Trung Bộ Kinh

Trung Bộ Kinh

Trung Bộ Kinh gồm có 152 bài kinh trung bình chia làm 3 quyển:

Mūlapaṇṇāsapāḷi: Có 5 chương, mỗi chương có 10 bài kinh trung bình. Gồm có 50 bài kinh trung bình.
Majjhimapaṇṇāsapāḷi: Có 5 chương, mỗi chương có 10 bài kinh trung bình. Gồm có 50 bài kinh trung bình.
Uparipaṇṇāsapāḷi: Có 5 chương, chương 1, 2, 3 và 5 mỗi chương có 10 bài kinh trung bình; còn chương 4 có 12 bài kinh trung bình. Gồm có 52 bài kinh trung bình.

Nội dung

Bài đăng số Trang số
152. Indriyabhāvanā sutta: Kinh Căn tu tập 1
151. Pindapātapārisuddhi sutta: Kinh Khất thực thanh tịnh 2
150. Nagaravindeyya sutta: Kinh Nói cho dân Nagaravinda 3
149. Mahāsalāyatanika sutta: Đại kinh Sáu xứ 4
148. Chachakka sutta: Kinh Sáu sáu 5
147. Cūlarāhulovāda sutta: Tiểu kinh Giáo giới La-hầu-la 6
146. Nandakovāda sutta: Kinh Giáo giới Nandaka 7
145. Punnovāda sutta: Kinh Giáo giới Phú-lâu-na 8
144. Channovāda sutta: Kinh Giáo giới Channa 9
143. Anāthapindikovāda sutta: Kinh Giáo giới Cấp Cô Độc 10
142. Dakkhināvibhanga sutta: Kinh Phân biệt cúng dường 11
141. Saccavibhanga sutta: Kinh Phân biệt về Sự thật 12
140. Dhātuvibhanga sutta: Kinh Giới phân biệt 13
139. Aranavibhanga sutta: Kinh Vô tránh phân biệt 14
138. Uddesavibhanga sutta: Kinh Tổng thuyết và Biệt thuyết 15
137. Salāyatanavibhanga sutta: Kinh Phân biệt sáu xứ 16
136. Mahākammavibhanga: Kinh Đại phân biệt nghiệp 17
135. Cūlakammavibhanga sutta: Kinh Tiểu phân biệt nghiệp 18
134. Lomasakangiyabhaddekaratta sutta: Kinh Lomasakangiya Nhất dạ hiền giả 19
133. Mahākaccānabhaddekaratta sutta: Kinh Ðại Ca-chiên-diên Nhất dạ hiền giả 20
132. Anandabhaddekaratta sutta: Kinh A-nan Nhất dạ hiền giả 21
131. Bhaddekaratta sutta: Kinh Nhất dạ hiền giả 22
130. Devadūta sutta: Kinh Thiên sứ 23
129. Bālapandita sutta: Kinh Hiền Ngu 24
128. Upakkilesa sutta: Kinh Tùy phiền não 25
127. Anuruddha sutta: Kinh A-na-luật 26
126. Bhūmija sutta: Kinh Phù-di 27
125. Dantabhūmi sutta: Kinh Ðiều ngự địa 28
124. Bakkula sutta: Kinh Bạc-câu-la 29
123. Acchariya-abbhūtadhamma sutta: Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp 30
122. Mahāsunnata sutta: Kinh Ðại không 31
121. Cūlasunnata sutta: Kinh Tiểu không 32
120. Sankhārupapatti sutta: Kinh Hành sanh 33
119. Kāyagatāsati sutta: Kinh Thân hành niệm 34
118. Anāpānasati sutta: Kinh Quán niệm hơi thở 35
117. Mahācattārīsaka sutta: Ðại kinh Bốn mươi 36
116. Isigili sutta: Kinh Thôn tiên 37
115. Bahudhātuka sutta: Kinh Đa giới 38
114. Sevitabba-asevitabba sutta: Kinh Nên hành trì, không nên hành trì 39
113. Sappurisa sutta: Kinh Chân nhân 40
112. Chabbisodhana sutta: Kinh Sáu thanh tịnh 41
111. Anupada sutta: Kinh bất đoạn 42
110. Cūlapunnama sutta: Tiểu kinh Mãn nguyệt 43
109. Mahāpunnama sutta: Ðại kinh Mãn nguyệt 44
108. Gopakamoggallāna sutta: Kinh Gopaka Moggallāna 45
107. Ganakamoggallāna sutta: Kinh Ganaka Moggallāna 46
106. Anenjasappāya sutta: Kinh Bất động lợi ích 47
105. Sunakkhatta sutta: Kinh Thiện tinh 48
104. Sāmagāma sutta: Kinh Làng Sama 49
103. Kinti sutta: Kinh Nghĩ như thế nào? 50
102. Pancattaya sutta: Kinh Năm và Ba 51
101. Devadaha sutta: Kinh Devadaha 52
100. Sangārava sutta: Kinh Sangārava 53
99. Subha sutta: Kinh Subha 54
98. Vāsettha sutta: Kinh Vāsettha 55
97. Dhānanjāni sutta: Kinh Dhānanjāni 56
96. Esukārī sutta: Kinh Esukārī 57
95. Cankī sutta: Kinh Cankī 58
94. Ghotamukha sutta: Kinh Ghotamukha 59
93. Assalāyana sutta: Kinh Assalāyana 60
92. Sela sutta: Kinh Sela 61
91. Brahmāyu sutta: Kinh Brahmāyu 62
90. Kannakatthala sutta: Kinh Kannakatthala 63
89. Dhammacetiya sutta: Kinh Pháp trang nghiêm 64
88. Bāhitika sutta: Kinh Bāhitika 65
87. Piyajātika sutta: Kinh Ái sanh 66
86. Angulimāla sutta: Kinh Angulimāla 67
85. Bodhirajākumāra sutta: Kinh Vương tử Bồ-đề 68
84. Madhurā sutta: Kinh Madhurā 69
83. Makhādeva sutta: Kinh Makhādeva 70
82. Ratthapāla sutta: Kinh Ratthapāla 71
81. Ghatīkāra sutta: Kinh Ghatīkāra 72
80. Vekhanassa sutta: Kinh Vekhanassa 73
79. Cūlasakuludāyi sutta: Tiểu kinh Sakuludayi (Thiện sanh Ưu đà di) 74
78. Samanamandikāputta sutta: Kinh Samanamandikā 75
77. Mahāsakuludāyin sutta: Ðại kinh Sakuludāyi 76
76. Sandaka sutta: Kinh Sandaka 77
75. Māgandiya sutta: Kinh Māgandiya 78
74. Dīghanakha sutta: Kinh Trường Trảo 79
73. Mahāvacchagotta sutta: Ðại kinh Vacchagotta 80
72. Aggivacchagotta sutta: Kinh Dạy Vacchagotta về Lửa 81
71. Tevijjavacchagotta sutta: Kinh Dạy Vacchagotta về Tam Minh 82
70. Kītāgiri sutta: Kinh Kītāgiri 83
69. Gulisāni sutta: Kinh Gulisāni 84
68. Nalakapāna sutta: Kinh Nalakapāna 85
67. Cātumā sutta: Kinh Cātumā 86
66. Latukikopama sutta: Kinh Ví dụ Con chim cáy 87
65. Bhaddāli sutta: Kinh Bhaddāli 88
64. Mahā Mālunkyā sutta: Ðại kinh Mālunkyā 89
63. Cula Mālunkyā sutta: Tiểu kinh Mālunkyā 90
62. Mahā Rāhulovāda sutta: Đại kinh Giáo giới La-hầu-la 91
61. Ambalatthikā Rāhulovāda sutta: Kinh Giáo giới La-hầu-la ở rừng Ambala 92
60. Apannaka sutta: Kinh Không gì chuyển hướng 93
59. Bahuvedanīya sutta: Kinh Nhiều cảm thọ 94
58. Abhayarājakumāra sutta: Kinh Vương tử Vô Úy 95
57. Kukkuravatika sutta: Kinh Hạnh con Chó 96
56. Upāli sutta: Kinh Upāli 97
55. Jīvaka sutta: Kinh Jīvaka 98
54. Potaliya sutta: Kinh Potaliya 99
53. Sekha sutta: Kinh Hữu Học 100
52. Atthakanāgara sutta: Kinh Bát Thành 101
51. Kandaraka sutta: Kinh Kandaraka 102
50. Māratajjanīya sutta: Kinh Hàng Ma 103
49. Brahmanimantanika sutta: Kinh Phạm Thiên Cầu Thỉnh 104
48. Kosambiya sutta:Kinh Kosambiya 105
47. Vīmamsaka sutta: Kinh Tư Sát 106
46. Mahādhammasamādāna sutta: Đại Kinh Pháp Hành 107
45. Cūladhammasamādāna sutta: Tiểu Kinh Pháp Hành 108
44. Cūlavedalla sutta: Tiểu Kinh Phương Quảng 109
43. Mahāvedalla sutta: Đại Kinh Phương Quảng 110
42. Veranjaka sutta: Kinh Veranjaka 111
41. Sāleyyaka sutta: Kinh Sāleyyaka 112
40. Cūla-Assapura sutta: Tiểu Kinh Xóm Ngựa 113
39. Mahā-Assapura sutta: Đại Kinh Xóm Ngựa 114
38. Mahātanhāsankhaya sutta: Đại Kinh Đoạn Tận Ái 115
37. Cūlatanhāsankhaya sutta: Tiểu Kinh Đoạn Tận Ái 116
36. Mahāsaccaka sutta: Đại Kinh Saccaka 117
35. Cūlasaccaka sutta: Tiểu Kinh Saccaka 118
34. Cūlagopālaka sutta: Tiểu Kinh Người Chăn Bò 119
33. Mahāgopālaka sutta: Đại Kinh Người Chăn Bò 120
32. Mahāgosinga sutta: Đại Kinh Rừng Sừng Bò 121
31. Cūlagosinga sutta: Tiểu Kinh Rừng Sừng Bò 122
30. Cūlasāropama sutta: Tiểu Kinh Thí Dụ Lõi Cây 123
29. Mahasaropama-sutta: Đại Kinh Thí Dụ Lõi Cây 124
28. Mahāhatthipadopama sutta: Đại Kinh Dụ Dấu Chân Voi 125
27. Cūlahatthipadopama sutta: Tiểu Kinh Dụ Dấu Chân Voi 126
26. Ariyapariyesanā sutta: Kinh Thánh Cầu 127
25. Nivāpa sutta: Kinh Bẫy Mồi 128
24. Rathavinīta sutta: Kinh Trạm Xe 129
23. Vammika sutta: Kinh Gò Mối 130
22. Alagaddūpama sutta: Kinh Ví Dụ Con Rắn 131
21. Kakacūpama sutta: Kinh Ví Dụ Cái Cưa 132
20. Vtakkasanthāna sutta: Kinh An Trú Tầm 133
19. Dvedhāvitakka sutta: Kinh Song Tầm 134
18. Madhupindika sutta: Kinh Mật Hoàn 135
17. Vanapattha sutta: Kinh Khu Rừng 136
16. Cetokhila sutta: Kinh Tâm Hoang Vu 137
15. Anumāna sutta: Kinh Tư Lượng 138
14. Cūladukkhakkhanda sutta: Tiểu Kinh Khổ Uẩn 139
13. Mahādukkhakkhanda sutta: Đại Kinh Khổ Uẩn 140
12. Mahāsīhanāda sutta: Đại Kinh Sư Tử Hống 141
11. Cūlasīhanāda sutta: Tiểu Kinh Sử Tử Hống 142
10. Satipatthāna sutta: Kinh Niệm Xứ 143
9. Sammāditthi sutta: Kinh Chánh Tri Kiến 144
8. Sallekha sutta: Kinh Đoạn Giảm 145
7. Vatthūpama sutta: Kinh Ví Dụ Tấm Vải 146
6. Akankheyya sutta: Kinh Ước Nguyện 147
5. Anangana sutta: Kinh Không Uế Nhiễm 148
4. Bhayabherava sutta: Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm 149
3. Dhammadāyāda sutta: Kinh Thừa Tự Pháp 150
2. Sabbāsava sutta: Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc 151
1. Mūlapariyāya sutta: Kinh Pháp Môn Căn Bản 152
Bài đăng số Trang số

Trang Website được thành lập và quản lý bởi các cận sự nam, cận sự nữ trong Phật Giáo. Mục đích nhằm lưu trữ, số hoá kinh sách và tài liệu Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda.