt 105
138. Uddesavibhanga sutta: Kinh Tổng thuyết và Biệt thuyết 106
137. Salāyatanavibhanga sutta: Kinh Phân biệt sáu xứ 107
136. Mahākammavibhanga: Kinh Đại phân biệt nghiệp 108
135. Cūlakammavibhanga sutta: Kinh Tiểu phân biệt nghiệp 109
134. Lomasakangiyabhaddekaratta sutta: Kinh Lomasakangiya Nhất dạ hiền giả 110
133. Mahākaccānabhaddekaratta sutta: Kinh Ðại Ca-chiên-diên Nhất dạ hiền giả 111
132. Anandabhaddekaratta sutta: Kinh A-nan Nhất dạ hiền giả 112
131. Bhaddekaratta sutta: Kinh Nhất dạ hiền giả 113
130. Devadūta sutta: Kinh Thiên sứ 114
129. Bālapandita sutta: Kinh Hiền Ngu 115
128. Upakkilesa sutta: Kinh Tùy phiền não 116
127. Anuruddha sutta: Kinh A-na-luật 117
126. Bhūmija sutta: Kinh Phù-di 118
125. Dantabhūmi sutta: Kinh Ðiều ngự địa 119
124. Bakkula sutta: Kinh Bạc-câu-la 120
123. Acchariya-abbhūtadhamma sutta: Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp 121
122. Mahāsunnata sutta: Kinh Ðại không 122
121. Cūlasunnata sutta: Kinh Tiểu không 123
120. Sankhārupapatti sutta: Kinh Hành sanh 124
119. Kāyagatāsati sutta: Kinh Thân hành niệm 125
118. Anāpānasati sutta: Kinh Quán niệm hơi thở 126
117. Mahācattārīsaka sutta: Ðại kinh Bốn mươi 127
116. Isigili sutta: Kinh Thôn tiên 128
115. Bahudhātuka sutta: Kinh Đa giới 129
114. Sevitabba-asevitabba sutta: Kinh Nên hành trì, không nên hành trì 130
113. Sappurisa sutta: Kinh Chân nhân 131
112. Chabbisodhana sutta: Kinh Sáu thanh tịnh 132
111. Anupada sutta: Kinh bất đoạn 133
110. Cūlapunnama sutta: Tiểu kinh Mãn nguyệt 134
109. Mahāpunnama sutta: Ðại kinh Mãn nguyệt 135
108. Gopakamoggallāna sutta: Kinh Gopaka Moggallāna 136
107. Ganakamoggallāna sutta: Kinh Ganaka Moggallāna 137
106. Anenjasappāya sutta: Kinh Bất động lợi ích 138
105. Sunakkhatta sutta: Kinh Thiện tinh 139
104. Sāmagāma sutta: Kinh Làng Sama 140
103. Kinti sutta: Kinh Nghĩ như thế nào? 141
102. Pancattaya sutta: Kinh Năm và Ba 142
101. Devadaha sutta: Kinh Devadaha 143
100. Sangārava sutta: Kinh Sangārava 144
99. Subha sutta: Kinh Subha 145
98. Vāsettha sutta: Kinh Vāsettha 146
97. Dhānanjāni sutta: Kinh Dhānanjāni 147
96. Esukārī sutta: Kinh Esukārī 148
95. Cankī sutta: Kinh Cankī 149
94. Ghotamukha sutta: Kinh Ghotamukha 150
93. Assalāyana sutta: Kinh Assalāyana 151
92. Sela sutta: Kinh Sela 152
91. Brahmāyu sutta: Kinh Brahmāyu 153
90. Kannakatthala sutta: Kinh Kannakatthala 154
89. Dhammacetiya sutta: Kinh Pháp trang nghiêm 155
88. Bāhitika sutta: Kinh Bāhitika 156
87. Piyajātika sutta: Kinh Ái sanh 157
86. Angulimāla sutta: Kinh Angulimāla 158
85. Bodhirajākumāra sutta: Kinh Vương tử Bồ-đề 159
84. Madhurā sutta: Kinh Madhurā 160
83. Makhādeva sutta: Kinh Makhādeva 161
82. Ratthapāla sutta: Kinh Ratthapāla 162
81. Ghatīkāra sutta: Kinh Ghatīkāra 163
80. Vekhanassa sutta: Kinh Vekhanassa 164
79. Cūlasakuludāyi sutta: Tiểu kinh Sakuludayi (Thiện sanh Ưu đà di) 165
78. Samanamandikāputta sutta: Kinh Samanamandikā 166
77. Mahāsakuludāyin sutta: Ðại kinh Sakuludāyi 167
76. Sandaka sutta: Kinh Sandaka 168
75. Māgandiya sutta: Kinh Māgandiya 169
74. Dīghanakha sutta: Kinh Trường Trảo 170
73. Mahāvacchagotta sutta: Ðại kinh Vacchagotta 171
72. Aggivacchagotta sutta: Kinh Dạy Vacchagotta về Lửa 172
71. Tevijjavacchagotta sutta: Kinh Dạy Vacchagotta về Tam Minh 173
70. Kītāgiri sutta: Kinh Kītāgiri 174
69. Gulisāni sutta: Kinh Gulisāni 175
68. Nalakapāna sutta: Kinh Nalakapāna 176
67. Cātumā sutta: Kinh Cātumā 177
66. Latukikopama sutta: Kinh Ví dụ Con chim cáy 178
65. Bhaddāli sutta: Kinh Bhaddāli 179
64. Mahā Mālunkyā sutta: Ðại kinh Mālunkyā 180
63. Cula Mālunkyā sutta: Tiểu kinh Mālunkyā 181
62. Mahā Rāhulovāda sutta: Đại kinh Giáo giới La-hầu-la 182
61. Ambalatthikā Rāhulovāda sutta: Kinh Giáo giới La-hầu-la ở rừng Ambala 183
60. Apannaka sutta: Kinh Không gì chuyển hướng 184
59. Bahuvedanīya sutta: Kinh Nhiều cảm thọ 185
58. Abhayarājakumāra sutta: Kinh Vương tử Vô Úy 186
57. Kukkuravatika sutta: Kinh Hạnh con Chó 187
56. Upāli sutta: Kinh Upāli 188
55. Jīvaka sutta: Kinh Jīvaka 189
54. Potaliya sutta: Kinh Potaliya 190
53. Sekha sutta: Kinh Hữu Học 191
52. Atthakanāgara sutta: Kinh Bát Thành 192
51. Kandaraka sutta: Kinh Kandaraka 193
50. Māratajjanīya sutta: Kinh Hàng Ma 194
49. Brahmanimantanika sutta: Kinh Phạm Thiên Cầu Thỉnh 195
48. Kosambiya sutta:Kinh Kosambiya 196
47. Vīmamsaka sutta: Kinh Tư Sát 197
46. Mahādhammasamādāna sutta: Đại Kinh Pháp Hành 198
45. Cūladhammasamādāna sutta: Tiểu Kinh Pháp Hành 199
44. Cūlavedalla sutta: Tiểu Kinh Phương Quảng 200
43. Mahāvedalla sutta: Đại Kinh Phương Quảng 201
42. Veranjaka sutta: Kinh Veranjaka 202
41. Sāleyyaka sutta: Kinh Sāleyyaka 203
40. Cūla-Assapura sutta: Tiểu Kinh Xóm Ngựa 204
39. Mahā-Assapura sutta: Đại Kinh Xóm Ngựa 205
38. Mahātanhāsankhaya sutta: Đại Kinh Đoạn Tận Ái 206
37. Cūlatanhāsankhaya sutta: Tiểu Kinh Đoạn Tận Ái 207
36. Mahāsaccaka sutta: Đại Kinh Saccaka 208
35. Cūlasaccaka sutta: Tiểu Kinh Saccaka 209
34. Cūlagopālaka sutta: Tiểu Kinh Người Chăn Bò 210
33. Mahāgopālaka sutta: Đại Kinh Người Chăn Bò 211
32. Mahāgosinga sutta: Đại Kinh Rừng Sừng Bò 212
31. Cūlagosinga sutta: Tiểu Kinh Rừng Sừng Bò 213
30. Cūlasāropama sutta: Tiểu Kinh Thí Dụ Lõi Cây 214
29. Mahasaropama-sutta: Đại Kinh Thí Dụ Lõi Cây 215
28. Mahāhatthipadopama sutta: Đại Kinh Dụ Dấu Chân Voi 216
27. Cūlahatthipadopama sutta: Tiểu Kinh Dụ Dấu Chân Voi 217
26. Ariyapariyesanā sutta: Kinh Thánh Cầu 218
25. Nivāpa sutta: Kinh Bẫy Mồi 219
24. Rathavinīta sutta: Kinh Trạm Xe 220
23. Vammika sutta: Kinh Gò Mối 221
22. Alagaddūpama sutta: Kinh Ví Dụ Con Rắn 222
21. Kakacūpama sutta: Kinh Ví Dụ Cái Cưa 223
20. Vtakkasanthāna sutta: Kinh An Trú Tầm 224
19. Dvedhāvitakka sutta: Kinh Song Tầm 225
18. Madhupindika sutta: Kinh Mật Hoàn 226
17. Vanapattha sutta: Kinh Khu Rừng 227
16. Cetokhila sutta: Kinh Tâm Hoang Vu 228
15. Anumāna sutta: Kinh Tư Lượng 229
14. Cūladukkhakkhanda sutta: Tiểu Kinh Khổ Uẩn 230
13. Mahādukkhakkhanda sutta: Đại Kinh Khổ Uẩn 231
12. Mahāsīhanāda sutta: Đại Kinh Sư Tử Hống 232
11. Cūlasīhanāda sutta: Tiểu Kinh Sử Tử Hống 233
10. Satipatthāna sutta: Kinh Niệm Xứ 234
9. Sammāditthi sutta: Kinh Chánh Tri Kiến 235
8. Sallekha sutta: Kinh Đoạn Giảm 236
7. Vatthūpama sutta: Kinh Ví Dụ Tấm Vải 237
6. Akankheyya sutta: Kinh Ước Nguyện 238
5. Anangana sutta: Kinh Không Uế Nhiễm 239
4. Bhayabherava sutta: Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm 240
3. Dhammadāyāda sutta: Kinh Thừa Tự Pháp 241
2. Sabbāsava sutta: Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc 242
1. Mūlapariyāya sutta: Kinh Pháp Môn Căn Bản 243
34. Dasuttara sutta: Kinh Thập Thượng 244
33. Sangīti sutta: Kinh Phúng Tụng 245
32. Atānātiya sutta: Kinh A-Sá-Nang-Chi 246
31. Sigālovāda sutta: Kinh Giáo thọ Thi-Ca-La-Việt 247
30. Lakkhana sutta: Kinh Tướng 248
29. Pāsādika sutta: Kinh Thanh Tịnh 249
28. Sampasādanīya sutta: Kinh Tự Hoan Hỷ 250
27. Agganna sutta: Kinh Khởi Thế Nhân Bổn 251
26. Cakkavati-Sīhanāda sutta: Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Sư Tử Hống 252
25. Udumbarikā-Sīhanāda sutta: Kinh Ưu-Đàm-Bà-La Sư Tử Hống 253
24. Pātika sutta: Kinh Ba-Lê 254
23. Pāyāsi sutta: Kinh Tệ Túc 255
22. Mahāsatipatthana sutta: Kinh Đại Niệm Xứ 256
21. Sakka-panha sutta: Kinh Đế-thích sở vấn 257
20. Mahāsamaya sutta: Kinh Đại Hội 258
19. Mahāgovinda sutta: Kinh Đại Điển Tôn 259
18. Janavasabha sutta: Kinh Xa-Ni-Sa 260
17. Mahāsudassana sutta: Kinh Đại Thiện Kiến Vương 261
16. Mahāparinibbāna sutta: Kinh Đại Bát Niết Bàn 262
15. Mahānidāna sutta: Kinh Đại duyên 263
14. Mahāpadāna sutta: Kinh Đại Bổn 264
13. Tevijja sutta: Kinh Tevijja (Tam minh) 265
12. Lohicca sutta: Kinh Lohicca 266
11. Kevaddha sutta: Kinh Kevaddha (Kiên Cố) 267
10. Subha sutta: Kinh Subha 268
9. Potthapāda sutta: Kinh Potthapāda 269
8. Kassapa-Sīhanāda sutta: Kinh Ca-Diếp Sư Tử Hống 270
7. Jāliya sutta: Kinh Jāliya 271
6. Mahāli sutta: Kinh Mahāli 272
5. Kūtadanta sutta: Kinh Kūtadanta 273
4. Sonadanda sutta: Kinh Sonadanta 274
3. Ambattha sutta: Kinh Ambattha 275
2. Sāmanna-Phala Sutta: Kinh Sa Môn Quả 276
1. Brahmajāla sutta: Kinh Phạm võng 277
Phẩm con Rắn 278
Phẩm Lâu Đài Nữ Giới 279
Dānapāramitā - Sự Toàn Hảo về Bố Thí 280
2. Chuyện Bãi Sa Mạc (Tiền Thân Vannupatha) 281
Chương Một - Phẩm Rắn Uragavagga 282
Chương Một - Một Pháp 283
Chương 1: Phẩm Bồ Đề 284
Appamadavagga: Phẩm Không Phóng Dật [21-32] 285
Chương Hai: Tương Ưng Giác Chi 286
Chương Hai: Tương Ưng Thọ 287
Chương Hai: Tương Ưng Radha 288
Chương Hai: Tương Ưng Minh Kiến 289
Chương Hai: Tương Ưng Thiên Tử 290
2. Chương Hai Pháp (Phẩm 01 - 17): Phẩm hình phạt, phẩm tranh luận, phẩm người ngu, ... 291
Phẩm Ubbarī 292
Phẩm Cittalatā 293
Sīlapāramitā - Sự Toàn Hảo về Giới 294
3. Chuyện Người Buôn Chè (Tiền Thân Serivānija) 295
Chương Hai - Tiểu Phẩm 296
Chương Hai - Hai Pháp 297
Chương 2: Phẩm Muccalinda 298
Cittavagga: Phẩm Tâm [33-43] 299
Chương Ba: Tương Ưng Niệm Xứ 300
Chương Ba: Tương Ưng Nữ Nhân 301
Chương Ba: Tương Ưng Kiến 302
Chương Ba: Tương Ưng Giới 303
Chương Ba: Tương Ưng Kosala 304
3. Chương Ba Pháp (Phẩm 01 - 16): Phẩm người ngu, phẩm người đóng xe, phẩm người, ... 305
Tiểu Phẩm 306
Phẩm Pāricchattaka 307
Nekkhamma pāramitā - Sự Toàn Hảo về Xuất Ly 308
4. Chuyện Tiểu Triệu Phú (Tiền Thân Cullakasetthī) 309
Chương Ba - Đại Phẩm 310
Chương Ba - Ba Pháp 311
Chương 3: Phẩm Nanda 312
Pupphavagga: Phẩm Hoa [44-59] 313
Chương Bốn: Tương Ưng Căn 314
Chương Bốn: Tương Ưng Jambukhādaka 315
Chương Bốn: Tương Ưng Nhập 316
Chương Bốn: Tương Ưng Vô Thỉ 317
Chương Bốn: Tương Ưng Ác Ma 318
4. Chương Bốn Pháp (Phẩm 01 - 28): Phẩm nghiệp công đức, phẩm nguồn sanh phước, phẩm loài người, ... 319
Đại Phẩm 320
Phẩm Đại Xa 321
Adhiṭṭhāna pāramitā - Sự Toàn Hảo về Quyết Định 322
5. Chuyện Đấu Gạo (Tiền Thân Tandulanāli) 323
Chương Bốn - Phẩm Tám 324
Chương Bốn - Bốn Pháp 325
Chương 4: Phẩm Meghiya 326
Balavagga: Phẩm Ngu [60-75] 327
Chương Năm: Tương Ưng Chánh Cần 328
Chương Năm: Tương Ưng Sāmandaka 329
Chương Năm: Tương Ưng Sanh 330
Chương Năm: Tương Ưng Kassapa 331
Chương Năm: Tương Ưng Tỷ Kheo Ni 332
5. Chương Năm Pháp (Phẩm 01 - 18): Phẩm sức mạnh, phẩm vua, phẩm bệnh, ... 333
Phẩm Đỏ Sẫm 334
Sacca pāramitā - Sự Toàn Hảo về Chân Thật 335
6. Chuyện Thiên Pháp (Tiền Thân Devadhamma) 336
Chương Năm - Trên Đường Đến Bờ Bên Kia 337
Chương Năm: Phẩm Trưởng Lão Sona 338
Panditavagga: Phẩm Hiền Trí [76-89] 339
Chương Sáu: Tương Ưng Lực 340
Chương Sáu: Tương Ưng Moggalāna 341
Chương Sáu: Tương Ưng Phiền Não 342
Chương Sáu: Tương Ưng Lợi Ích Đắc Cung Kính 343
Chương Sáu: Tương Ưng Phạm Thiên 344
6. Chương Sáu Pháp (Phẩm 01 -12): Phẩm đáng được cung kính, phẩm cần phải ghi nhớ, phẩm chư thiên, ... 345
Phẩm Pāyasi 346
Mettā pāramitā - Sự Toàn Hảo về Từ Ái 347
7. Chuyện Nàng Lượm Củi (Tiền Thân Katthahāri) 348
Chương Sáu: Phẩm Sanh Ra Ðã Mù 349
Arahantavagga: Phẩm A-La-Hán [90-99] 350
Chương Bảy: Tương Ưng Như Ý Túc 351
Chương Bảy: Tương Ưng Tâm 352
Chương Bảy: Tương Ưng Sāriputta 353
Chương Bảy: Tương Ưng Rāhula 354
Chương Bảy: Tương Ưng Bà La Môn 355
7. Chương Bảy Pháp (Phẩm 01 - 09): Phẩm tài sản, phẩm chư thiên, phẩm tuỳ miên, ... 356
Phẩm Sunikkhitta 357
Upekkhā pāramitā - Sự Toàn Hảo về Hành Xả 358
8. Chuyện Vua Gāmani (Tiền Thân Gāmani) 359
Chương Bảy: Phẩm Nhỏ 360
Sahassavagga: Phẩm Ngàn [100-115] 361
Chương Tám: Tương Ưng Anuruddha 362
Chương Tám: Tương Ưng Thôn Trưởng 363
Chương Tám: Tương Ưng Loài Rồng 364
Chương Tám: Tương Ưng Lakkhana 365
Chương Tám: Tương Ưng Trưởng Lão Vangisa 366
8. Chương Tám Pháp (Phẩm 01 - 10): Phẩm bố thí, phẩm tham ái, phẩm ngày trai giới, ... 367
9. Chuyện Vua Makhādeva (Tiền Thân Makhādeva) 368
Uddānagāthā - Bài Kệ Tóm Tắt 369
Chương Tám: Phẩm Pātaligāmiya 370
Papavagga: Phẩm Ác [116-128] 371
Chương Chín: Tương Ưng Thiền 372
Chương Chín: Tương Ưng Vô Vi 373
Chương Chín: Tương Ưng Kim Xí Điểu 374
Chương Chín: Tương Ưng Thí Dụ 375
Chương Chín: Tương Ưng Rừng 376
9. Chương Chín Pháp (Phẩm 01 - 10): phẩm chánh giác, phẩm tham, phẩm niệm xứ, ... 377
10. Chuyện Trưởng Lão Sukhavihāri (Tiền Thân Sukhavihāri) 378
Dandavagga: Phẩm Hình Phạt [129-145] 379
Chương Mười: Tương Ưng Hơi Thở Vô, Hơi Thở Ra 380
Chương Mười: Tương Ưng Không Thuyết 381
Chương Mười: Tương Ưng Càn-Thát-Bà 382
Chương Mười: Tương Ưng Tỷ Kheo 383
Chương Mười: Tương Ưng Dạ Xoa 384
10. Chương Mười Pháp (Phẩm 01 - 22): phẩm lợi ích, phẩm ước nguyện, phẩm mắng nhiếc, ... 385
11. Chuyện Con Nai Điềm Lành (Tiền Thân Lakkhana) 386
Jaravagga: Phẩm Già [146-156] 387
Chương Mười Một: Tương Ưng Dự Lưu 388
Chương Mười Một: Tương Ưng Thần Mây 389
Chương Mười Một: Tương Ưng Sakka 390
11. Chương Mười Một Pháp (Phẩm 01 - 03): phẩm y chỉ, phẩm tuỳ niệm, phẩm tổng kết, ... 391
12. Chuyện Con Nai Cây Đa (Tiền Thân Nigrodhamiga) 392
Attavagga: Phẩm Tự Ngã [157-166] 393
Chương Mười Hai: Tương Ưng Sự Thật 394
Chương Mười Hai: Tương Ưng Vacchagota 395
13. Chuyện Mũi Tên (Tiền Thân Kandina) 396
Lokavagga: Phẩm Thế Gian [167-178] 397
Chương Mười Ba: Tương Ưng Thiền 398
14. Chuyện Con Nai Gió (Tiền Thân Vātamiga) 399
Buddhavagga: Phẩm Phật Ðà [179-196] 400
15. Chuyện Con Nai Kharādiya (Tiền Thân Kharādiya) 401
Sukhavagga: Phẩm An Lạc [197-208] 402
16. Chuyện Con Nai Có Ba Cử Chỉ (Tiền Thân Tipallatthamiga) 403
Piyavagga: Phẩm Hỷ Ái [209-220] 404
17. Chuyện Gió Thổi (Tiền Thân Māluta) 405
Kodhavagga: Phẩm Phẫn Nộ [221-234] 406
18. Chuyện Đồ Ăn Cúng Người Chết (Tiền Thân Matakabhatta) 407
Malavagga: Phẩm Cấu Uế [235-255] 408
19. Chuyện Lễ Cúng Do Có Lợi (Tiền Thân Āyācitabhatta) 409
Dhammatthavagga: Phẩm Pháp Trụ [256-272] 410
20. Chuyện Hồ Nalakapāna (Tiền Thân Nalakapāna) 411
Maggavagga: Phẩm Đạo [273-289] 412
21. Chuyện Con Nai Sơn Dương (Tiền Thân Kurunga) 413
Pakinnakavagga: Phẩm Tạp Lục [290-305] 414
22. Chuyện Con Chó (Tiền Thân Kukkura) 415
Nirayavagga: Phẩm Địa Ngục [306-319] 416
23. Chuyện Con Ngựa Thuần Chủng (Tiền Thân Bhojanīya) 417
Nagavagga: Phẩm Voi [320-333] 418
24. Chuyện Ðôi Ngựa Nòi Tốt (Tiền Thân Ājanna) 419
Tanhavagga: Phẩm Tham Ái [334-359] 420
25. Chuyện Bến Tắm (Tiền Thân Tittha) 421
Bhikkhuvagga: Phẩm Tỷ Kheo [360-382] 422
26. Chuyện Con Voi Mahilāmukha (Tiền Thân Mahilāmukha) 423
Brahmanavagga: Phẩm Bà-La-Môn [383-423] 424
27. Chuyện Ðôi Bạn Thân Thiết (Tiền Thân Abhinha) 425
28. Chuyện Con Bò Đại Hỷ (Tiền Thân Nandivisāla) 426
29. Chuyện Con Bò Đen (Tiền Thân Kanha) 427
30. Chuyện Con Heo Munika (Tiền Thân Munika) 428
31. Chuyện Tổ Chim Con (Tiền Thân Kulāvaka) 429
32. Chuyện Múa Ca (Tiền Thân Nacca) 430
33. Chuyện Sống Hòa Hợp (Tiền Thân Sammodamāna) 431
34. Chuyện Con Cá (Tiền Thân Maccha) 432
35. Chuyện Con Chim Cút (Tiền Thân Vattaka) 433
36. Chuyện Con Chim (Tiền Thân Sakuna) 434
37. Chuyện Con Chim Trĩ (Tiền Thân Tittira) 435
38. Chuyện Con Cò (Tiền Thân Baka) 436
39. Chuyện Người Nô Lệ Nanda (Tiền Thân Nanda) 437
40. Chuyện Hố Than Lửa Cây Keo (Tiền Thân Khadirangara) 438
41. Chuyện Trưởng Lão Losaka (Tiền Thân Losaka) 439
42. Chuyện Chim Bồ Câu (Tiền Thân Kopata) 440
43. Chuyện Con Rắn Tre (Tiền Thân Veluka) 441
44. Chuyện Con Muỗi (Tiền Thân Makasa) 442
45. Chuyện Nữ Tỳ Rohini (Tiền Thân Rohini) 443
46. Chuyện Kẻ Làm Hại Vườn (Tiền Thân Ārāmadūsaka) 444
47. Chuyện Rượu Mạnh (Tiền Thân Vāruni) 445
48. Chuyện Bà-la-môn Vedabbha (Tiền Thân Vedabbha) 446
49. Chuyện Các Vì Sao (Tiền Thân Nakkhatta) 447
50. Chuyện Những Kẻ Vô Trí (Tiền Thân Dummedha) 448
51. Chuyện Vua Ðại Giới Ðức (Tiền Thân Mahāsīlavā) 449
52. Chuyện Tiểu Janaka (Tiền Thân Cūla Janaka) 450
53. Chuyện Bình Rượu Đầy (Tiền Thân Punnapāti) 451
54. Chuyện Trái Cây (Tiền Thân Phala) 452
55. Chuyện Năm Vũ Khí (Tiền Thân Pãncāyudha) 453
56. Chuyện Khối Vàng (Tiền Thân Kancanakkhandha) 454
57. Chuyện Khỉ Chúa (Tiền Thân Vānarinda) 455
58. Chuyện Ba Pháp (Tiền Thân Tayodhammā) 456
59. Chuyện Tiếng Trống (Tiền Thân Bherivāda) 457
60. Chuyện Thổi Tù Và (Tiền Thân Sankhadhama) 458
61. Chuyện Bài Kinh Khổ Ðau (Tiền Thân Asātamanta) 459
62. Chuyện Cô Gái Trên Lầu Bảy Tầng (Tiền Thân Andabhuta) 460
63. Chuyện Hiền Sĩ Chà Là (Tiền Thân Takka) 461
64. Chuyện Người Vợ Khó Hiểu (Tiền Thân Durājāna) 462
65. Chuyện Nỗi Bất Mãn (Tiền Thân Anabhirati) 463
66. Chuyện Hoàng Hậu Từ Tâm (Tiền Thân Mudulakkhana) 464
67. Chuyện Người Ðàn Bà Thôn Quê (Tiền Thân Ucchanga) 465
68. Chuyện Thành Saketa (Tiền Thân Saketa) 466
69. Chuyện Con Rắn Phun Nọc Độc (Tiền Thân Visavanta) 467
70. Chuyện Hiền Giả Cái Cuốc (Tiền Thân Kuddāla) 468
Bài đăng số Trang số

Trang Website được thành lập và quản lý bởi các cận sự nam, cận sự nữ trong Phật Giáo. Mục đích nhằm lưu trữ, số hoá kinh sách và tài liệu Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda.