Giảng Giải 40 Đề Mục Thiền Định |
1 |
Samatha: Thiền Định |
2 |
Định nghĩa bhāvanā: Pháp hành thiền |
3 |
Giới thiệu quyển Pháp Hành Thiền Định |
4 |
Giới thiệu quyển Ba La Mật (Phần 3) |
5 |
Giới thiệu Pháp Hạnh Ba-La-Mật (Pāramī) Phần 2 |
6 |
Giới thiệu Quyển Ba La Mật (Phần 1) |
7 |
Giới thiệu quyển Phước Thiện |
8 |
Giới thiệu quyển Nghiệp và Quả của Nghiệp |
9 |
5. Ý Môn Lộ Trình Tâm Đơn Thuần |
10 |
4. Nhĩ Môn Lộ Trình Tâm |
11 |
3. Ý Môn Lộ Trình Tâm - Nhãn Môn Lộ Trình Tâm |
12 |
2. Đối Tượng Của Pháp-Hành Thiền Tuệ |
13 |
1. Định Nghĩa Vipassanā |
14 |
Giới thiệu quyển Tám Sự Tích Phật Lực |
15 |
Lời nói đầu Quyển Pháp Hành Giới |
16 |
Giới thiệu quyển Quy Y Tam Bảo (Tisaraṇa) |
17 |
Lời Nói Đầu Quyển Pháp Hành Thiền Tuệ |
18 |
Lời nói đầu Quyển Tam Bảo |
19 |
4. Phần cuối: Tâm Từ |
20 |
1. Lời giới thiệu và mở đầu: Tâm Từ |
21 |
Hiếu Nghĩa - Tỳ Khưu Hộ Pháp |
22 |
Hạnh phúc an lành - Tỳ Khưu Hộ Pháp |
23 |
Pháp Hạnh Tinh Tấn Ba-La-Mật (Vīriyapāramī) |
24 |
Pháp Hạnh Trí Tuệ Ba-La-Mật Bậc Hạ |
25 |
Pāramī: Pháp hạnh ba la mật nghĩa là gì? |
26 |
Tìm hiểu Phước Thiện (Puñña Kusala) |
27 |
Bài kinh dạy về Nghiệp |
28 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Nhất: Đức Bồ Tát Toàn Thắng Ác Ma Thiên |
29 |
Pháp Hành Giới trong Phật Giáo |
30 |
Ý Nghĩa 9 Ân Đức Phật Bảo (Buddhaguṇa) |
31 |
Ba ngôi cao cả, ý nghĩa Buddha |
32 |
2. Đề mục niệm rải Tâm Từ |
33 |
Pháp Hạnh Nhẫn Nại Ba-La-Mật (Khantipāramī) |
34 |
Pháp Hạnh Trí Tuệ Ba-La-Mật Bậc Trung (Paññā Upapāramī) |
35 |
Bodhisatta: Đức Bồ tát |
36 |
Phước Thiện Bố Thí (Dānakusala) |
37 |
Nghiệp và phân loại về Nghiệp |
38 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Nhì: Đức Phật Cảm Thắng Dạ Xoa Ālavaka |
39 |
Ngũ giới là thường giới |
40 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ nhất: Arahaṃ Itipi so Bhagavā Arahaṃ |
41 |
Đức Phật Chánh Đẳng Chánh Giác |
42 |
3. Quả báu của Tâm Từ |
43 |
Pháp Hạnh Chân Thật Ba-La-Mật (Saccapāramī) |
44 |
Pháp Hạnh Trí Tuệ Ba-La-Mật Bậc Thượng (Paññāparamatthapāramī) |
45 |
Pháp Hạnh Bố Thí Ba-La-Mật |
46 |
Phước Thiện Giữ Giới (Sīlakusala) |
47 |
Phân loại và giảng giải về phận sự của mỗi Nghiệp |
48 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Ba: Đức Phật Cảm Thắng Voi Nālāgiri |
49 |
Giảng giải điều giới tránh xa sự sát sinh |
50 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ nhì: Sammāsambuddho Itipi so Bhagavā Sammāsambuddho |
51 |
Đức Phật Gotama |
52 |
Pháp Hạnh Phát Nguyện Ba-La-Mật (Adhiṭṭhānapāramī ) |
53 |
Đoạn kết quyển Pháp hạnh Ba-la-mật (Phần 2) |
54 |
Pháp Hạnh Giữ Giới Ba-La-Mật (Sīlapāramī) |
55 |
Phước Thiện Hành Thiền (Bhāvanākusala) |
56 |
Giải thích 4 loại nghiệp cho quả theo tuần tự |
57 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Tư: Đức Phật Cảm Hóa Angulimāla |
58 |
Giảng giải điều giới tránh xa sự trộm cắp |
59 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ ba: Vijjācaraṇasampanno |
60 |
Đức Bồ tát Chánh Đẳng Giác Sumedha - Bậc đại Trí |
61 |
Pháp Hạnh Tâm Từ Ba-La-Mật (Mettāpāramī) |
62 |
Pháp Hạnh Xuất Gia Ba-La-Mật (Nekkhammapāramī) |
63 |
Phước Thiện Cung Kính (Apacāyanakusala) |
64 |
Giải thích 4 loại Nghiệp cho quả theo thời gian |
65 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Năm: Đức Phật Thắng Nàng Cincāmānavikā |
66 |
Giảng giải điều giới tránh xa sự tà dâm |
67 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ tư: Sugato Itipi so Bhagavā Sugato |
68 |
Pháp Hạnh Tâm Xả Ba-La-Mật (Upekkhāpāramī) |
69 |
Đoạn kết quyển Pháp Hạnh Ba-La-Mật (Phần 1) |
70 |
Phước Thiện Hỗ Trợ (Veyyāvaccakusala) |
71 |
Tóm lược các nghiệp và quả của các nghiệp |
72 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Sáu: Đức Phật Cảm Thắng Bà La Môn Saccaka |
73 |
Giảng giải điều giới tránh xa sự nói dối |
74 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ năm: Lokavidū Itipi so Bhagavā Lokavidū |
75 |
Đức Bồ Tát đản sinh (624 TCN Trước Công Nguyên) |
76 |
Đoạn kết Quyển Pháp Hạnh Ba-la-mật (Phần 3) |
77 |
Phước Thiện Hồi Hướng (Pattidānakusala) |
78 |
Đoạn kết quyển Nghiệp và Quả Của Nghiệp |
79 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Bảy: Đức Phật Cho Phép Đại Đức Mahāmoggallāna Thu Phục Rồng Chúa Nandopananda |
80 |
Giảng giải điều giới tránh xa uống rượu, bia và các chất say |
81 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ sáu: Anuttaro purisadammasārathi |
82 |
32 Tướng tốt của Đức Bồ tát kiếp chót |
83 |
Phước thiện hoan hỷ (Pattānumodanākusala) |
84 |
Sự Tích Phật Lực Thứ Tám: Đức Phật Cảm Thắng Phạm Thiên Baka |
85 |
Tính chất của Ngũ Giới |
86 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ bảy: Satthā devamanussānaṃ |
87 |
Cuộc đời Đức Bồ tát Thái tử Siddhattha |
88 |
Phước thiện Nghe Pháp (Dhammassavana) |
89 |
Quả Của Nghiệp (Kammaphala) |
90 |
Giải thích 4 tính chất phạm ngũ giới |
91 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ tám: Buddho Itipi so Bhagavā Buddho |
92 |
Đức Bồ tát Siddhattha chứng đắc tam minh |
93 |
Phước Thiện thuyết pháp (Dhammadesanā) |
94 |
Nhận xét về nghiệp và quả của nghiệp ngũ giới |
95 |
Giải thích Ân-đức Phật-Bảo thứ chín: Bhagavā Itipi so Bhagavā Bhagavā |
96 |
45 Hạ (Vassa) của Đức Phật Gotama |
97 |
Phước thiện Chánh Kiến (Diṭṭhijukamma) |
98 |
Những tích liên quan đến mỗi giới |
99 |
Ý nghĩa 9 ân đức Pháp Bảo (Dhammaguṇa) |
100 |
Những ngày tháng cuối cùng của Đức Phật |
101 |
10 Phước thiện gom lại thành ba nhóm phước thiện |
102 |
Ngũ giới là pháp hạnh phúc an lành |
103 |
Giải thích Ân-Đức Pháp-Bảo thứ nhất: Svākkhāto Bhagavatā dhammo |
104 |
Nghiệp và quả của nghiệp của Đức Phật Gotama |
105 |
Phước thiện và quả báu của Phước Thiện |
106 |
Ngũ giới hành phạm hạnh (Brahmacariya Pañcasīla) |
107 |
Giải thích Ân-Đức Pháp-Bảo thứ nhì: Sandiṭṭhiko dhammo |
108 |
Đức Phật với cây Đại Bồ đề |
109 |
Bản tóm lược tam-nhân, nhị nhân bậc cao, bậc thấp |
110 |
Bát Giới Ājīvaṭṭhamakasīla |
111 |
Giải thích Ân-Đức Pháp-Bảo thứ ba: Akāliko dhammo |
112 |
Đức Phật Độc Giác (Paccekabuddha) |
113 |
Con người trong cõi Nam thiện bộ châu |
114 |
Giảng giải điều giới nói lời chia rẻ |
115 |
Giải thích Ân-Đức Pháp-Bảo thứ tư: Ehipassiko Dhammo |
116 |
Bậc Thánh Thanh văn giác (Sāvakabuddha) |
117 |
Đoạn kết Quyển Phước Thiện |
118 |
Giảng giải điều giới nói lời thô tục |
119 |
Giải thích Ân-Đức Pháp-Bảo thứ năm: Opaneyyiko Dhammo |
120 |
Thỉnh Đức Bồ Tát Giáng Thế |
121 |
Giảng giải điều giới nói lời vô ích |
122 |
Ân Đức Pháp Bảo thứ sáu: Paccattaṃ Veditabbo Viññūhi Dhammo |
123 |
Bài Kinh Chuyển Pháp Luân (Dhammacakkappavattanasutta) |
124 |
Điều giới tránh xa cách sống tà mạng |
125 |
Ân đức Tăng Bảo (Saṃghaguṇa) |
126 |
Tìm hiểu bài Kinh Chuyển Pháp Luân |
127 |
Nhận xét về ngũ giới và bát giới Ājīvaṭṭhamakasīla |
128 |
Ân Đức Tăng Bảo thứ nhất: Suppaṭipanno Bhagavato sāvakasaṃgho |
129 |
Kinh Trạng Thái Vô Ngã |
130 |
Bát Giới Uposathasīla |
131 |
Ân-Đức Tăng-Bảo thứ nhì: Ujuppaṭipanno Bhagavato sāvakasaṃgho |
132 |
Phật Giáo (Buddhasāsana) |
133 |
Quả báu của Bát giới Ariya Uposathasīla |
134 |
Ân Đức Tăng Bảo thứ ba: Ñāyappaṭipanno Bhagavato sāvakasaṃgho |
135 |
Tam Tạng Pāḷi (Tipiṭakapāḷi) |
136 |
Nghi thức lễ thọ phép quy y Tam bảo và thọ trì bát giới Uposathasīla |
137 |
Ân Đức Tăng Bảo thứ tư: Sāmīcippaṭipanno Bhagavato sāvakasaṃgho |
138 |
Kết Tập Tam Tạng Pāḷi |
139 |
Giảng giải điều giới hành dâm |
140 |
Ân Đức Tăng Bảo thứ năm: Āhuneyyo Bhagavato sāvakasaṃgho |
141 |
Tipiṭaka - Aṭṭhakathā - Ṭīkā - Anuṭīkā |
142 |
Giảng giải điều giới dùng vật thực phi thời |
143 |
Ân Đức Tăng Bảo thứ sáu: Pāhuneyyo Bhagavato sāvakasaṃgho |
144 |
Pháp Học, Pháp Hành, Pháp Thành và sự suy thoái của Phật Giáo |
145 |
Giảng giải điều giới nhảy múa, ca hát, thổi kèn, đánh đàn... |
146 |
Ân-đức Tăng-bảo Thứ Bảy: Dakkhiṇeyyo Bhagavato Sāvakasaṃgho |
147 |
Đức Tăng Saṃgha |
148 |
Giảng giải điều giới nằm ngồi nơi quá cao và xinh đẹp |
149 |
Ân-Đức Tăng-Bảo thứ tám: Añjalikaraṇīyo Bhagavato sāvakasaṃgho |
150 |
Ý nghĩa Tam Bảo (Ratana) |
151 |
Giới cấm và giới hành |
152 |
Ân-Đức Tăng-Bảo thứ chín: Anuttaraṃ puññakkhettaṃ lokassa Bhagavato sāvakasaṃgho |
153 |
Tam Bảo (Ratanattaya) |
154 |
Cửu Giới Uposathasīla |
155 |
Phương pháp và quả báu niệm ân đức Tăng bảo |
156 |
Hướng dẫn cách phát âm mẫu tự Pāḷi |
157 |
Thập Giới Của Người Tại Gia (Dasasīla) |
158 |
Sự lợi ích niệm ân Đức Tam bảo |
159 |
Giới bị chấm dứt và giới không bị chấm dứt (Pariyantasīla và Apariyantasīla) |
160 |
Quả báu đặc biệt niệm ân Đức Tam bảo |
161 |
Phân tích 4 tính chất của giới |
162 |
Đức tin trong sạch nơi ngôi cao cả |
163 |
Ba pháp hành trong Phật giáo |
164 |
Đức tin nơi Tam bảo và quả báu |
165 |
Tìm hiểu Nghiệp và Quả Của Nghiệp |
166 |
Đức tin vững chắc nơi Tam bảo |
167 |
Quả khổ của ác nghiệp ảnh hưởng đến những người thân cận |
168 |
Người cúng dường đến Đức Phật, quy y Nhị Bảo, Quy Y Tam Bảo đầu tiên |
169 |
Quả an lạc của đại thiện nghiệp ảnh hưởng đến những người thân cận |
170 |
Bậc thiện trí biết rõ Đức Phật mới quy y Tam bảo |
171 |
Pháp hành giới làm nền tảng các thiện pháp |
172 |
Nơi nương nhờ |
173 |
Giới Bậc Sa di (Sāmaṇera) |
174 |
Nguyên nhân quy y Tam bảo |
175 |
Giới Bậc Tỳ Khưu (Bhikkhu) |
176 |
Quy y Tam bảo có 2 phép chính |
177 |
Bố thí cầu nguyện |
178 |
Quả báu của quy y Tam bảo và thọ trì ngũ giới |
179 |
Tầm quan trọng của giới |
180 |
Thọ phép quy y Tam bảo thời xưa và thời nay |
181 |
Cách thành tựu phép quy y Tam-bảo |
182 |
Thai nhi và trẻ em thọ phép quy y Tam bảo |
183 |
Lợi ích của phép quy y Tam bảo |
184 |
Địa vị cận sự nam, cận sự nữ trong Phật giáo |
185 |
Lễ xin thọ phép quy y Tam bảo (Tisaranagamana) |
186 |
Quả báu của phép quy y Tam bảo |
187 |
Năng lực phước thiện của phép quy y Tam bảo |
188 |
Các pháp hỗ trợ phép quy y tam bảo |
189 |
Nghi thức lễ thọ phép quy y Tam bảo và ngũ giới |
190 |
Phật giáo Nguyên thủy tại Việt nam |
191 |
Hướng dẫn thọ phép quy y Tam bảo và ngũ giới |
192 |
Người thiện trí quy y Tam bảo |
193 |
Ân Đức Thầy (Ācariyaguṇa) |
194 |
Tám dòng phước thiện |
195 |
Đoạn kết quyển Quy Y Tam Bảo |
196 |
Phần Phụ Lục Cách Phát Âm Mẫu Tự Pāḷi |
197 |